--- tags: - sentence-transformers - sentence-similarity - feature-extraction - dense - generated_from_trainer - dataset_size:3432 - loss:TripletLoss base_model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder widget: - source_sentence: Cho em hỏi nhà em có 3 người_thân đến ở lại chơi vài ngày rồi về . Công_an có đến kiểm_tra lưu_trú và bị xử_phạt mỗi người 200k và chủ_hộ là bố em bị phạt 200k có đúng không ạ ? Em cảm_ơn . sentences: - "Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và nghị_định\ \ số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết\ \ một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương IV Điều 21 . Lưu_trú và\ \ thông_báo lưu_trú \n Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA \n 1 . Lưu_trú là việc công_dân\ \ ở lại trong một thời_gian nhất_định tại địa_điểm thuộc xã , phường , thị_trấn\ \ ngoài nơi cư_trú của mình và không thuộc trường_hợp phải đăng_ký tạm_trú . 2\ \ . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ\ \ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm : a ) Đề_nghị người đến\ \ lưu_trú xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân ; hộ_chiếu\ \ Việt_Nam còn giá_trị sử_dụng ; giấy_tờ tùy_thân khác hoặc giấy_tờ do cơ_quan\ \ , tổ_chức , Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp . Đối_với người dưới\ \ 14 tuổi đến lưu_trú thì không phải xuất_trình các giấy_tờ nêu trên nhưng phải\ \ cung_cấp thông_tin về nhân_thân của người dưới 14 tuổi ; b ) Thông_báo việc\ \ lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . Trường_hợp người đến lưu_trú tại\ \ nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể đó không\ \ cư_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm\ \ thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . 3 . Việc thông_báo\ \ lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại hoặc qua mạng internet\ \ , mạng máy_tính . Thời_gian lưu_trú tùy thuộc nhu_cầu của công_dân . Người tiếp_nhận\ \ thông_báo lưu_trú phải ghi vào_sổ tiếp_nhận lưu_trú và không cấp giấp tờ chứng_nhận\ \ lưu_trú cho công_dân . 4 . Nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú là trụ_sở Công_an\ \ xã , phường , thị_trấn . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , các địa_phương quyết_định\ \ thêm địa_điểm khác để tiếp_nhận thông_báo lưu_trú . Trước 23 giờ hàng ngày ,\ \ cán_bộ tiếp_nhận thông_báo lưu_trú tại các địa_điểm ngoài trụ_sở Công_an xã\ \ , phường , thị_trấn phải thông_tin , báo_cáo số_liệu kịp_thời về Công_an xã\ \ , phường , thị_trấn ; những trường_hợp đến lưu_trú sau 23 giờ thì báo_cáo về\ \ Công_an xã , phường , thị_trấn vào sáng ngày hôm sau . Công_an xã , phường ,\ \ thị_trấn có trách_nhiệm thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng internet , địa_chỉ\ \ mạng máy_tính , số điện_thoại nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú và hướng_dẫn cách\ \ thông_báo lưu_trú ." - "Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự\ \ , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và chữa_cháy ; phòng\ \ , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 8 . Vi_phạm_quy_định về đăng_ký và quản_lý\ \ cư_trú \n Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP \n 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến\ \ 300.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cá_nhân , chủ_hộ\ \ gia_đình không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú\ \ hoặc điều_chỉnh những thay_đổi trong sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú ; b ) Cá_nhân ,\ \ chủ_hộ gia_đình không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo\ \ tạm_vắng ; c ) Không chấp_hành việc kiểm_tra hộ_khẩu , kiểm_tra tạm_trú , kiểm_tra\ \ lưu_trú hoặc không xuất_trình sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan\ \ đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . a ) Tẩy , xóa , sửa_chữa\ \ hoặc có hành_vi khác làm sai_lệch nội_dung sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ\ \ khác liên_quan đến cư_trú ; b ) Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật về\ \ cư_trú ; c ) Thuê , cho thuê sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan\ \ đến cư_trú để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng sổ\ \ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú để thực_hiện_hành_vi\ \ trái quy_định của pháp_luật ; đ ) Cơ_sở kinh_doanh lưu_trú không thực_hiện việc\ \ thông_báo lưu_trú với cơ_quan công_an theo quy_định khi có người đến lưu_trú\ \ ; e ) Tổ_chức kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , môi_giới , cưỡng_bức\ \ người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến\ \ 4.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khai man , giả_mạo\ \ hồ_sơ , giấy_tờ để được đăng_ký thường_trú , tạm_trú , cấp sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú\ \ ; b ) Làm giả sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc giả_mạo điều_kiện để được đăng_ký\ \ thường_trú ; c ) Sử_dụng sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú giả ; d ) Cho người khác đăng_ký\ \ cư_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký cư_trú\ \ không sinh_sống tại_chỗ ở đó ; đ ) Cá_nhân , chủ_hộ gia_đình cho người khác\ \ nhập hộ_khẩu vào cùng một chỗ ở của mình nhưng không bảo_đảm diện_tích tối_thiểu\ \ trên đầu người theo quy_định ; e ) Ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn\ \ với người lao_động không thuộc doanh_nghiệp của mình để nhập hộ_khẩu ; g ) Sử_dụng\ \ hợp_đồng lao_động trái với quy_định của pháp_luật để nhập hộ_khẩu ; h ) Không\ \ khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài thuê nhà để ở . 4 . Hình_thức xử_phạt\ \ bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi\ \ quy_định tại Điểm a Khoản 2 ; Điểm a , b , c Khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp\ \ khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác\ \ liên_quan đến cư_trú đối_với hành_vi quy_định tại Điểm a Khoản 2 ; Điểm a Khoản\ \ 3 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với hành_vi\ \ quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp\ \ có được do thực_hiện_hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điểm d Khoản 3\ \ Điều này ; d ) Buộc_hủy bỏ hợp_đồng lao_động trái quy_định của pháp_luật để\ \ nhập hộ_khẩu quy_định tại Điểm_e , g Khoản 3 Điều này ." - "Luật Cư_trú Chương V Điều 28 . Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú\ \ \n Luật 68 / 2020 / QH14 \n 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai\ \ thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên\ \ thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ\ \ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh\ \ chỗ ở hợp_pháp . 2 . Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan\ \ đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú\ \ , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký\ \ ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . Trong\ \ thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan\ \ đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú\ \ mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo\ \ cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp\ \ từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn\ \ 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký , công_dân phải làm\ \ thủ_tục gia_hạn tạm_trú . Hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn tạm_trú thực_hiện theo quy_định\ \ tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký\ \ cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thời_hạn tạm_trú mới của người đăng_ký\ \ vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật\ \ thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng\ \ văn_bản và nêu rõ lý_do ." - source_sentence: Tôi là công_chức đang làm_việc tại một cơ_quan nhà_nước ở Hà_Nội , nhưng hiện vẫn đang đi thuê nhà ở . Nếu tôi có đủ điều_kiện để đăng_ký thường_trú thì cần phải thực_hiện những thủ_tục gì ? sentences: - "Luật Cư_trú Chương IV Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú \n Luật 68 / 2020\ \ / QH14 \n 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền sở_hữu của mình thì được\ \ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . 2 . Công_dân được đăng_ký thường_trú\ \ tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ\ \ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với\ \ chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ;\ \ b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người\ \ khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động\ \ , người bị bệnh tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng\ \ điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột\ \ , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ,\ \ cháu ruột , người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người\ \ giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội\ \ , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột ,\ \ chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người\ \ giám_hộ . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , công_dân được đăng_ký\ \ thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện\ \ sau đây : a ) Được chủ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại\ \ địa_điểm thuê , mượn , ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào\ \ cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do\ \ Hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người .