question stringlengths 3 203k | hk stringclasses 2
values | mon stringclasses 23
values | de_thi stringclasses 126
values | lop stringclasses 12
values | image imagewidth (px) 900 900 |
|---|---|---|---|---|---|
I/ Kiểm tra đọc: (10điểm)
1/ Đọc thành tiếng(6đ)
1. Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Thao tác đọc đúng: Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc; phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt (1 điểm)
- Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (2 điểm)
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe (1 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (30-40 tiếng/1 phú... | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 3: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm 1đ | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 4: Sắp xếp viết lại đúng 1 điểm.
Bầu trời xanh và trong. | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
II/Kiểm tra viết: ( 10 điểm )
1/ Bài tập
a.Nối đúng 2 đ
b, c: mỗi câu 1 đ | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
2. Viết theo mẫu chữ nhỏ
a.Viết vần: ip, âc, inh, ưuu | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
b. Viết từ: chú khỉ, hoa sen, ăn cơm, lộ mực | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
c. Viết câu: Mấy hôm nay, trời mới thật sự là mùa đông. Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ ra, thấy rét buốt. Gió rít từng cơn qua kẽ lá.
- Tốc độ đạt yêu cầu (2 điểm)
- Chữ viết rõ ràng, đúng kiểu chữ thường cỡ nhỏ: 1 điểm
- Đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi: 2 điểm
- Trình bày đúng, sạch sẽ : 1 điểm
Không viết được: khôn... | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Cánh diều bay lượn trên bầu trời. Bầu trời xanh và trong. Các em nhỏ đang ngắm nhìn những cánh diều sặc sỡ, đáng yêu.
Khoanh tròn trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cánh diều bay lượn ở đâu?
A. Trên cao
B. Trên không trung
C. trên bầu trời | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 2: Trong bài nhắc đến đồ chơi gì?
A. Con diều
B. cánh cò
C. cánh chim | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 3: Tìm tiếng chứa vần iêng:............... | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 4: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu:
trong / Bầu trời / và / xanh. | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
II/ Kiểm tra viết (10đ)
1.Bài tập: (4đ)
a. Nối
Lá
Bé thả
Cà chua
Du khách
đã chín đỏ.
thường có màu xanh.
bóng bay.
đang ngắm cảnh. | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
b.Điền: iên hay yên:
bình .........
cá ch......... | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
c. Điền oi hay ôi và dấu phù hợp:
Thổi c......... [HÌNH]
quả ....... [HÌNH] | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
1. Đọc thành tiếng: (6đ)
Đọc vần: uc, ut, ôc, ich, up, anh, âc, ưu
Đọc từ: bập bênh con suối liên hoan yêu quý
Đọc câu: Nhà Hải có cây chôm chôm ở giữa vườn. Thân cây cao rắn chắc. Lá xanh đậm, hoa thơm nhẹ. | hk1 | Tiếng Việt | de-thi-cuoi-ki-1-mon-tieng-viet-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30468 | 1 | |
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
| hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 10: (1 đ) Điền vào chỗ chấm:
Có......khối hộp chữ nhật
Có...... khối lập phương | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu1: Đọc và viết số (1d)
6 :......... hai :.........
ba :......... 10 :......... | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu2: (1 điểm) Trong các số: 6, 4, 9, 5. Số lớn nhất là:
A 6 B 4 C 9 D 5 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 3) (1d) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 7 gồm mấy và mấy?
A. 4 và 2
B. 4 và 5
C. 5 và 2 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 4: (1 điểm) Kết quả của phép tính 8 - 5 là:
A. 5
B. 4
C. 3 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 5) (1d) Số ?
a) 5 + ☐ = 8; b) 9 - ☐ = 3; c) 3 + ☐ = 5; d) ☐ - 0 = 10 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 6) (1d) Điền dấu >, < hoặc = thích hợp vào chỗ trống
9+1 ... 5 9 ... 2 + 4
3+4 ... 9 6+2 ... 8 - 0 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 7) (1d) Tính nhẩm
4 + 3 -2 = ... 4 + 3 + 2 = .... | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 8: Số? (1 đ)
4 +1 -> O +2 -> O
9 -4 -> O -2 -> O | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Bài 9: (1 điểm)
Viết đúng phép tính thích hợp theo hình vẽ được 1 điểm.
