Search is not available for this dataset
text stringlengths 6 577k | source stringclasses 2
values |
|---|---|
Đài Tưởng niệm Nạn nhân của Chủ nghĩa Cộng sản
Đài Tưởng niệm Nạn nhân của Chủ nghĩa Cộng sản (Victims of Communism Memorial) được xây dựng trong một khuôn viên tại Washington, D.C., ở giao điểm của Đại lộ Massachusetts và Đại lộ New Jersey và Đường G, N.W, cách Ga Liên hiệp (Union Station) hai dãy phố và trong tầm nh... | wikipedia |
Toluen
Toluen, hay còn gọi là methylbenzen hay phenylmethan, là một chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Toluen là một Hydrocacbon thơm được sử dụng làm dung môi rộng rãi trong công nghiệp. Tên toluen bắt nguồn từ tên toluol, viết tắt "TOL." - nhựa cây balsam ở vùng Nam Mỹ. Tên do Jöns Jakob Berzelius đặt. ... | wikipedia |
Sinh vật hoang dã ở Afghanistan
Afghanistan từ lâu đã được biết đến với sự phong phú và đa dạng của nó về sinh vật hoang dã, như được ghi lại trong (tiếng Ba Tư: بابر نامہ, "Hồi ký của Babur") của Baburnama. Nhiều động vật có vú lớn trong nước được Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) phân loại là bị đe doạ to... | wikipedia |
Basile Mansur Asmar
Basile Mansur Asmar (1789 - 1852 hoặc 1859) là một Giám mục người Iraq của Giáo hội Công giáo Chaldeans, trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma. Ông nguyên là Giám mục chính tòa Giáo phận Gazireh hoặc Tổng giám mục chính tòa Tổng giáo phận Gazireh, nghi lễ Chaldeans. Trước đó, ông cũng đảm nhận vị trí ... | wikipedia |
Khối lượng mol
Khối lượng mol là khối lượng một mol một nguyên tố hoặc hợp chất hóa học, ký hiệu là M. Khối lượng mol được tính từ nguyên tử khối các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn. Đơn vị của khối lượng mol trong hóa học theo quy định của IUPAC là g/mol, còn trong vật lý là kg/mol vì đơn vị SI cơ bản là kilô... | wikipedia |
Ogawa Kiyoshi
Ogawa Kiyoshi (小川 清 (Tiểu Xuyên Thanh), 23 tháng 10 năm 1922 – † 11 tháng 5 năm 1945?) là một Thiếu uý Phi công Hải quân của Hải quân Đế quốc Nhật Bản trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Anh là một phi công Thần Phong, trận chiến cuối cùng của Thiếu uý Ogawa xảy ra ngày 11 tháng 5 năm 1945, trong Trận Ok... | wikipedia |
Hãy phá đổ bức tường này
"Hãy phá đổ bức tường này" (Tear down this wall) là một câu nói nổi tiếng nhất của Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan, ở trong bài diễn văn mà ông đang đọc để thách thức nhà lãnh đạo Liên Xô Mikhail Sergeyevich Gorbachyov hãy phá bỏ Bức tường Berlin. Trong bài diễn văn đọc tại Cổng Brandenburg cạ... | wikipedia |
Tây An (định hướng)
Tây An có thể là: Xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định Xã cũ Tây An thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; nay là một phần thị trấn Tiền Hải. Chùa Tây An, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang Thành phố Tây An, tỉnh lỵ tỉnh Thiểm Tây Quận Tây An thuộc thành phố Mẫu Đơn Giang, tỉnh Hắc Long Giang Quậ... | wikipedia |
Mã Siêu
Mã Siêu (chữ Hán: 馬超, bính âm: Mǎ Chāo, 176-222), tự Mạnh Khởi (孟起), là một võ tướng cuối thời Đông Hán, đầu đời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Ông mang trong mình dòng máu người Hán lai người Khương, và được cho là hậu duệ của tướng Mã Viện nhà Đông Hán. Đương thời Mã Siêu được ca ngợi là võ dũng hơn ngườ... | wikipedia |
22 tháng 4
Ngày 22 tháng 4 là ngày thứ 112 trong mỗi năm thường (ngày thứ 113 trong mỗi năm nhuận). Còn 253 ngày nữa trong năm. Ngày 22/4 (ngày Trái Đất) còn là một ngày vô cùng may mắn, thuận lợi. Người Hy Lạp cho rằng đây là ngày của sự khởi đầu và mãi mãi, họ còn lấy ngày này làm ngày lễ cho mùa màng đầu tháng 5. C... | wikipedia |
Nhánh (phân loại học)
Trong phân loại sinh học, nhánh là một nhóm các sinh vật đơn ngành–nghĩa là bao gồm một tổ tiên chung và tất cả các hậu duệ của nó–trên cây phát sinh chủng loại. Dựa trên quan điểm rằng một nhóm sinh vật tự nhiên có thể gộp với nhau và đặt cho chúng một danh pháp khoa học là trọng tâm của phân lo... | wikipedia |