\ \ 4 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo có\ \ công_trình phụ_trợ là nhà ở khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a )\ \ Người hoạt_động tôn_giáo được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử , thuyên_chuyển\ \ đến hoạt_động tôn_giáo tại cơ_sở tôn_giáo ; b ) Người đại_diện cơ_sở tín_ngưỡng\ \ ; c ) Người được người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đồng_ý cho\ \ đăng_ký thường_trú để trực_tiếp_quản_lý , tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng tại cơ_sở\ \ tín_ngưỡng ; d ) Trẻ_em , người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật\ \ nặng , người không nơi nương_tựa được người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở\ \ tín_ngưỡng , người đứng đầu hoặc người đại_diện cơ_sở tôn_giáo đồng_ý cho đăng_ký\ \ thường_trú . 5 . Người được chăm_sóc , nuôi_dưỡng , trợ_giúp được đăng_ký thường_trú\ \ tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội khi được người đứng đầu_cơ_sở đó đồng_ý hoặc được\ \ đăng_ký thường_trú vào hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng khi được chủ_hộ\ \ và chủ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý . 6 . Người sinh_sống , người làm nghề lưu_động\ \ trên phương_tiện được đăng_ký thường_trú tại phương_tiện đó khi đáp_ứng các\ \ điều_kiện sau đây : a ) Là chủ phương_tiện hoặc được chủ phương_tiện đó đồng_ý\ \ cho đăng_ký thường_trú ; b ) Phương_tiện được đăng_ký , đăng_kiểm theo quy_định\ \ của pháp_luật ; trường_hợp phương_tiện không thuộc đối_tượng phải đăng_ký ,\ \ đăng_kiểm thì phải có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã nơi phương_tiện thường_xuyên\ \ đậu , đỗ về việc sử_dụng phương_tiện đó vào mục_đích để ở ; c ) Có xác_nhận\ \ của Ủy_ban nhân_dân cấp xã về việc phương_tiện đã đăng_ký đậu , đỗ thường_xuyên\ \ trên địa_bàn trong trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký hoặc nơi đăng_ký\ \ phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ . 7 . Việc đăng_ký thường_trú\ \ của người chưa thành_niên phải được sự đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ\ \ , trừ trường_hợp nơi cư_trú của người chưa thành_niên do Tòa_án quyết_định .\ \ 8 . Công_dân không được đăng_ký thường_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23\ \ của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ." - "Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 107 / 2007 / NĐ - CP\ \ ngày 25 tháng 6 năm 2007 của chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành\ \ một_số điều của luật cư_trú 2010 Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của\ \ Nghị_định số 107 / 2007 / NĐ - CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định\ \ chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật Cư_trú như sau : \n Nghị_định\ \ 56 / 2010 / NĐ - CP \n 1 . Điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 3\ \ . Nghiêm_cấm các hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền , lợi_ích\ \ hợp_pháp của công_dân 1 . Quy_định về hộ_khẩu theo Luật Cư_trú gồm các nội_dung\ \ sau đây : a ) Đăng_ký , quản_lý thường_trú ; b ) Đăng_ký , quản_lý tạm_trú ;\ \ c ) Thông_báo lưu_trú ; d ) Khai_báo tạm_vắng . 2 . Các hành_vi lạm_dụng quy_định\ \ về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân bị nghiêm_cấm\ \ , gồm : a ) Ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản khác liên_quan đến\ \ quy_định về hộ_khẩu mà làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; b\ \ ) Ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản khác liên_quan đến quy_định\ \ về hộ_khẩu trái với quy_định của Luật Cư_trú và các văn_bản quy_định chi_tiết\ \ và hướng_dẫn thi_hành ; c ) Ban_hành quy_định hạn_chế quyền tự_do cư_trú của\ \ công_dân trái thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục do pháp_luật quy_định ; d ) Đưa\ \ ra các quy_định về hộ_khẩu làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp\ \ của công_dân ; đ ) Giải_quyết trái quy_định của pháp_luật cư_trú hoặc từ_chối\ \ giải_quyết các yêu_cầu về hộ_khẩu của công_dân làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp\ \ của công_dân ; e ) Cho người khác nhập hộ_khẩu vào sổ hộ_khẩu , chỗ ở của mình\ \ để trục_lợi hoặc cho nhập hộ_khẩu vào cùng một chỗ ở , nhưng không bảo_đảm diện_tích\ \ sàn tối_thiểu trên đầu người theo quy_định ; g ) Ký hợp_đồng lao_động không\ \ xác_định thời_hạn với người lao_động không thuộc doanh_nghiệp của mình để nhập\ \ hộ_khẩu . 3 . Các Bộ , ngành và Ủy_ban nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : a )\ \ Kiểm_tra , rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác trong\ \ lĩnh_vực quản_lý của mình liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu để sửa_đổi , bổ_sung\ \ , bãi_bỏ hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ những\ \ nội_dung trái với Luật Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú làm hạn_chế\ \ quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; b ) Ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật\ \ , văn_bản khác thuộc thẩm_quyền có liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu phải bảo_đảm\ \ đúng với Luật Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú ; không được làm hạn_chế\ \ quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát các\ \ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý trong việc thực_hiện Luật\ \ Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú ; d ) Phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý\ \ kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền\ \ , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 4 . Công_dân có quyền phát_hiện , thông_báo\ \ kịp_thời và giúp_đỡ cơ_quan có thẩm_quyền trong việc ngăn_chặn , xử_lý các hành_vi\ \ lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân\ \ ” . 2 . Điều 4 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 4 . Nơi cư_trú của công_dân\ \ 1 . Nơi cư_trú của công_dân là chỗ ở hợp_pháp mà người đó thường_xuyên sinh_sống\ \ . Nơi cư_trú của công_dân là nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú . Mỗi công_dân\ \ chỉ được đăng_ký thường_trú tại một chỗ ở hợp_pháp và là nơi thường_xuyên sinh_sống\ \ . Chỗ ở hợp_pháp có_thể thuộc quyền sở_hữu , sử_dụng của công_dân hoặc được\ \ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ theo quy_định của\ \ pháp_luật . Đối_với chỗ ở do thuê , mượn hoặc ở nhờ tại thành_phố Hà_Nội , thành_phố\ \ Hồ_Chí_Minh phải bảo_đảm diện_tích tối_thiểu là 5 m2 sàn / 01 người . 2 . Trường_hợp\ \ không xác_định được nơi cư_trú của công_dân theo quy_định tại khoản 1 Điều này\ \ , thì nơi cư_trú của công_dân là nơi người đó đang sinh_sống và có xác_nhận\ \ của Công_an xã , phường , thị_trấn . 3 . Chỗ ở hợp_pháp bao_gồm : a ) Nhà ở\ \ ; b ) Tàu , thuyền , phương_tiện khác nhằm mục_đích để ở và phục_vụ sinh_hoạt\ \ của hộ gia_đình , cá_nhân ; c ) Nhà_khách thuộc điểm a , điểm b khoản này nhưng\ \ được sử_dụng nhằm mục_đích để ở và phục_vụ sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân\ \ . 4 . Không đăng_ký thường_trú khi công_dân chuyển đến chỗ ở mới , thuộc một\ \ trong các trường_hợp sau đây : a ) Chỗ ở nằm trong địa_điểm cấm , khu_vực cấm\ \ xây_dựng hoặc lấn_chiếm mốc_giới bảo_vệ công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , di_tích\ \ lịch_sử , văn_hóa đã được xếp_hạng ; b ) Chỗ ở mà toàn_bộ diện_tích nhà ở nằm\ \ trên đất lấn_chiếm trái_phép ; c ) Chỗ ở đã có phương_án bồi_thường , hỗ_trợ\ \ và tái_định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; chỗ ở là nhà ở mà một phần\ \ hoặc toàn_bộ diện_tích nhà ở đang có tranh_chấp , khiếu_nại liên_quan đến quyền\ \ sở_hữu , sử_dụng nhưng chưa được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ( trừ\ \ trường_hợp những người có quan_hệ là ông , bà nội , ngoại , cha , mẹ , vợ ,\ \ chồng , con chuyển đến ở với nhau ) ; d ) Chỗ ở bị kê_biên , tịch_thu để thi_hành\ \ án , trưng_mua theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Chỗ\ \ ở là nhà ở đã có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ” 3\ \ . Điều 5 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 5 . Giấy_tờ chứng_minh chỗ\ \ ở hợp_pháp 1 . Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký thường_trú là một\ \ trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền\ \ sở_hữu của công_dân là một trong các giấy_tờ sau đây : - Giấy chứng_nhận quyền\ \ sở_hữu nhà ở hoặc giấy_tờ về quyền sở_hữu nhà ở do cơ_quan có thẩm_quyền cấp\ \ qua các thời_kỳ ; - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật\ \ về đất_đai ( đã có nhà ở trên đất đó ) ; - Giấy_phép xây_dựng theo quy_định\ \ của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải cấp giấy_phép ) ; - Hợp_đồng\ \ mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hóa giá thanh_lý nhà ở thuộc\ \ sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao\ \ nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư\ \ xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua , bán , tặng , cho , đổi , nhận thừa_kế nhà\ \ ở có công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn (\ \ sau đây gọi tắt là Ủy_ban nhân_dân cấp xã ) ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà tình_nghĩa\ \ , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình\ \ di_dân theo kế_hoạch của Nhà_nước hoặc các đối_tượng khác ; - Giấy_tờ của Tòa_án\ \ hoặc cơ_quan hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà\ \ ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã\ \ về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất\ \ ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký\ \ tàu , thuyền , phương_tiện khác thuộc quyền sở_hữu và địa_chỉ bến gốc của phương_tiện\ \ sử_dụng để ở . Trường_hợp không có giấy đăng_ký thì cần có xác_nhận của Ủy_ban\ \ nhân_dân cấp xã về việc có tàu , thuyền , phương_tiện khác sử_dụng để ở thuộc\ \ quyền sở_hữu hoặc xác_nhận việc mua_bán , tặng cho , đổi , thừa_kế tàu , thuyền\ \ , phương_tiện khác và địa_chỉ bến gốc của phương_tiện đó . b ) Giấy_tờ chứng_minh\ \ việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là hợp_đồng cho thuê , cho\ \ mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc của cá_nhân ( trường_hợp\ \ hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác của cá_nhân phải được\ \ công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban nhân_dân cấp xã ) . Đối_với nhà ở , nhà\ \ khác tại thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hợp_đồng phải ghi rõ\ \ diện_tích cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ ; c ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức\ \ , cơ_sở tôn_giáo về việc công_dân có chỗ ở thuộc trường_hợp quy_định tại điểm\ \ c , điểm d khoản 1 Điều 26 của Luật Cư_trú ; d ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức\ \ do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp\ \ , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan\ \ , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý\ \ của cơ_quan , tổ_chức ) hoặc xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã là nhà ở đó\ \ không có tranh_chấp về quyền sở_hữu hoặc quyền sử_dụng . 2 . Giấy_tờ chứng_minh\ \ chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký tạm_trú là một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Một\ \ trong những giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp giấy_tờ chứng_minh\ \ chỗ ở hợp_pháp là hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác\ \ của cá_nhân thì hợp_đồng đó không cần công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban\ \ nhân_dân cấp xã ; b ) Văn_bản cam_kết của công_dân về việc có chỗ ở thuộc quyền\ \ sử_dụng của mình và không có tranh_chấp về quyền sử_dụng nếu không có một trong\ \ các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này . 3 . Trong trường_hợp các văn_bản\ \ pháp_luật về nhà ở có thay_đổi thì Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể các\ \ giấy_tờ khác chứng_minh chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký thường_trú , tạm_trú phù_hợp\ \ với văn_bản pháp_luật đó ” . 4 . Điều 7 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều\ \ 7 . Điều_kiện công_dân tạm_trú được đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc\ \ Trung_ương 1 . Công_dân đang tạm_trú nếu có đủ các điều_kiện dưới đây thì được\ \ đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương : a ) Có chỗ ở hợp_pháp\ \ tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tạm_trú liên_tục tại_chỗ ở đó từ một\ \ năm trở lên ; b ) Nơi đề_nghị được đăng_ký thường_trú phải là nơi đang tạm_trú\ \ . 2 . Thời_hạn tạm_trú được tính từ ngày_công_dân đăng_ký tạm_trú đến ngày_công_dân\ \ nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú . 3 . Giấy_tờ chứng_minh thời_hạn tạm_trú là một\ \ trong các giấy_tờ sau đây : a ) Sổ tạm_trú cấp cho hộ gia_đình hoặc cấp cho\ \ cá_nhân theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ; b ) Xác_nhận của Công_an xã , phường\ \ , thị_trấn về thời_gian và nơi đăng_ký tạm_trú ( đối_với trường_hợp đăng_ký\ \ tạm_trú nhưng không cấp sổ tạm_trú ) . ”" - "Luật Cư_trú Chương III Điều 21 . Thủ_tục đăng_ký thường_trú \n Luật 81 / 2006\ \ / QH11 \n 1 . Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại cơ_quan\ \ công_an sau đây : a ) Đối_với thành_phố trực_thuộc trung_ương thì nộp hồ_sơ\ \ tại Công_an huyện , quận , thị_xã ; b ) Đối_với tỉnh thì nộp hồ_sơ tại Công_an\ \ xã , thị_trấn thuộc huyện , Công_an thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . 2 . Hồ_sơ\ \ đăng_ký thường_trú bao_gồm : a ) Phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu ; bản\ \ khai nhân_khẩu ; b ) Giấy chuyển hộ_khẩu theo quy_định tại Điều 28 của Luật\ \ này ; c ) Giấy_tờ và tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Đối_với trường_hợp\ \ chuyển đến thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có thêm tài_liệu chứng_minh\ \ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Trong\ \ thời_hạn mười lăm ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định\ \ tại khoản 1 Điều này phải cấp sổ hộ_khẩu cho người đã nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú\ \ ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ." - source_sentence: Về việc xóa tên trong sổ hộ_khẩu . Cho mình hỏi chú_mình mất thì ai có trách_nhiệm đi xóa_đăng_ký thường_trú cho chú ? Xin cảm_ơn . sentences: - "Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú , nghị_định số\ \ 107 / 2007 / NĐ - CP ngày 25 / 6 / 2007 và nghị_định số 56 / 2010 / NĐ - CP\ \ ngày 24 / 5 / 2010 về cư_trú Chương 2 Điều 11 . Xóa_đăng_ký thường_trú \n Thông_tư\ \ 52 / 2010 / TT - BCA \n 1 . Xóa_đăng_ký thường_trú là việc cơ_quan có thẩm_quyền\ \ đăng_ký thường_trú xóa tên công_dân trong sổ hộ_khẩu và sổ đăng_ký thường_trú\ \ . 2 . Thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú đối_với các trường_hợp thuộc các điểm a\ \ , điểm b , điểm c và điểm d khoản 1 Điều 22 Luật Cư_trú a ) Trong thời_hạn 60\ \ ngày , kể từ ngày có người thuộc diện xóa_đăng_ký thường_trú thì đại_diện hộ\ \ gia_đình có trách_nhiệm đến làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú . Hồ_sơ bao_gồm\ \ : Phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu ; Sổ hộ_khẩu . b ) Trong thời_hạn 3\ \ ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký thường_trú\ \ phải xóa tên công_dân trong sổ đăng_ký thường_trú và trong sổ hộ_khẩu . c )\ \ Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày xóa_đăng_ký thường_trú , Công_an\ \ huyện , quận , thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thị_xã , thành_phố\ \ thuộc tỉnh điều_chỉnh hồ_sơ đăng_ký thường_trú , thông_báo cho tàng_thư căn_cước\ \ công_dân và Công_an phường , xã , thị_trấn nơi có người bị xóa_đăng_ký thường_trú\ \ . d ) Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày xóa_đăng_ký thường_trú , Công_an\ \ xã , thị_trấn của huyện thuộc tỉnh có trách_nhiệm thông_báo Công_an huyện .\ \ Sau khi điều_chỉnh tàng_thư hồ_sơ hộ_khẩu , Công_an huyện có trách_nhiệm thông_báo\ \ cho tàng_thư căn_cước công_dân . 3 . Thủ_tục xóa tên đối_với các trường_hợp\ \ thuộc điểm đ khoản 1 Điều 22 Luật Cư_trú : a ) Đối_với các xã , thị_trấn của\ \ huyện thuộc tỉnh - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo\ \ đã đăng_ký thường_trú của cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi công_dân chuyển đến , phải\ \ thông_báo cho người bị xóa_đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình mang\ \ sổ hộ_khẩu đến làm thủ_tục xóa tên trong sổ đăng_ký thường_trú , xóa tên trong\ \ sổ hộ_khẩu ( đối_với trường_hợp không chuyển cả hộ ) , thông_báo việc đã xóa_đăng_ký\ \ thường_trú cho Công_an huyện . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày\ \ nhận được thông_báo việc xóa_đăng_ký thường_trú của Công_an xã , thị_trấn ;\ \ Công_an huyện phải chuyển hồ_sơ đăng_ký thường_trú cho Công_an cùng cấp nơi\ \ công_dân chuyển đến và thông_báo cho tàng_thư căn_cước công_dân . b ) Đối_với\ \ các huyện , quận , thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thị_xã , thành_phố\ \ thuộc tỉnh Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo\ \ đã đăng_ký thường_trú của cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi công_dân chuyển đến , phải\ \ thông_báo cho người bị xóa_đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình mang\ \ sổ hộ_khẩu đến làm thủ_tục xóa tên trong sổ đăng_ký thường_trú , xóa tên trong\ \ sổ hộ_khẩu ( đối_với trường_hợp không chuyển cả hộ ) , thông_báo việc đã xóa_đăng_ký\ \ thường_trú cho tàng_thư căn_cước công_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn\ \ ; đồng_thời phải chuyển hồ_sơ đăng_ký thường_trú cho Công_an cùng cấp nơi công_dân\ \ chuyển đến . 4 . Quá thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày có người thuộc diện xóa_đăng_ký\ \ thường_trú mà đại_diện hộ gia_đình không làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú\ \ theo quy_định thì Công_an xã , phường , thị_trấn nơi có người thuộc diện xóa_đăng_ký\ \ thường_trú lập biên_bản , yêu_cầu hộ gia_đình làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú\ \ . Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày lập biên_bản , nếu đại_diện hộ gia_đình\ \ không làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú thì Công_an xã , thị_trấn của huyện\ \ thuộc tỉnh , Công_an thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , Công_an quận , huyện ,\ \ thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương tiến_hành xóa_đăng_ký thường_trú\ \ ." - "Luật Cư_trú Chương V Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng \n Luật 68 / 2020 / QH14 \n\ \ 1 . Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây :\ \ a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở\ \ lên đối_với bị_can , bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa\ \ có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại\ \ hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt\ \ tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành\ \ án phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn\ \ có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính\ \ cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp\ \ giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào\ \ cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường\ \ giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người\ \ bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp\ \ đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào\ \ trường giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang\ \ cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ\ \ quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo\ \ quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính\ \ cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc\ \ trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này , trừ trường_hợp đã đăng_ký\ \ tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài . 2 . Trước khi đi khỏi\ \ nơi cư_trú , người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này phải đến khai_báo\ \ tạm_vắng tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú ; khi đến khai_báo tạm_vắng\ \ phải nộp đề_nghị khai_báo tạm_vắng và văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền\ \ giám_sát , quản_lý , giáo_dục người đó . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm\ \ hướng_dẫn , kiểm_tra nội_dung khai_báo . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể\ \ từ ngày nhận được đề_nghị khai_báo tạm_vắng , cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp phiếu\ \ khai_báo tạm_vắng cho công_dân ; trường_hợp phức_tạp thì thời_gian giải_quyết\ \ có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 02 ngày làm_việc . 3 . Người quy_định tại\ \ điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại\ \ cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại , phương_tiện\ \ điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trường_hợp\ \ người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người\ \ thực_hiện khai_báo là cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 4 . Nội_dung khai_báo tạm_vắng\ \ bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu\ \ của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ\ \ nơi đến . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin khai_báo\ \ tạm_vắng của công_dân vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người khai_báo\ \ về việc đã cập_nhật thông_tin khai_báo tạm_vắng khi có yêu_cầu ." - "Luật Cư_trú Chương III Điều 22 . Xoá đăng_ký thường_trú \n Luật 81 / 2006 / QH11\ \ \n 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú\ \ : a ) Chết , bị Toà_án tuyên_bố là mất_tích hoặc đã chết ; b ) Được tuyển_dụng\ \ vào Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân ở tập_trung trong doanh_trại ; c )\ \ Đã có quyết_định huỷ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 37 của Luật này ;\ \ d ) Ra nước_ngoài để định_cư ; đ ) Đã đăng_ký thường_trú ở nơi cư_trú mới ;\ \ trong trường_hợp này , cơ_quan đã làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân\ \ ở nơi cư_trú mới có trách_nhiệm thông_báo ngay cho cơ_quan đã cấp giấy chuyển\ \ hộ_khẩu để xoá đăng_ký thường_trú ở nơi cư_trú cũ . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền\ \ đăng_ký thường_trú thì cũng có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Thủ_tục\ \ cụ_thể xoá đăng_ký thường_trú và điều_chỉnh hồ_sơ , tài_liệu , sổ_sách có liên_quan\ \ do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định ." - source_sentence: Người lao_động nước_ngoài ở công_ty tôi do không để_ý thời_gian nên thẻ tạm_trú đã quá hạn mà chưa thực_hiện thủ_tục gia_hạn . Trường_hợp của người này nếu chỉ vừa hết hạn sử_dụng chỉ mới vài ngày thì có bị xử_phạt hay không ? sentences: - "Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự\ \ , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy , chữa_cháy ; cứu\ \ nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương II Điều 18 . Vi_phạm các\ \ quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú và đi_lại \n Nghị_định\ \ 144 / 2021 / NĐ - CP \n 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến\ \ 500.000 đồng đối_với người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không\ \ mang theo hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , giấy_tờ\ \ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ\ \ ABTC. 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những\ \ hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất\ \ , hư_hỏng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ\ \ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ\ \ ABTC ; b ) Khai không đúng sự_thật để được cấp , gia_hạn , khôi_phục giá_trị\ \ sử_dụng hoặc trình_báo mất hộ_chiếu , giấy thông_hành ; khai không đúng sự_thật\ \ để được cấp giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; c ) Người nước_ngoài\ \ đi vào khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có giấy_phép hoặc\ \ đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; d ) Không xuất_trình hộ_chiếu , giấy\ \ thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC khi cơ_quan , người\ \ có thẩm_quyền của Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan\ \ , người có thẩm_quyền của Việt_Nam về khám người , phương_tiện vận_tải , đồ_vật\ \ , nơi cất_giấu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Người nước_ngoài\ \ sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ\ \ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn dưới 16 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền\ \ cho phép . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh\ \ theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hủy_hoại , tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch\ \ hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị\ \ đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú\ \ tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; c ) Tặng , cho , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận\ \ cầm_cố hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ\ \ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ\ \ ABTC ; d ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị\ \ đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú\ \ tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật\ \ ; đ ) Sử_dụng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế\ \ ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam\ \ hoặc thẻ ABTC của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú hoặc\ \ để thực_hiện_hành_vi vi_phạm_pháp_luật khác ; e ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận\ \ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú ở Việt_Nam\ \ quá thời_hạn từ 16 ngày đến dưới 30 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền\ \ cho phép ; g ) Người nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ\ \ nhưng không khai_báo để thực_hiện việc cấp đổi lại ; người nước_ngoài nhập_cảnh\ \ vào khu kinh_tế cửa_khẩu , khu kinh_tế ven biển theo diện miễn thị_thực đi đến\ \ địa_điểm khác của Việt_Nam mà không có thị_thực Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật\ \ ; h ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch là khách_sạn không thực_hiện nối_mạng internet hoặc\ \ mạng máy_tính với cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc\ \ trung_ương để truyền_thông_tin khai_báo tạm_trú của người nước_ngoài ; i ) Cơ_sở\ \ lưu_trú cho người nước_ngoài tạm_trú qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú hoặc\ \ không cập_nhật thông_tin khai_báo tạm_trú theo quy_định ; người nước_ngoài không\ \ cung_cấp hoặc cung_cấp thông_tin sai sự_thật cho cơ_sở lưu_trú để thực_hiện\ \ khai_báo tạm_trú theo quy_định của pháp_luật . a ) Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy\ \ thông_hành_giả , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam giả hoặc thẻ ABTC giả ; b ) Người\ \ nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không\ \ cấp đổi thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 30 ngày đến dưới 60 ngày mà\ \ không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng\ \ đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép\ \ của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận\ \ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú quá thời_hạn\ \ từ 60 ngày đến dưới 90 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; c\ \ ) Mua , bán hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ;\ \ giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam\ \ hoặc thẻ ABTC. 