5 + 4 = 9 | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Bài 10: (1 điểm)
Có 3 khối hộp chữ nhật
Có 2 khối lập phương | hk1 | Toán | de-thi-cuoi-ki-1-mon-toan-lop-1-th-doan-nghien-2023-a30469 | 1 | |
Câu 1 (1.0 điểm): Xác định mô hình cốt truyện của tác phẩm Thoại Khanh – Châu Tuấn và chỉ ra vị trí của đoạn trích trong mô hình cốt truyện vừa nêu. | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
Câu 2 (1.5 điểm): Liệt kê những câu thơ miêu tả tiếng đàn của Thoại Khanh. Chỉ ra và nêu tác dụng của 01 phép tu từ nổi bật xuyên suốt đoạn thơ ấy. | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
Câu 3 (1.0 điểm): Tiếng đàn của Thoại Khanh đã chuyên chở những tâm sự gì? Những suy nghĩ, hành động của Châu Tuấn sau khi nghe tiếng đàn cho thấy những phẩm chất gì ở chàng? | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
Câu 4 (1.5 điểm): Châu Tuấn (Thoại Khanh - Châu Tuấn) nhận ra Thoại Khanh nhờ tiếng đàn của vợ, nhà vua (Cái Tấm, cái Cám) nhận ra Tấm nhờ miếng trầu nàng têm. Theo bạn, điều gì có thể khiến con người vẫn nhận ra nhau sau bao năm tháng bị chia cắt bởi sóng gió cuộc đời? Hãy trình bày quan điểm bằng đoạn văn ngắn (khoản... | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
II. VIẾT (5.0 điểm)
a. Phần dành cho học sinh không chuyên Văn
Bạn hãy viết một bài luận phân tích, đánh giá hình tượng nhân vật Châu Tuấn trong đoạn trích ở phần Đọc - hiểu. | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
b. Phần dành cho học sinh chuyên Văn
Văn học không có khả năng cải hoá cái ác cũng như cứu chữa những người bị bách hại, nhưng nó có thể ủng hộ, nâng đỡ những người sống trong sạch, lương thiện, làm cho những người này không cảm thấy lẻ loi, làm cho họ tin cách sống của mình là đúng.
(Trích Văn học trên con đường dân c... | hk1 | Văn | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-mon-van-nam-2024-truong-pho-thong-nang-khieu-a33301 | 11 | |
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ_1 = 0,64 µm, thì tại điểm M trên màn quan sát là một vân sáng. Nếu thay ánh sáng bước
sóng λ_1 bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ_2 (0,45 µm ≤ λ_2 ≤ 0,52 µm) thì tại M là vân sáng
bậc 8. Bước sóng λ_2 gần bằng
A. 0,51 ... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 9: Cơ năng trong dao động điều hòa
A. tỉ lệ thuận với bình phương chu kỳ dao động.
B. bằng thế năng khi vật ở biên.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. bằng tổng thế năng cực đại và động năng cực đại. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 10: Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức đều là những dao động có
A. tần số bằng tần số riêng của hệ.
B. chịu tác dụng của lực cản môi trường.
C. biên độ không thay đổi theo thời gian.
D. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 11: Biên độ dao động cưỡng bức
A. phụ thuộc vào tần số riêng của hệ.
B. bằng biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. không phụ thuộc vào lực cản môi trường. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 12: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại và tia X.
B. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. tia hồn... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 13: Một chất điểm khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc là 6 rad/s, trên một đoạn thẳng dài 20 cm. Cơ năng của chất điểm này là
A. 0,018 mJ.
B. 0,036 mJ.
C. 36 mJ.
D. 18 mJ. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3 cm thì thế năng bằng ba lần động năng. Biên độ dao động là
A. $2\sqrt{3}$ cm.
B. $\sqrt{6}$ cm.
C. $3\sqrt{3}$ cm.
D. 6 cm. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 15: Một sóng cơ có tần số 60 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 120 m/s. Hai điểm dao động cùng pha gần nhau nhất nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau
A. 1 m.
B. 3 m.
C. 1,5 m.
D. 2 m. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đồng pha A, B dao động với tần số 4 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị là 32 cm/s. Hai điểm cực đại giao thoa kế nhau nằm trên đoạn thẳng AB, cách nhau