Taka Bangladesh
Đồng Taka (tiếng Bengali: টাকা; biểu tượng: ৳ hoặc Tk; mã tiền: BDT) là đơn vị tiền tệ chính thức của Cộng hòa Nhân dân Bangladesh. Việc phát hành tờ tiền gấy bạc có giá trị ৳10 (10 taka) và lớn hơn được kiểm soát bởi Ngân hàng Bangladesh, còn những tờ tiền giá trị ৳1 (1 taka), ৳2 (2 taka) và ৳5 (5 tak... | wikipedia |
Adam
Adam (tiếng Ả Rập: آدَم, chuyển tự ʾĀdam; tiếng Hebrew: אָדָם, chuyển tự 'adam; tiếng Hy Lạp: Ἀδάμ, chuyển tự Adám; tiếng Latinh: Adam) là một nhân vật trong sách Sáng Thế của Kinh Cựu Ước và Kinh Quran. Theo thuyết sáng tạo và các tôn giáo từ Áp-ra-ham, chàng là người đàn ông đầu tiên. Trong cả Sáng thế ký và ... | wikipedia |
Sức bền vật liệu
Độ bền (ký hiệu: δ) là đặc tính cơ bản của vật liệu. Người ta định nghĩa độ bền như là khả năng chịu đựng không bị nứt, gãy, phá hủy dưới tác động của ngoại lực lên vật thể. Độ bền có thể hiểu rộng hơn, vì vậy người ta chia ra thành các đặc tính về độ bên theo cách tác động ngoại lực khác nhau: độ kéo... | wikipedia |
Sinh vật hoang dã ở Azerbaijan
Động thực vật hoang dã ở Azerbaijan bao gồm hệ thực vật và động vật và môi trường sống tự nhiên của chúng. Biểu tượng của động vật ở Azerbaijan là ngựa Karabakh (Azerbaijan: Qarabağ Atı), là một loại ngựa núi và ngựa cưỡi chỉ có thể tìm thấy ở Azerbaijan. Đây là một trong những giống cổ ... | wikipedia |
Bãi biển Thiên Cầm
Bãi biển Thiên Cầm là một bãi biển thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Vào đời Vua Hùng thứ 13, qua đây nghe tiếng gió, sóng biển và tiếng lá thông reo cùng dội vào vách núi tạo nên một bản nhạc du dương, ngỡ như tiên gẩy đàn. Nhà Vua lệnh cho nhân dân leo lên núi thấy giống chiếc đàn tỳ bà, liền h... | wikipedia |
Cyryl Klimowicz
Cyryl Klimowicz (sinh 1952) là một Giám mục người Kazakhstan của Giáo hội Công giáo Rôma. Trong công việc mục vụ, ông hoạt động ở nhiều vùng khác nhau: linh mục tại Ba Lan, Giám mục phụ tá Tổng giáo phận Minsk–Mohilev tại Belarus và hiện đang đảm trách làm Giám mục chính tòa Giáo phận Saint Joseph at I... | wikipedia |
Trần Quốc Lệnh
Trần Quốc Lệnh (tiếng Trung: 陈国令; bính âm: Chén Guólìng; sinh tháng 6 năm 1947) là Thượng tướng đã nghỉ hưu của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA), nguyên Chính ủy Quân khu Nam Kinh từ năm 2007 đến năm 2012. Trần Quốc Lệnh sinh tháng 6 năm 1947 tại Ngõa Phòng Điếm, tỉnh Liêu Ninh, nhập ngũ năm 19... | wikipedia |
Gen
Nhiễm sắc thể (107 - 1010 bp) DNA Gene (103 - 106 bp) Chức năng Gen là một đoạn xác định của phân tử acid nucleic có chức năng di truyền nhất định. Trong hầu hết các trường hợp, phân tử acid nucleic này là DNA, rất ít khi là RNA (trường hợp gen là RNA hiện mới chỉ phát hiện ở một số virut). Thuật ngữ này dịch theo... | wikipedia |
Thiếc
Thiếc là một nguyên tố hóa học trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev, có ký hiệu là Sn và số nguyên tử là 50. Thiếc có màu ánh bạc, nhiệt độ nóng chảy thấp (232 °C), rất khó bị oxy hóa, ở nhiệt độ môi trường thiếc chống được sự ăn mòn và người ta cũng tìm thấy chúng có mặt ở rất nhiều hợp kim.... | wikipedia |
Shimon Peres
Shimon Peres (nghe; tiếng Hebrew: שמעון פרס; tên khai sinh Szymon Perski; 2 tháng 8 năm 1923 – 28 tháng 9 năm 2016) là Tổng thống thứ 9 của Nhà nước Israel (2007 – 2014). Peres từng hai lần giữ chức Thủ tướng Israel và một lần là Quyền Thủ tướng, suốt thập niên 70 đến thập niên 90, và từng là thành viên ... | wikipedia |
Tây Giang
Tây Giang là một huyện miền núi biên giới thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Huyện Tây Giang nằm ở phía tây bắc của tỉnh Quảng Nam, nằm cách thành phố Tam Kỳ khoảng 190 km, có vị trí địa lý: Phía đông giáp huyện Đông Giang Phía tây giáp nước bạn Lào với đường biên giới dài khoảng 70 km Phía nam giáp huyện Nam G... | wikipedia |
Windows Live Spaces
Windows Live Spaces (còn được biết đến trước đây là MSN Spaces) là một mô hình Mạng xã hội của Microsoft. Trang web đã được công bố trước đây vào đầu năm 2004 dưới cái tên MSN Spaces, đóng vai trò là phương tiện cạnh tranh của Microsoft đối với những dịch vụ tương tự như MySpace, Bebo và Yahoo! 360... | wikipedia |