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với\ \ một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm thủ_tục mời , bảo_lãnh cho người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm\ \ theo quy_định của pháp_luật hoặc khai không đúng sự_thật khi làm thủ_tục mời\ \ , bảo_lãnh cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam\ \ ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình\ \ đã đề_nghị xin cấp thị_thực , thẻ tạm_trú hoặc gia_hạn tạm_trú ; c ) Giả_mạo\ \ hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị\ \ đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú\ \ tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; d ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú\ \ , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú quá thời_hạn\ \ từ 90 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; đ ) Cơ_quan\ \ , tổ_chức sử_dụng người nước_ngoài lao_động , làm_việc nhưng không làm thủ_tục\ \ mời , bảo_lãnh cấp thị_thực , thẻ tạm_trú , trừ trường_hợp thuộc diện được chuyển_đổi\ \ mục_đích theo quy_định của pháp_luật . 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến\ \ 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả hộ_chiếu\ \ , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người\ \ nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; b ) Vào\ \ , ở lại đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự\ \ hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam mà không được phép của\ \ cơ_quan , tổ_chức đó ; c ) Người nước_ngoài cư_trú tại các khu_vực cấm người\ \ nước_ngoài cư_trú ; d ) Chủ phương_tiện , người quản_lý phương_tiện , người\ \ điều_khiển các loại phương_tiện vận_chuyển người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam\ \ trái_phép ; đ ) Tổ_chức , môi_giới , giúp_sức , xúi_giục , chứa_chấp , che_giấu\ \ , tạo điều_kiện cho người khác xuất_cảnh , ở lại nước_ngoài , nhập_cảnh , ở\ \ lại Việt_Nam hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép . e ) Người nước_ngoài\ \ không chấp_hành_quyết_định buộc xuất_cảnh Việt_Nam của cơ_quan có thẩm_quyền\ \ , tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu\ \ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm\ \ b , c , d khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm\ \ a , d khoản 7 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính\ \ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục\ \ hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện_hành_vi vi_phạm_quy_định\ \ tại điểm c khoản 3 và các điểm a và c khoản 5 Điều này ." - "Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú 2014\ \ Điều 7 . Thời_hạn đăng_ký thường_trú \n Nghị_định 31 / 2014 / NĐ - CP \n 1 .\ \ Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới và có đủ\ \ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì người thay_đổi chỗ ở hợp_pháp hoặc đại_diện\ \ hộ gia_đình có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới . 2\ \ . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày có ý_kiến đồng_ý của người có sổ hộ_khẩu\ \ , người được người có sổ hộ_khẩu đồng_ý cho nhập vào_sổ của mình hoặc đại_diện\ \ hộ gia_đình có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú . 3 . Trong thời_hạn\ \ 60 ngày , kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh , cha , mẹ hoặc đại_diện\ \ hộ gia_đình , người giám_hộ , người nuôi_dưỡng , chăm_sóc trẻ_em có trách_nhiệm\ \ làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho trẻ_em đó ." - "Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật cư_trú 2013 Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung\ \ một_số điều của Luật cư_trú : \n Luật 36 / 2013 / QH13 \n 1 . Sửa_đổi , bổ_sung\ \ khoản 8 Điều 8 và bổ_sung khoản 10 và khoản 11 vào Điều 8 như sau : “ 8 . Thuê\ \ , cho thuê , làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú\ \ , giấy_tờ khác có liên_quan đến cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ giả về cư_trú ; cung_cấp\ \ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; giả_mạo điều_kiện để được đăng_ký\ \ thường_trú . ” “ 10 . Giải_quyết cho đăng_ký cư_trú khi biết rõ người được cấp\ \ đăng_ký cư_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 11 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký\ \ cư_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký cư_trú\ \ không sinh_sống tại_chỗ ở đó . ” 2 . Điều 20 được sửa_đổi , bổ_sung như sau\ \ : “ Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc trung_ương\ \ Công_dân thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì được đăng_ký thường_trú\ \ tại thành_phố trực_thuộc trung_ương : 1 . Có chỗ ở hợp_pháp , trường_hợp đăng_ký\ \ thường_trú vào huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương thì phải\ \ có thời_gian tạm_trú tại thành_phố đó từ một năm trở lên , trường_hợp đăng_ký\ \ thường_trú vào quận thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương thì phải có thời_gian\ \ tạm_trú tại thành_phố đó từ hai năm trở lên ; 2 . Được người có sổ hộ_khẩu đồng_ý\ \ cho nhập vào sổ hộ_khẩu của mình nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây\ \ : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha ,\ \ mẹ về ở với con ; b ) Người hết tuổi lao_động , nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , nghỉ\ \ thôi_việc về ở với anh , chị , em ruột ; c ) Người khuyết_tật , mất khả_năng\ \ lao_động , người bị bệnh tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức\ \ , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với anh , chị , em ruột , cô , dì , chú ,\ \ bác , cậu ruột , người giám_hộ ; d ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ\ \ hoặc còn cha , mẹ nhưng cha , mẹ không có khả_năng nuôi_dưỡng về ở với ông ,\ \ bà nội , ngoại , anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột , người\ \ giám_hộ ; đ ) Người thành_niên độc_thân về ở với ông , bà nội , ngoại , anh\ \ , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột ; e ) Ông_bà nội , ngoại về\ \ ở với cháu ruột ; 3 . Được điều_động , tuyển_dụng đến làm_việc tại cơ_quan ,\ \ tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc theo chế_độ hợp_đồng không xác_định\ \ thời_hạn và có chỗ ở hợp_pháp ; 4 . Trước_đây đã đăng_ký thường_trú tại thành_phố\ \ trực_thuộc trung_ương , nay trở về thành_phố đó sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp\ \ của mình ; 5 . Trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều này đăng_ký\ \ thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ của cá_nhân , tổ_chức thì\ \ phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích bình_quân\ \ theo quy_định của Hội_đồng nhân_dân thành_phố ; b ) Có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân\ \ xã , phường , thị_trấn về điều_kiện diện_tích bình_quân ; c ) Được người cho\ \ thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý bằng văn_bản ; 6 . Việc đăng_ký thường_trú\ \ vào nội_thành thành_phố Hà_Nội thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của\ \ Luật Thủ_đô . ” 3 . Khoản 1 Điều 23 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . Người\ \ đã đăng_ký thường_trú mà thay_đổi chỗ ở hợp_pháp , khi chuyển đến chỗ ở hợp_pháp\ \ mới nếu có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì trong thời_hạn mười hai tháng\ \ có trách_nhiệm làm thủ_tục thay_đổi nơi đăng_ký thường_trú . ” 4 . Khoản 4 Điều\ \ 30 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 4 . Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn\ \ trong thời_hạn ba ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ quy_định tại khoản\ \ 3 Điều này phải cấp sổ tạm_trú theo mẫu quy_định của Bộ Công_an . Sổ tạm_trú\ \ được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú , có giá_trị xác_định\ \ nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Trong\ \ thời_hạn ba mươi ngày trước ngày hết thời_hạn tạm_trú , công_dân đến cơ_quan\ \ Công_an nơi cấp sổ tạm_trú để làm thủ_tục gia_hạn . Việc điều_chỉnh thay_đổi\ \ về sổ tạm_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 của Luật này . Sổ tạm_trú\ \ bị hư_hỏng thì được đổi , bị mất thì được cấp lại . Trường_hợp đến tạm_trú tại\ \ xã , phường , thị_trấn khác thì phải đăng_ký lại . ” 5 . Khoản 2 Điều 31 được\ \ sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 2 . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở\ \ chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm\ \ thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn ; trường_hợp người\ \ đến lưu_trú tại nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể\ \ đó không đăng_ký thường_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người\ \ đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường ,\ \ thị_trấn . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại\ \ hoặc qua mạng Internet , mạng máy_tính . Công_an xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm\ \ thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng Internet , địa_chỉ mạng máy_tính , số điện_thoại\ \ nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú cho nhân_dân biết . ”" - source_sentence: Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Quảng_Ngãi . Trong quá_trình làm_việc , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Cho tôi hỏi , hiện_nay , người giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp thẻ tạm_trú bị xử_lý ra sao ? sentences: - "Luật Cư_trú Chương IV Điều 23 . Địa_điểm không được đăng_ký thường_trú mới \n\ \ Luật 68 / 2020 / QH14 \n 1 . Chỗ ở nằm trong địa_điểm cấm , khu_vực cấm xây_dựng\ \ hoặc lấn , chiếm hành_lang bảo_vệ_quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thủy_lợi\ \ , đê_điều , năng_lượng , mốc_giới bảo_vệ công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , di_tích\ \ lịch_sử - văn_hóa đã được xếp_hạng , khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở\ \ đất , lũ_quét , lũ_ống và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật\ \ . 