A. 2 cm.
B. 4 cm.
C. 8 cm.
D. 6 cm. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1,5 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48 µm phát ra từ nguồn sáng S đặt cách đều hai khe S1, S2. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Khoảng vân giao thoa bằng
A. 0,64 mm.
B. 1,28 mm.
C. 0,32 m... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 18: Một sóng cơ truyền đi trong môi trường với bước sóng λ. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau đoạn bằng $\frac{2\lambda}{3}$ dao động lệch pha nhau
A. $\frac{4\pi}{3}$ rad.
B. $\frac{7\pi}{6}$ rad.
C. $\frac{5\pi}{6}$ rad.
D. $\frac{\pi}{3}$ rad. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 19: Một nguồn sóng âm có công suất P phát âm đẳng hướng ra môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Lấy π = 3,14. Tại điểm cách nguồn 10 m cường độ sóng âm là 2.10⁻³ W/m². Giá trị của P bằng
A. 5,024 W.
B. 1,256 W.
C. 0,626 W.
D. 2,512 W. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là đúng?
A. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ bằng 3.10^8 m/s.
B. Khi truyền đi sóng điện từ mang theo năng lượng.
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong chân không.
D. Khi truyền trong chất khí sóng điện từ là sóng dọc. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 2: Trong quá trình truyền sóng cơ, các phần tử trong môi trường
A. truyền đi với tốc độ truyền sóng.
B. đứng yên tại chỗ, chỉ có pha của dao động được truyền đi.
C. đứng yên tại chỗ, chỉ có năng lượng của dao động được truyền đi.
D. dao động quanh vị trí cân bằng cố định, năng lượng của dao động và pha của dao động... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 3: Định nghĩa nào sau đây là đúng
A. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của nguồn sóng.
B. Biên độ sóng là biên độ dao động của tất cả các phần tử vật chất trong môi trường có sóng truyền qua.
C. Tần số sóng là tần số dao động của nguồn sóng.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nằm trên c... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 4: Tìm câu sai. Khi xảy ra cộng hưởng cơ, dao động cưỡng bức có
A. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. biên độ không phụ thuộc vào lực ma sát môi trường.
C. tần số bằng tần số riêng của hệ.
D. biên độ đạt giá trị lớn nhất. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 5: Gọi P là công suất của sóng truyền qua diện tích S thì thương số P/S gọi là
A. năng suất sóng.
B. năng lượng sóng.
C. cường độ sóng.
D. công của sóng. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 6: Một sóng điện từ có thành phần từ trường biến thiên điều hòa theo phương trình B = B₀cos(ωt + π/3) thì thành phần điện trường biến thiên điều hòa theo phương trình
A. E = E₀cos(2ωt - π/6).
B. E = E₀cos(ωt - π/6).
C. E = E₀cos(ωt + π/3).
D. E = E₀cos(2ωt + π/3). | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 7: Thế năng trong dao động điều hòa con lắc lò xo tăng khi quả cầu đi
A. qua vị trí li độ dương theo chiều dương trục toạ độ.
B. qua vị trí li độ dương theo chiều âm trục toạ độ.
C. từ vị trí biên về vị trí cân bằng.
D. qua vị trí li độ âm theo chiều dương trục toạ độ. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 8: Trong dao động điều hòa, có sự chuyển hóa năng lượng từ động năng sang thế năng khi vật chuyển động