Nagano Mei
Nagano Mei (永野 芽郁, Vĩnh Dã Nha Úc?) là diễn viên người Nhật Bản. Cô sinh ngày 24 tháng 9 năm 1999 tại Tokyo, Nhật Bản. Cô nổi tiếng với vai diễn Rinko trong bộ phim My Love Story! và vai diễn Suzume Yosano trong phim Ánh sao băng ban ngày. Tháng 6 năm 2017, cô được thông báo trong vai diễn chính trong phim ... | wikipedia |
Curaçao (rượu)
Rượu Curaçao (Tiếng Hà Lan: [kyraːˈsʌu] ( nghe)) là một loại rượu mùi làm từ vỏ cam đắng Laraha được trồng trên đảo Curaçao của Hà Lan. Rượu Curaçao có nhiều loại, tuy nhiên phổ biến nhất là Curaçao khô có màu cam và Curaçao xanh, có màu xanh lam sáng. Tên rượu Curaçao bắt nguồn từ đảo Curaçao là một h... | wikipedia |
Rice
Rice, trong tiếng Anh có nghĩa là "lúa" hay "gạo", có thể là: Một địa danh hay tổ chức: Đại học Rice ở Houston, Texas Rice, Virginia, Hoa Kỳ Rice, Minnesota, Hoa Kỳ Hồ Rice Riceville Quận Rice Một nhân vật với họ Rice: Anneka Rice, xướng ngôn viên truyền hình Condoleezza Rice, ngoại trưởng Hoa Kỳ (2005-) Edmund I... | wikipedia |
Tứ giác ngoại tiếp
Trong hình học phẳng, tứ giác ngoại tiếp là tứ giác có các cạnh tiếp xúc với một đường tròn. Đường tròn đó gọi là đường tròn nội tiếp của tứ giác này. -Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có thể ngoại tiếp được một đường tròn là tổng chiều dài các cặp cạnh đối nhau là bằng nhau. -Trường hợp đặc biệt ... | wikipedia |
Colletes
Colletes là một nhóm rất lớn bao gồm các loài ông làm tổ trong đất trong họ Colletidae, với hơn 450 loài phân bố trên toàn cầu, chủ yếu ở Bắc bán cầu. Các loài ong này có khuynh hướng sống đơn lẻ, mặc dù đôi khi chúng làm tổ cạnh nhau. Các loài trong chi này xây các ô tổ dưới mặt đất và chúng gắn kết với nhau... | wikipedia |
Joseph Werth
Joseph Werth S.J. (sinh 1952) là một Giám mục người Kazakhstan của Giáo hội Công giáo Rôma. Ông hiện là Giám mục chính tòa Giáo phận Transfiguration at Novosibirsk, tọa lạc tại thành phố Novosibirsk, nằm tại phía Châu Á của Nga; Phó Chủ tịch Hội đồng Giám mục Liên Bang Nga. Trước đó, ông cũng từng đảm trá... | wikipedia |
Colletes cunicularius
Colletes cunicularius là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học năm 1761. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes cunicularius tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes cunicu... | wikipedia |
Colletes daviesanus
Colletes daviesanus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1846. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes daviesanus tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes daviesanus tại ... | wikipedia |
Colletes fodiens
Colletes fodiens là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Fourcroy mô tả khoa học năm 1785. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes fodiens tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes fodiens tại Wikimedia... | wikipedia |
Colletes hederae
Colletes hederae là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Schmidt & Westrich mô tả khoa học năm 1993. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes hederae tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes hederae tại... | wikipedia |
Colletes succinctus
Colletes succinctus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học năm 1758. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes succinctus tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes succinctus t... | wikipedia |
Colletes similis
Colletes similis là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Schenck mô tả khoa học năm 1853. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes similis tại Wikispecies Tư liệu liên quan tới Colletes similis tại Wikimedia ... | wikipedia |
Colletes marginatus
Colletes marginatus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Smith mô tả khoa học năm 1846. ^ Bản mẫu:Webbref ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes marginatus tại Wikispecies | wikipedia |