2 . Chỗ ở mà toàn_bộ diện_tích nhà ở nằm trên đất lấn , chiếm trái_phép hoặc\ \ chỗ ở xây_dựng trên diện_tích đất không đủ điều_kiện xây_dựng theo quy_định\ \ của pháp_luật . 3 . Chỗ ở đã có quyết_định thu_hồi đất và quyết_định phê_duyệt\ \ phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái_định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền\ \ ; chỗ ở là nhà ở mà một phần hoặc toàn_bộ diện_tích nhà ở đang có tranh_chấp\ \ , khiếu_nại liên_quan đến quyền sở_hữu , quyền sử_dụng nhưng chưa được giải_quyết\ \ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chỗ ở bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan\ \ nhà_nước có thẩm_quyền ; phương_tiện được dùng làm nơi đăng_ký thường_trú đã\ \ bị xóa_đăng_ký phương_tiện hoặc không có giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và\ \ bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chỗ ở là nhà ở đã có quyết_định\ \ phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ." - "Luật Cư_trú Chương I Điều 7 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú \n Luật 68\ \ / 2020 / QH14 \n 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng\ \ việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế\ \ quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong\ \ việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận\ \ hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu\ \ khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân\ \ khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xóa_đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú\ \ trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký\ \ cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục ,\ \ giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch\ \ thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ\ \ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện\ \ quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp\ \ của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ;\ \ sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ\ \ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ\ \ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê ,\ \ cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , hủy_hoại giấy_tờ , tài_liệu\ \ về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức\ \ , cưỡng_bức người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký\ \ thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký\ \ tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú\ \ , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký\ \ thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập ,\ \ khai_thác , hủy_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xóa ,\ \ phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú ." - "Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự\ \ , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và chữa_cháy ; phòng\ \ , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về xuất_cảnh\ \ , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú và đi_lại \n Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP\ \ \n 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với\ \ người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không mang theo hộ_chiếu hoặc\ \ giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000\ \ đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo ngay cho\ \ cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất , hư_hỏng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị\ \ thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Tẩy ,\ \ xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu hoặc\ \ giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú và thẻ thường_trú\ \ ; c ) Khai không đúng sự_thật để được cấp hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị\ \ thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc giấy_tờ\ \ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài\ \ đi vào khu_vực cấm , khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có\ \ giấy_phép hoặc đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; đ ) Không xuất_trình\ \ hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có liên_quan\ \ đến xuất nhập_cảnh khi nhà chức_trách Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các\ \ yêu_cầu khác của nhà chức_trách Việt_Nam về kiểm_tra người , hành_lý ; e ) Người\ \ nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú\ \ , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 15 ngày trở xuống\ \ mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; g ) Cho người nước_ngoài nghỉ\ \ qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú , không hướng_dẫn người nước_ngoài khai_báo\ \ tạm_trú theo quy_định hoặc không thực_hiện đúng các quy_định khác của cơ_quan\ \ có thẩm_quyền . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh\ \ , nhập_cảnh theo quy_định ; b ) Trốn hoặc tổ_chức , giúp_đỡ người khác trốn\ \ vào các phương_tiện nhập_cảnh , xuất_cảnh nhằm mục_đích vào Việt_Nam hoặc ra\ \ nước_ngoài ; c ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu\ \ để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng hộ_chiếu hoặc\ \ các giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh\ \ , quá_cảnh ; đ ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc\ \ sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn\ \ từ 16 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; e ) Người\ \ nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ nhưng không khai_báo\ \ để thực_hiện việc cấp đổi lại . a ) Chủ phương_tiện , người điều_khiển các loại\ \ phương_tiện chuyên_chở người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam trái_phép ; b )\ \ Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu giả , thị_thực giả ,\ \ thẻ tạm_trú giả , thẻ thường_trú giả , dấu kiểm_chứng giả để xuất_cảnh , nhập_cảnh\ \ , quá_cảnh , cư_trú . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với\ \ một trong những hành_vi sau đây : a ) Giúp_đỡ , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện\ \ cho người khác đi nước_ngoài , ở lại nước_ngoài , vào Việt_Nam , ở lại Việt_Nam\ \ hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh ,\ \ hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan\ \ có thẩm_quyền của Việt_Nam ; c ) Cá_nhân , tổ_chức ở Việt_Nam bảo_lãnh hoặc\ \ làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , xin cấp thị_thực , cấp\ \ thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam\ \ nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật hoặc khai\ \ không đúng sự_thật khi bảo_lãnh , mời hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài\ \ nhập_cảnh , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có\ \ giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài nhập_cảnh\ \ hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình đã đề_nghị xin cấp thẻ tạm_trú\ \ , thẻ thường_trú . 6 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với\ \ một trong những hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu\ \ hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú\ \ ; b ) Làm giả hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực\ \ , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng ; c ) Trốn vào đại_sứ_quán\ \ , lãnh_sự_quán hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam ; d )\ \ Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền\ \ ; đ ) Tổ_chức , đưa dẫn hoặc môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh Việt_Nam\ \ trái_phép . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện\ \ vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm c , d\ \ Khoản 3 ; Điểm a Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục\ \ hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu\ \ , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng đối_với hành_vi\ \ quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm d , đ Khoản 3 ; Điểm b Khoản 4 ; Điểm a ,\ \ b Khoản 6 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với\ \ hành_vi quy_định tại Điểm c Khoản 2 ; Điểm c Khoản 5 Điều này . 