A. từ vị trí cân bằng ra biên.
B. từ biên về vị trí cân bằng.
C. li độ âm theo chiều dương trục toạ độ.
D. li độ dương theo ngược chiều dương trục toạ độ. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 20: Một sóng ngang có phương trình u = 2cos(40πt – 0,2πx) (u tính cm, t tính s, x tính m). Tốc độ truyền sóng là
A. 400 m/s. B. 300 m/s. C. 100 m/s. D. 200 m/s. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 21: Khi trực tiếp truyền hình từ một vệ tinh ở độ cao cách mặt đất 1000 km người ta dùng sóng điện từ có bước sóng 0,3 m lấy tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10^8 m/s. Sóng điện từ này có chu kỳ
A. 1 μs. B. 3 μs. C. 3 ns. D. 1 ns. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k, một đầu lò xo cố định, đầu còn lại gắn vật nhỏ khối lượng m. Vật dao động điều hòa trên phương ngang với chu kỳ T = 2π√(m/k) , biên độ 2√3 cm và cơ năng bằng 15 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là
A. 50√3 N/m. B. 12,5 N/m. C. 25 N/m. D. 25√3 N/m. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 0,7 mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ nguồn sáng S đặt cách đều hai khe S1, S2. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Biết khoảng cách lớn nhất từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 do được là 12,6 m... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 24: Một chất điểm khối lượng 500 g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 4cos10t. Chọn mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng. Động năng của con lắc khi nó qua li độ 2,4 cm là
A. 2,56 J. B. 25,6 J. C. 0,0256 J. D. 0,256 J. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 5 cm. Chọn mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 1 cm thì tỉ số động năng và thế năng là
A. 25/24. B. 24. C. 16/15. D. 15. | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp đồng pha S1, S2 dao động với tần số f = 20 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Nếu xét điểm M trên mặt nước cách S1 đoạn 16,2 cm, cách S2 đoạn 20,5 cm, thì số đường dao động với biên độ cực tiểu có trong khoảng giữa M và đường... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đồng pha A, B dao động với tần số 14 Hz. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 29 cm và 21cm sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 đường cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị là
A. 37,3 cm/s. B. 24,9 cm/s... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 28: Trên mặt nước tại hai điểm A và B có hai nguồn giống nhau, dao động theo phương vuông góc mặt nước với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2 m/s, AB = 12 cm. Gọi (d) là đường thẳng vuông góc với AB tại A. Điểm trên (d) mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách A đoạn lớn nhất bằng... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 29: Một sóng cơ hình sin truyền đi trên dây đàn hồi. Tại thời điểm t một phần sợi dây có dạng như hình vẽ, trong đó phần tử tại M có vận tốc - 20π cm/s. Sóng này truyền [HÌNH]
A. theo chiều dương trục Ox với tốc độ 50 cm/s.
B. theo chiều dương trục Ox với tốc độ 75 cm/s.
C. ngược chiều dương trục Ox với tốc độ 50 c... | hk1 | Lý | de-thi-ki-1-mon-li-lop-11-thpt-gia-dinh-2023-a31113 | 11 | |
Câu 11: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận tro doanh được gọi là
A. ý tưởng kiến trúc.
B. ý tưởng nghệ thuật.
C. ý tưởng hội họa.
D. ý tưởng kinh doanh. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 12: Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng
A. không đổi.
B. ổn định.
C. giảm.
D. tăng. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 13: Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì
A. không nhận được hỗ trợ vốn.
B. không được tái cấp vốn.
C. chi phí sản xuất tăng cao.
D. chi phí sản xuất giảm xuống. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 14: Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm
A. sức lao động.
B. việc làm.
C. lao động.
D. thất nghiệp. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 15: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
B. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
D. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
A. bất ổn nghiêm trọng.
B. sụp đổ hoàn toàn.
C. cung tăng liên tục.
D. hiệu ứng tích cực. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 17: Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để khuyến khích mọi người dân được
A. cung cấp thông tin về pháp luật.
B. đồng bộ nâng cấp hạ tầng cơ sở.
C. san bằng lợi nhuận bình quân.
D. tự do làm giàu hợp pháp. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 18: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
A. cạnh tranh.
B. cung cầu.
C. lao động.
D. thất nghiệp. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 19: Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là
A. ý tưởng kinh doanh.
B. cơ hội kinh doanh.
C. chiến lược kinh doanh.
D. mục tiêu kinh doanh. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 20: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung dưới đây?
A. Tiền công.
B. Việc làm.
C. Lương hưu.
D. Tiền thưởng. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 21: Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm?
A. Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.
B. Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên.
C. Hoạt động lao động tạo ra thu nhập hợp pháp.
D. Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 22: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
A. thất nghiệp chu kỳ.
B. thất nghiệp cơ cấu. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 1: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
A. chu kỳ thất nghiệp.
B. nguồn gốc thất nghiệp.
C. cơ cấu thất nghiệp.
D. tính chất của thất nghiệp. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 2: Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiểm chế tỷ lệ thất nghiệp?
A. Mở rộng quy mô giáo dục!
B. Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.
C. Tăng hiệu quả sử dụng vốn.
D. Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 3: Biện pháp nào dưới đây được nhà nước ta vận dụng để phát triển thị trường việc làm của người lao động trong giai đoạn này?
A. Kéo dài tuổi nghỉ hưu của người lao động.
B. Có chính sách sản xuất kinh doanh tự do tuyệt đối
C. Không ngừng tăng thuế thu nhập cá nhân.
D. Đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 4: Trong nền kinh tế, mối quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là
A. cân bằng.
B. tỷ lệ nghịch.
C. tỷ lệ thuận.
D. độc lập. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 5: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiểm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?