Colletes impunctatus
Colletes impunctatus là một loài Hymenoptera trong họ Colletidae. Loài này được Nylander mô tả khoa học năm 1852. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information System (ITIS) Bee Checklist 3 oktober 2008 Dữ liệu liên quan tới Colletes impunctatus tại Wikispecies | wikipedia |
Grindorff-Bizing
Grindorff-Bizing là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Est, tổng Sierck-les-Bains. Tọa độ địa lý của xã là 49° 23' vĩ độ bắc, 06° 31' kinh độ đông. Grindorff-Bizing nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 230 mét và điểm cao nhất là 29... | wikipedia |
Grosbliederstroff
Grosbliederstroff là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarreguemines, tổng Sarreguemines-Campagne. Tọa độ địa lý của xã là 49° 09' vĩ độ bắc, 07° 01' kinh độ đông. Grosbliederstroff nằm trên độ cao trung bình là 189 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 105 mét và điểm cao ... | wikipedia |
Khu di tích lịch sử Đồn Cao
Khu di tích lịch sử Đồn Cao nằm ở phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Khu di tích nằm trọn trên quả đồi có độ cao 61m, tổng diện tích trên 145.000 m2. Từ Đồn Cao có thể quan sát, phát hiện từ xa các mục tiêu từ phía Bắc xuống phía Nam và từ phía Đông sang Tây củ... | wikipedia |
Xylen
Xylen là tên gọi một nhóm 3 dẫn xuất của benzen là 3 đồng phân octo-, meta-, và para- của đimêtyl benzen. Các đồng phân o-, m- và p- được đặc trưng bởi vị trí các nguyên tử cacbon (của vòng benzen) mà 2 nhóm metyl đính vào. Các đồng phân o, m và p có tên thay thế lần lượt là 1,2-đimêtylbenzen, 1,3-đimêtylbenzen ... | wikipedia |
Grundviller
Grundviller là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarreguemines, tổng Sarreguemines-Campagne. Tọa độ địa lý của xã là 49° 02' vĩ độ bắc, 06° 58' kinh độ đông. Grundviller nằm trên độ cao trung bình là 234 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 222 mét và điểm cao nhất là 272 mét. X... | wikipedia |
Guebenhouse
Guebenhouse là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarreguemines, tổng Sarreguemines-Campagne. Tọa độ địa lý của xã là 49° 04' vĩ độ bắc, 06° 56' kinh độ đông. Guebenhouse nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 219 mét và điểm cao nhất là 288 mét. X... | wikipedia |
Guébestroff
Guébestroff là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Dieuze. Tọa độ địa lý của xã là 48° 49' vĩ độ bắc, 06° 43' kinh độ đông. Guébestroff nằm trên độ cao trung bình là 240 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 209 mét và điểm cao nhất là 333 mét. Xã có diện tích ... | wikipedia |
Guéblange-lès-Dieuze
Guéblange-lès-Dieuze là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Dieuze. Tọa độ địa lý của xã là 48° 46' vĩ độ bắc, 06° 42' kinh độ đông. Guéblange-lès-Dieuze nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 202 mét và điểm cao nhất là ... | wikipedia |
Guébling
Guébling là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Dieuze. Tọa độ địa lý của xã là 48° 51' vĩ độ bắc, 06° 44' kinh độ đông. Guébling nằm trên độ cao trung bình là 220 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 216 mét và điểm cao nhất là 333 mét. Xã có diện tích 6,86 km²,... | wikipedia |
Guénange
Guénange là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Est, tổng Metzervisse. Tọa độ địa lý của xã là 49° 17' vĩ độ bắc, 06° 11' kinh độ đông. Guénange có điểm thấp nhất là 153 mét và điểm cao nhất là 233 mét. Xã có diện tích 8,35 km², dân số vào thời điểm 1999 là 7124 người; mật độ dân ... | wikipedia |
Guermange
Guermange là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Réchicourt-le-Château. Tọa độ địa lý của xã là 48° 47' vĩ độ bắc, 06° 48' kinh độ đông. Guermange nằm trên độ cao trung bình là 215 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 210 mét và điểm cao nhất là 256 mét. Xã có diện ... | wikipedia |
Guinzeling