9 . Người nước_ngoài\ \ có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và Khoản\ \ 6 Điều này , thì tùy theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt\ \ trục_xuất khỏi nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam ." pipeline_tag: sentence-similarity library_name: sentence-transformers metrics: - cosine_accuracy model-index: - name: SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder results: - task: type: triplet name: Triplet dataset: name: val triplet type: val-triplet metrics: - type: cosine_accuracy value: 0.9051724076271057 name: Cosine Accuracy --- # SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder This is a [sentence-transformers](https://www.SBERT.net) model finetuned from [bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder](https://huggingface.co/bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder). It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more. ## Model Details ### Model Description - **Model Type:** Sentence Transformer - **Base model:** [bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder](https://huggingface.co/bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder) - **Maximum Sequence Length:** 256 tokens - **Output Dimensionality:** 768 dimensions - **Similarity Function:** Cosine Similarity ### Model Sources - **Documentation:** [Sentence Transformers Documentation](https://sbert.net) - **Repository:** [Sentence Transformers on GitHub](https://github.com/huggingface/sentence-transformers) - **Hugging Face:** [Sentence Transformers on Hugging Face](https://huggingface.co/models?library=sentence-transformers) ### Full Model Architecture ``` SentenceTransformer( (0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'}) (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True}) ) ``` ## Usage ### Direct Usage (Sentence Transformers) First install the Sentence Transformers library: ```bash pip install -U sentence-transformers ``` Then you can load this model and run inference. ```python from sentence_transformers import SentenceTransformer # Download from the 🤗 Hub model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id") # Run inference sentences = [ 'Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Quảng_Ngãi . Trong quá_trình làm_việc , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Cho tôi hỏi , hiện_nay , người giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp thẻ tạm_trú bị xử_lý ra sao ?', 'Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và chữa_cháy ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú và đi_lại \n Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP \n 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không mang theo hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất , hư_hỏng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú và thẻ thường_trú ; c ) Khai không đúng sự_thật để được cấp hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài đi vào khu_vực cấm , khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có giấy_phép hoặc đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; đ ) Không xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có liên_quan đến xuất nhập_cảnh khi nhà chức_trách Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các yêu_cầu khác của nhà chức_trách Việt_Nam về kiểm_tra người , hành_lý ; e ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 15 ngày trở xuống mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; g ) Cho người nước_ngoài nghỉ qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú , không hướng_dẫn người nước_ngoài khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc không thực_hiện đúng các quy_định khác của cơ_quan có thẩm_quyền . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định ; b ) Trốn hoặc tổ_chức , giúp_đỡ người khác trốn vào các phương_tiện nhập_cảnh , xuất_cảnh nhằm mục_đích vào Việt_Nam hoặc ra nước_ngoài ; c ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh ; đ ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 16 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; e ) Người nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ nhưng không khai_báo để thực_hiện việc cấp đổi lại . a ) Chủ phương_tiện , người điều_khiển các loại phương_tiện chuyên_chở người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam trái_phép ; b ) Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu giả , thị_thực giả , thẻ tạm_trú giả , thẻ thường_trú giả , dấu kiểm_chứng giả để xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giúp_đỡ , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện cho người khác đi nước_ngoài , ở lại nước_ngoài , vào Việt_Nam , ở lại Việt_Nam hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam ; c ) Cá_nhân , tổ_chức ở Việt_Nam bảo_lãnh hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật hoặc khai không đúng sự_thật khi bảo_lãnh , mời hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài nhập_cảnh hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình đã đề_nghị xin cấp thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú . 6 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Làm giả hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng ; c ) Trốn vào đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , đưa dẫn hoặc môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh Việt_Nam trái_phép . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm c , d Khoản 3 ; Điểm a Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm d , đ Khoản 3 ; Điểm b Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Điểm c Khoản 2 ; Điểm c Khoản 5 Điều này . 9 . Người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và Khoản 6 Điều này , thì tùy theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam .', 'Luật Cư_trú Chương I Điều 7 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú \n Luật 68 / 2020 / QH14 \n 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xóa_đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , hủy_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , hủy_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xóa , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú .', ] embeddings = model.encode(sentences) print(embeddings.shape) # [3, 768] # Get the similarity scores for the embeddings similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities) # tensor([[1.0000, 0.3332, 0.1167], # [0.3332, 1.0000, 0.1978], # [0.1167, 0.1978, 1.0000]]) ``` ## Evaluation ### Metrics #### Triplet * Dataset: `val-triplet` * Evaluated with [TripletEvaluator](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/evaluation.html#sentence_transformers.evaluation.TripletEvaluator) | Metric | Value | |:--------------------|:-----------| | **cosine_accuracy** | **0.9052** | ## Training Details ### Training Dataset #### Unnamed Dataset * Size: 3,432 training samples * Columns: sentence_0, sentence_1, and sentence_2 * Approximate statistics based on the first 1000 samples: | | sentence_0 | sentence_1 | sentence_2 | |:--------|:----------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------|:-------------------------------------------------------------------------------------| | type | string | string | string | | details | | | | * Samples: | sentence_0 | sentence_1 | sentence_2 | |:----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------|:---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------| | Cho tôi hỏi về đăng_ký tạm_trú và thông_báo lưu_trú . Tháng sau , ba mẹ tôi ở dưới quê lên thăm vợ_chồng tôi và ở lại tầm 2 tuần_lễ để chơi với các cháu . Cho tôi hỏi trong khoảng 2 tuần ba mẹ tôi ở lại nhà tôi thì tôi có cần phải đăng_ký tạm_trú hay làm thông_báo lưu_trú cho ông_bà hay không ? | Luật Cư_trú Chương V Điều 27 . Điều_kiện đăng_ký tạm_trú
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này .
| Luật Cư_trú Chương IV Điều 31 . Lưu_trú và thông_báo lưu_trú
Luật 81 / 2006 / QH11
1 . Lưu_trú là việc công_dân ở lại trong một thời_gian nhất_định tại địa_điểm thuộc xã , phường , thị_trấn ngoài nơi cư_trú của mình và không thuộc trường_hợp phải đăng_ký tạm_trú . 2 . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn ; trường_hợp người đến lưu_trú tại nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể đó không đăng_ký thường_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại hoặc qua mạng Internet , mạng máy_tính . Công_an xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng Internet , địa_chỉ mạng máy_tính , số điện_thoại nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú cho n...
| | Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Tây_Ninh . Trong quá_trình công_tác , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Tôi thấy một_số tài_liệu có đề_cập đến công_tác cấp sổ tạm_trú cho công_dân tuy_nhiên không phân_tích rõ . Cho tôi hỏi , trường_hợp sổ tạm_trú bị mất thì thủ_tục xin cấp lại sổ được quy_định trong văn_bản nào ? | Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và nghị_định số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương III Điều 17 . Cấp sổ tạm_trú
Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA
1 . Sổ tạm_trú được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú theo quy_định tại Điều 30 Luật Cư_trú và quy_định tại Thông_tư này , có giá_trị xác_định nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Thời_hạn tạm_trú theo đề_nghị của công_dân nhưng tối_đa không quá hai mươi bốn tháng . Hết thời_hạn tạm_trú , hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_quan Công_an nơi cấp sổ tạm_trú làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú ; thời_hạn tạm_trú của mỗi lần gia_hạn tối_đa không quá thời_hạn còn lại của sổ tạm_trú . Trường_hợp sổ tạm_trú hết thời_hạn sử_dụng mà hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú tại đó thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_...
| Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều_luật cư_trú Chương II Điều 8 . Hồ_sơ , thủ_tục xóa_đăng_ký tạm_trú
Nghị_định 62 / 2021 / NĐ - CP
1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hủy bỏ đăng_ký tạm_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định hủy bỏ đăng_ký tạm_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xóa_đăng_ký tạm_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xóa_đăng_ký tạm_trú vào Cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xóa_đăng_ký tạm_trú thì người thuộc diện xóa_đăng_ký tạm_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xóa_đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xóa_đăng_ký tạm_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xóa_đăng_ký tạm_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_...
| | Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Đà_Nẵng . Trong quá_trình công_tác , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Tôi thấy một_số tài_liệu có đề_cập đến công_tác cấp sổ tạm_trú cho công_dân tuy_nhiên không phân_tích rõ . Cho tôi hỏi , vấn_đề sổ tạm_trú bị hư_hỏng thì thủ_tục đổi lại sổ tôi có_thể tham_khảo ở đâu ? | Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và nghị_định số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương III Điều 17 . Cấp sổ tạm_trú
Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA
1 . Sổ tạm_trú được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú theo quy_định tại Điều 30 Luật Cư_trú và quy_định tại Thông_tư này , có giá_trị xác_định nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Thời_hạn tạm_trú theo đề_nghị của công_dân nhưng tối_đa không quá hai mươi bốn tháng . Hết thời_hạn tạm_trú , hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_quan Công_an nơi cấp sổ tạm_trú làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú ; thời_hạn tạm_trú của mỗi lần gia_hạn tối_đa không quá thời_hạn còn lại của sổ tạm_trú . Trường_hợp sổ tạm_trú hết thời_hạn sử_dụng mà hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú tại đó thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_...
| Thông_tư Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú 2021 Chương VI Điều 21 . Trách_nhiệm của Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội
Thông_tư 55 / 2021 / TT - BCA
1 . Tham_mưu xây_dựng và trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú theo thẩm_quyền ; 2 . Giúp Bộ_trưởng Bộ Công_an chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương thực_hiện các quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú ; hướng_dẫn đăng_ký cư_trú đảm_bảo tái_hòa_nhập cộng_đồng đối_với người chấp_hành xong hình_phạt tù . ; 3 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú ; 4 . Có kế_hoạch tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai , thực_hiện Luật Cư_trú , Thông_tư này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan tới các cấp Công_an ; 5 . Hướng_dẫn sử_dụng biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về đăng_ký , quản_lý cư_trú theo quy_định của Bộ Công_an thống_nhất trong cả nước ; tham_mưu Bộ_trưởng Bộ Công_an trang_bị máy_m...
| * Loss: [TripletLoss](https://sbert.net/docs/package_reference/sentence_transformer/losses.html#tripletloss) with these parameters: ```json { "distance_metric": "TripletDistanceMetric.COSINE", "triplet_margin": 0.25 } ``` ### Training Hyperparameters #### Non-Default Hyperparameters - `eval_strategy`: steps - `per_device_train_batch_size`: 16 - `per_device_eval_batch_size`: 16 - `fp16`: True - `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin #### All Hyperparameters
Click to expand - `do_predict`: False - `eval_strategy`: steps - `prediction_loss_only`: True - `per_device_train_batch_size`: 16 - `per_device_eval_batch_size`: 16 - `gradient_accumulation_steps`: 1 - `eval_accumulation_steps`: None - `torch_empty_cache_steps`: None - `learning_rate`: 5e-05 - `weight_decay`: 0.0 - `adam_beta1`: 0.9 - `adam_beta2`: 0.999 - `adam_epsilon`: 1e-08 - `max_grad_norm`: 1 - `num_train_epochs`: 3 - `max_steps`: -1 - `lr_scheduler_type`: linear - `lr_scheduler_kwargs`: None - `warmup_ratio`: None - `warmup_steps`: 0 - `log_level`: passive - `log_level_replica`: warning - `log_on_each_node`: True - `logging_nan_inf_filter`: True - `enable_jit_checkpoint`: False - `save_on_each_node`: False - `save_only_model`: False - `restore_callback_states_from_checkpoint`: False - `use_cpu`: False - `seed`: 42 - `data_seed`: None - `bf16`: False - `fp16`: True - `bf16_full_eval`: False - `fp16_full_eval`: False - `tf32`: None - `local_rank`: -1 - `ddp_backend`: None - `debug`: [] - `dataloader_drop_last`: False - `dataloader_num_workers`: 0 - `dataloader_prefetch_factor`: None - `disable_tqdm`: False - `remove_unused_columns`: True - `label_names`: None - `load_best_model_at_end`: False - `ignore_data_skip`: False - `fsdp`: [] - `fsdp_config`: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False} - `accelerator_config`: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None} - `parallelism_config`: None - `deepspeed`: None - `label_smoothing_factor`: 0.0 - `optim`: adamw_torch_fused - `optim_args`: None - `group_by_length`: False - `length_column_name`: length - `project`: huggingface - `trackio_space_id`: trackio - `ddp_find_unused_parameters`: None - `ddp_bucket_cap_mb`: None - `ddp_broadcast_buffers`: False - `dataloader_pin_memory`: True - `dataloader_persistent_workers`: False - `skip_memory_metrics`: True - `push_to_hub`: False - `resume_from_checkpoint`: None - `hub_model_id`: None - `hub_strategy`: every_save - `hub_private_repo`: None - `hub_always_push`: False - `hub_revision`: None - `gradient_checkpointing`: False - `gradient_checkpointing_kwargs`: None - `include_for_metrics`: [] - `eval_do_concat_batches`: True - `auto_find_batch_size`: False - `full_determinism`: False - `ddp_timeout`: 1800 - `torch_compile`: False - `torch_compile_backend`: None - `torch_compile_mode`: None - `include_num_input_tokens_seen`: no - `neftune_noise_alpha`: None - `optim_target_modules`: None - `batch_eval_metrics`: False - `eval_on_start`: False - `use_liger_kernel`: False - `liger_kernel_config`: None - `eval_use_gather_object`: False - `average_tokens_across_devices`: True - `use_cache`: False - `prompts`: None - `batch_sampler`: batch_sampler - `multi_dataset_batch_sampler`: round_robin - `router_mapping`: {} - `learning_rate_mapping`: {}
### Training Logs | Epoch | Step | val-triplet_cosine_accuracy | |:------:|:----:|:---------------------------:| | 0.4977 | 107 | 0.8621 | | 0.9953 | 214 | 0.9052 | ### Framework Versions - Python: 3.12.12 - Sentence Transformers: 5.2.3 - Transformers: 5.0.0 - PyTorch: 2.10.0+cu128 - Accelerate: 1.13.0 - Datasets: 4.7.0 - Tokenizers: 0.22.2 ## Citation ### BibTeX #### Sentence Transformers ```bibtex @inproceedings{reimers-2019-sentence-bert, title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks", author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna", booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing", month = "11", year = "2019", publisher = "Association for Computational Linguistics", url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084", } ``` #### TripletLoss ```bibtex @misc{hermans2017defense, title={In Defense of the Triplet Loss for Person Re-Identification}, author={Alexander Hermans and Lucas Beyer and Bastian Leibe}, year={2017}, eprint={1703.07737}, archivePrefix={arXiv}, primaryClass={cs.CV} } ```