A. Nâng mệnh giá tiền.
B. Cấm xuất khẩu.
C. Giảm cung tiền.
D. Dừng sản xuất. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 6: Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?
A. Năng lực chuyên môn.
B. Năng lực thực hành.
C. Năng lực giao tiếp.
D. Năng lực sáng tạo. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 7: Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
A. siêu lạm phát.
B. không đáng kể.
C. lạm phát vừa phải.
D. lạm phát phi mã. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 8: Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân
A. gặp khó khăn.
B. được nâng cao.
C. được cải thiện.
D. gặp thuận lợi. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 9: Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?
A. Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.
B. Cung cấp nguồn vật liệu.
C. Mở rộng hoạt động sản xuất.
D. Phân phối vật liệu cho đại lý. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 10: Đối với các doanh nghiệp, khi nền kinh tế có dấu hiệu lạm phát việc làm nào dưới đây góp phần hỗ trợ các doanh nghiệp phục hồi vượt qua khủng hoảng?
A. Giảm lượng tiền doanh nghiệp vay.
B. Cho vay vốn ưu đãi với lãi xuất thấp.
C. Thắt chặt việc xuất khẩu của doanh nghiệp.
D. Dừng sản xuất để đợi hết lạm phát. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
C. thất nghiệp tạm thời.
D. thất nghiệp tự nguyện.
Câu 23: Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
A. cung cầu.
B. tiền tệ.
C. thị trường.
D. lạm phát. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 24: Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh – đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
B. Năng lực nắm bắt cơ hội.
C. Năng lực định hướng chiến lược.
D. Năng lực chuyên môn. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 25: Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
A. Niềm đam mê kinh doanh.
B. Nhu cầu tìm lợi nhuận.
C. Khẳng định bản thân.
D. Vì mục đích nhân đạo. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 26: Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Mở rộng xuất khẩu lao động.
B. Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.
C. Tăng thuế đối với doanh nghiệp.
D. Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 27: Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng
A. lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.
B. lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.
C. lao động trong nông nghiệp tăng so ... | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 28: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
A. thu nhập.
B. lạm phát.
C. thất nghiệp.
D. khủng hoảng. | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1: Có ý kiến cho rằng: Đạo đức kinh doanh tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh. Em đồng tình hay không đồng tình với ý kiến trên? Vì Sao? (1.0 điểm) | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 2: Bà B là chủ của hàng kinh doanh hải sản. Để bảo quản mực, tôm không bị hư hỏng và bán được lâu, bà đã ngâm những thực phẩm này vào chậu nước có chứa hóa chất. Theo bà nếu dùng ít hóa chất sẽ không ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe. Em hãy nhận xét việc làm và đưa ra lời khuyên cho bà B trong trường hợp này. (2.0 điểm... | hk1 | GDCD | de-thi-hk-1-lop-11-mon-giao-duc-kinh-te-phap-luat-2023-thpt-cao-lanh-1-a31077 | 11 | |
Câu 11. Đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô ở EU?
A.Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.
B.Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
C.Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn.
D.Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 12. Người Anh điêng (bản địa) hiện đang sinh sống chủ yếu ở vùng
A.quanh Ngũ hồ.
B.Trung tâm.
C.đồi núi A-pa-lat.
D.đồi núi phía tây. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?
A.Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
B.Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
C.Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
D.Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 14. Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?
A.Giảm thời gian qua các biên giới.
B.Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.
C.Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.
D.Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 15. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành
A.công nghiệp dệt - may.
B.công nghiệp điện lực.
C.công nghiệp khai khoáng.
D.công nghiệp chế biến. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 16. Cho bảng số liệu: [BẢNG SỐ LIỆU]
DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2005 - 2020
Năm | 2005 | 2017 | 2019 | 2020
Số dân (triệu người) | 296,5 | 325,4 | 329,2 | 329,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 2005 - 2020?
A.Biểu đồ... | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 | |
Câu 17. Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người
A.Ca-na-da.
B.châu Phi.
C.châu Âu.
D.Mĩ La tinh. | hk1 | Địa | de-thi-hoc-ki-1-lop-11-nam-2022-mon-dia-thpt-go-cong-dong-a28131 | 11 |
End of preview. Expand in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 7