Guinzeling là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Albestroff. Tọa độ địa lý của xã là 48° 52' vĩ độ bắc, 06° 50' kinh độ đông. Guinzeling nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 232 mét và điểm cao nhất là 269 mét. Xã có diện tích 4... | wikipedia |
Guntzviller
Guntzviller là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Phalsbourg. Tọa độ địa lý của xã là 48° 42' vĩ độ bắc, 07° 09' kinh độ đông. Guntzviller nằm trên độ cao trung bình là 340 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 234 mét và điểm cao nhất là 415 mét. Xã có diện tích ... | wikipedia |
Gye
Gye là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Meurthe-et-Moselle, quận Toul, tổng Toul-Sud. Tọa độ địa lý của xã là 48° 37' vĩ độ bắc, 05° 52' kinh độ đông. Gye nằm trên độ cao trung bình là 235 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 214 mét và điểm cao nhất là 252 mét. Xã có diện tích 6,51 km², dân số vào ... | wikipedia |
Mông Cổ xâm lược Java
Cuộc xâm lăng của Mông Cổ ở Java là một nỗ lực quân sự của Hốt Tất Liệt, người sáng lập nhà Nguyên (một phần của Đế quốc Mông Cổ), xâm chiếm Java, một hòn đảo ở Indonesia hiện đại. Năm 1293, ông đã gửi một hạm đội xâm lược lớn đến Java với 20.000 đến 30.000 binh lính. Đây là một cuộc viễn chinh t... | wikipedia |
An Lộc, Bình Long
An Lộc là một phường thuộc thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Phường An Lộc nằm ở trung tâm thị xã Bình Long, có vị trí địa lý: Phía đông giáp phường Phú Thịnh và phường Phú Đức Phía tây huyện Hớn Quản Phía nam giáp phường Hưng Chiến Phía bắc giáp xã Thanh Phú. Phường có diện tích 10,30 km²... | wikipedia |
Lịch sử rượu sâm panh
Lịch sử rượu sâm panh là quá trình phát triển rượu vang từ loại vang không sủi bọt màu nhạt, hồng nhạt tới vang sủi bọt (vang nổ) hiện nay, diễn ra tại vùng làm rượu Champagne. Người La Mã là những người đầu tiên trồng nho trong khu vực ngày nay là đông bắc nước Pháp, khu vực này được canh tác ít... | wikipedia |
Đồi Chóp Chài
Đồi Chóp Chài là một di tích lịch sử thuộc xã Tam Đại, thị xã Tam Kỳ. Nay là một xã của huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Nơi đây là đồn kháng chiến của Quân đội Nhân dân Việt Nam trong thời Chiến tranh Việt Nam. Đồi Chóp Chài nằm bên bờ hồ thủy điện Phú Ninh, cao khoảng 600 m so với mực nước biển và cách thị x... | wikipedia |
Hưng Chiến
Hưng Chiến là một phường thuộc thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Phường Hưng Chiến nằm ở phía nam thị xã Bình Long, có vị trí địa lý: Phía đông giáp phường Phú Đức và huyện Hớn Quản Phía tây và phía nam giáp huyện Hớn Quản Phía bắc giáp phường An Lộc. Phường có diện tích 23,21 km², dân số năm 200... | wikipedia |
E (số)
Số e là một hằng số toán học có giá trị gần bằng 2,71828 và có thể được biểu diễn theo nhiều cách khác nhau. Nó là cơ số của logarit tự nhiên, là số duy nhất sao cho logarit tự nhiên của nó bằng 1, và đồng thời là giới hạn của (1 + 1/n)n khi n tiến về vô hạn, một biểu thức nảy sinh từ việc nghiên cứu lãi kép. N... | wikipedia |
Si giáng trưởng
Si giáng trưởng (viết tắt là B♭) là một cung thứ có chất liệu sáng tác âm nhạc với cung chính là nốt Si giáng (B♭), bao gồm các nốt nhạc Si giáng (B♭), Đô (C), Rê (D), Mi giáng (E♭), Fa (F), Sol (G), La (A) và Si giáng (B♭). Bộ khóa của nó có hai dấu giáng. Cung thể tương đương (relative key) với nó là... | wikipedia |
Phú Đức (phường)
Phú Đức là một phường thuộc thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Phường Phú Đức nằm ở phía đông trung tâm thị xã Bình Long, có vị trí địa lý: Phía đông giáp xã Tân Lợi huyện Hớn Quản Phía tây giáp phường An Lộc và phường Hưng Chiến Phía nam giáp phường Hưng Chiến và xã Thanh Bình huyện Hớn Quả... | wikipedia |
Pío Valenzuela
Pío Valenzuela y Alejandrino (11 tháng 7 năm 1869 - 6 tháng 4 năm 1956) là một bác sĩ người Philippines và là một nhà lãnh đạo cách mạng. Năm 23 tuổi, ông gia nhập tổ chức Katipunan, một tổ chức đòi độc lập cho Philippines khỏi chế độ thuộc địa Tây Ban Nha và bắt đầu cuộc Cách mạng Philippines. Cùng với... | wikipedia |
Gang
Gang (tiếng Anh: cast iron) là một nhóm vật liệu hợp kim sắt–carbon có hàm lượng carbon lớn hơn 2,14%. Tính hữu dụng của gang nhờ vào nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp của nó. Thành phần cấu tử trong hợp kim ảnh hưởng đến màu sắc của gang khi bị gãy: gang trắng có tạp chất carbide cho phép các vết nứt đi thẳng; g... | wikipedia |
Phú Thịnh, Bình Long
Phú Thịnh là một phường thuộc thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam. Phường Phú Thịnh có vị trí địa lý: Phía đông giáp huyện Hớn Quản Phía tây giáp phường An Lộc Phía nam giáp phường Phú Đức Phía bắc giáp xã Thanh Phú. Phường có diện tích 3,94 km², dân số năm 2009 là 6.320 người, mật độ dân ... | wikipedia |
Luca Kim Woon-hoe
Lucas Kim Woon-hoe (sinh 1944; tiếng Hàn:김운회 루가) là một Giám mục người Hàn Quốc của Giáo hội Công giáo Rôma. Ông hiện là Giám mục chính tòa Giáo phận Chuncheon, một giáo phận có địa phận tại hai miền Triều Tiên và Giám quản Tông Tòa Giáo phận Hàm Hưng, tại Triều Tiên. Ông cũng từng đảm trách nhiệm vụ... | wikipedia |
Kiyomizu-dera
Kiyomizu-dera (清水寺 (Thanh Thủy tự), Kiyomizu-dera?), tên chính thức là Otowa-san Kiyomizu-dera (音羽山清水寺 (Âm Vũ Sơn Thanh Thủy tự), Otowa-san Kiyomizu-dera?) là một ngôi chùa độc lập ở phía đông Kyōto, Nhật Bản. Ngôi chùa này là một phần của Di sản văn hóa cố đô Kyōto theo UNESCO. Không nên nhầm lẫn ngôi c... | wikipedia |
Tĩnh Chí Viễn
Tĩnh Chí Viễn (tiếng Trung: 靖志远; bính âm: Jìng Zhìyuǎn; sinh tháng 12 năm 1944) là Thượng tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc (PLA). Ông từng giữ chức vụ Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Tư lệnh Quân đoàn Pháo... | wikipedia |
Trịnh Bửu Hoài
Trịnh Bửu Hoài là một nhà thơ, nhà văn, nhà báo Việt Nam. Trịnh Bửu Hoài là họ tên thật. Ông sinh ngày 16 tháng 5 năm 1952 tại Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. Ông mất ngày 8 tháng 12 năm 2022. Ông sáng tác từ trước 1966. Từ 1975 cho đến 2011, ông từng trải qua các chức vụ: Phóng viên Đài phát tha... | wikipedia |
Quần đảo Bắc Mariana
Quần đảo Bắc Mariana, tên chính thức là Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana (Commonwealth of the Northern Mariana Islands), là một lãnh thổ chưa hợp nhất và thịnh vượng chung của Hoa Kỳ bao gồm 14 đảo nằm trong tây bắc Thái Bình Dương. Quần đảo Bắc Mariana chiếm 14 đảo phía bắc của Quần đảo Mar... | wikipedia |
S-Train (Korail)
S-Train (còn gọi là tàu tham quản biển Nam Độ (tiếng Hàn: 남도해양관광열차)) là một xe lửa tham quan ở Hàn Quốc được quản lý Korail. Tàu đi vào hoạt động từ năm 2013 và vận chuyển khách du lịch xuyên suốt miền Nam Hàn Quốc. Tuyến tàu được mở cửa vào ngày 27 tháng 9 năm 2013, và gồm hai tuyến đường, một là đi ... | wikipedia |
Haboudange
Haboudange là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Château-Salins. Tọa độ địa lý của xã là 48° 53' vĩ độ bắc, 06° 36' kinh độ đông. Haboudange nằm trên độ cao trung bình là 303 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 210 mét và điểm cao nhất là 305 mét. Xã có diện ... | wikipedia |
Wiener Linien
Wiener Linien GmbH & Co KG (viết tắt WL, tên gốc Wiener Stadtwerke-Verkehrsbetriebe (tiếng Việt: Nhà máy phục vụ giao thông Wien) là một công ty giao thông của thành phố Viên và một phần của Tổng công ty cổ phần các nhà máy phục vụ công cộng Wien. Công ty Wiener Linien hiện giờ (2007) có 7772 nhân viên, ... | wikipedia |
Hagen, Moselle
Hagen là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Est, tổng Cattenom. Tọa độ địa lý của xã là 49° 29' vĩ độ bắc, 06° 10' kinh độ đông. Hagen nằm trên độ cao trung bình là 272 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 238 mét và điểm cao nhất là 290 mét. Xã có diện tích 3,51 km... | wikipedia |
Hagondange
Hagondange là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Metz-Campagne, tổng Maizières-lès-Metz. Tọa độ địa lý của xã là 49° 14' vĩ độ bắc, 06° 08' kinh độ đông. Xã nằm khoảng 13 km về phía nam của Thionville. | wikipedia |
Emadeddin Baghi
Emadeddin Baghi là nhà báo, nhà văn, nhà hoạt động nhân quyền nổi tiếng người Iran. Ông là người sáng lập và lãnh đạo Ủy ban bảo vệ các quyền của tù nhân và "Hội quyền của những người bảo vệ cuộc sống" (Society of Right to Life Guardians) ở Iran. Ông cũng là tác giả của 20 sách, trong đó có 6 quyển bị ... | wikipedia |
Halstroff
Halstroff là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Thionville-Est, tổng Sierck-les-Bains. Tọa độ địa lý của xã là 49° 23' vĩ độ bắc, 06° 29' kinh độ đông. Halstroff nằm trên độ cao trung bình là 275 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 248 mét và điểm cao nhất là 313 mét. Xã có diện t... | wikipedia |
Hambach, Moselle
Hambach là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarreguemines, tổng Sarreguemines-Campagne. Tọa độ địa lý của xã là 49° 03' vĩ độ bắc, 07° 02' kinh độ đông. Hambach nằm trên độ cao trung bình là 235 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 213 mét và điểm cao nhất là 281 mét. Xã c... | wikipedia |
Hampont
Hampont (Hudingen) là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Château-Salins. Tọa độ địa lý của xã là 48° 50' vĩ độ bắc, 06° 34' kinh độ đông. Hampont nằm trên độ cao trung bình là 207 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 200 mét và điểm cao nhất là 321 mét. Xã có diệ... | wikipedia |
Ham-sous-Varsberg
Ham-sous-Varsberg là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Boulay-Moselle, tổng Boulay-Moselle. Tọa độ địa lý của xã là 49° 10' vĩ độ bắc, 06° 38' kinh độ đông. Ham-sous-Varsberg nằm trên độ cao trung bình là 220 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 213 mét và điểm cao nhất là... | wikipedia |
Hangviller
Hangviller là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Phalsbourg. Tọa độ địa lý của xã là 48° 48' vĩ độ bắc, 07° 13' kinh độ đông. Hangviller nằm trên độ cao trung bình là 250 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 217 mét và điểm cao nhất là 302 mét. Xã có diện tích 4,5... | wikipedia |
Quần đảo Mariana
Quần đảo Mariana là một quần đảo hình vòng cung của Mỹ, nó được tạo thành bởi 15 ngọn núi lửa ở phía tây bắc Thái Bình Dương từ 12 đến 31 độ vĩ bắc và dọc theo kinh tuyến 145 về phía đông. Quần đảo ở tại phía nam Nhật Bản và phía bắc New Guinea, và về phía đông của biển Philippines. Cuối phía nam của ... | wikipedia |
Phát triển phần mềm linh hoạt
Phát triển phần mềm linh hoạt hoặc lập trình linh hoạt (tiếng Anh: Agile software development hay Agile programming) là một phương thức thực hiện các dự án công nghệ phần mềm, phương thức này khuyến khích sự thay đổi khi phát triển dự án và đưa sản phẩm đến tay người dùng sao cho nhanh nh... | wikipedia |
Teodoro Plata
Teodoro de Jesus Plata (khoảng 1866 - 6 tháng 2 năm 1897) là một nhà yêu nước người Philippines, đồng thời là người đồng sáng lập Katipunan, một tổ chức bí mật với mục đích là đấu tranh giành độc lập cho quốc gia Philippines bằng phương pháp bạo lực, làm dấy lên cuộc Cách mạng Philippines chống lại Thực ... | wikipedia |
Haraucourt-sur-Seille
Haraucourt-sur-Seille là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Château-Salins, tổng Château-Salins. Tọa độ địa lý của xã là 48° 47' vĩ độ bắc, 06° 36' kinh độ đông. Haraucourt-sur-Seille nằm trên độ cao trung bình là 220 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 199 mét và điểm... | wikipedia |
Harreberg
Harreberg là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Sarrebourg. Tọa độ địa lý của xã là 48° 40' vĩ độ bắc, 07° 10' kinh độ đông. Harreberg nằm trên độ cao trung bình là 440 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 259 mét và điểm cao nhất là 505 mét. Xã có diện tích 6,34 k... | wikipedia |
Hartzviller
Hartzviller là một xã trong vùng Grand Est, thuộc tỉnh Moselle, quận Sarrebourg, tổng Sarrebourg. Tọa độ địa lý của xã là 48° 40' vĩ độ bắc, 07° 05' kinh độ đông. Hartzviller nằm trên độ cao trung bình là 300 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 275 mét và điểm cao nhất là 376 mét. Xã có diện tích ... | wikipedia |
Lamprohiza splendidula
Lamprohiza splendidula là một loài côn trùng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Dữ liệu liên quan tới Lamprohiza splendidula tại Wikispecies | wikipedia |
Afrodiaphanes marginipennis
Afrodiaphanes marginipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Boheman miêu tả khoa học năm 1851. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Afrodiaphanes marginipennis tại Wikispecies | wikipedia |
Alecton discoidalis
Alecton discoidalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Laporte de Castelnau miêu tả khoa học năm 1833. ^ (tiếng Pháp) Laporte M. F. L. de (1833). "D'une Révision de genre Lampyre". Annales de la Société entomologique de France 2(1): 122-153. page 135. ^ Hallan, J.... | wikipedia |
Amydetes apicalis
Amydetes apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Germar miêu tả khoa học năm 1824. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Amydetes apicalis tại Wikispecies | wikipedia |
Aspisoma fenestrata
Aspisoma fenestrata là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Blanchard miêu tả khoa học năm 1837. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Aspisoma fenestrata tại Wikispecies | wikipedia |
Aspisoma ignitum
Aspisoma ignitum là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Linnaeus miêu tả khoa học năm 1767. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Aspisoma ignitum tại Wikispecies | wikipedia |
Aspisoma quasidiaphana
Aspisoma quasidiaphana là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Zaragoza Caballero miêu tả khoa học năm 1995. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Aspisoma quasidiaphana tại Wikispecies | wikipedia |
Aspisoma trilineata
Aspisoma trilineata là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Say miêu tả khoa học năm 1835. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Aspisoma trilineata tại Wikispecies | wikipedia |
Aspisoma yechae
Aspisoma yechae là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được McDermott miêu tả khoa học năm 1966. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Aspisoma yechae tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella atra
Atyphella atra là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Lea miêu tả khoa học năm 1921. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella atra tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella brevis
Atyphella brevis là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Lea miêu tả khoa học năm 1909. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella brevis tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella conspicua
Atyphella conspicua là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Ballantyne in Ballantyne & Lambkin miêu tả khoa học năm 2000. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella conspicua tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella costata
Atyphella costata là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Lea miêu tả khoa học năm 1921. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella costata tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella ellioti
Atyphella ellioti là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Ballantyne in Ballantyne & Lambkin miêu tả khoa học năm 2000. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella ellioti tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella flammans
Atyphella flammans là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Olliff miêu tả khoa học năm 1890. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella flammans tại Wikispecies | wikipedia |
Atyphella flammulans
Atyphella flammulans là một loài bọ cánh cứng trong họ Đom đóm (Lampyridae). Loài này được Ballantyne in Ballantyne & Lambkin miêu tả khoa học năm 2000. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010 Dữ liệu liên quan tới Atyphella flammulans tại Wikispecies | wikipedia |