text
string
image
image
custom_id
string
page_number
int64
report_id
string
|Dự phòng bổ sung từng giai đoạn|Thời hạn trích| |---|---| |Tối thiểu 30% tổng số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung|Đến ngày 31 tháng 12 năm 2021| |Tối thiểu 60% tổng số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung|Đến ngày 31 tháng 12 năm 2022| |100% tổng số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung|Đến ngày 31 tháng 1...
data/kietha/VIB/page-17
17
vib_24q4_bctc_hn
|3.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |3.11|Các khoản đầu tư (tiếp theo)| ||Đầu tư vào liên doanh (tiếp theo)| ||Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát được lập cùng kỳ với báo cáo tài chính hợp nhất của Nhóm Công ty và sử dụng các chính sách kế toán nhất quán với Nhóm Cô...
data/kietha/MWG/page-17
17
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Mô tả|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |1|Nợ đủ tiêu chuẩn|(a) Nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn; hoặc (b) Nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn....
data/kietha/VPB/page-17
17
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Nợ đủ tiêu chuẩn|560.567.462|473.964.363| |Nợ cần chú ý|2.779.393|3.175.268| |Nợ dưới tiêu chuẩn|923.291|940.414| |Nợ nghi ngờ|978.211|1.048.813| |Nợ có khả năng mất vốn|6.748.132|3.897.998| ||571.996.489|483.026.856| ||31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---...
data/kietha/ACB/page-17
17
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3.14|Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ (tiếp theo)| |---|---| ||Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày của bảng cân đối kế toán hợp nhất theo nguyên tắc sau.| ||Các khoản mục tiền tệ được phân loại là tài sản được đánh giá lại theo tỷ ...
data/kietha/MWG/page-18
18
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Diễn giải|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |1|Nợ đủ tiêu chuẩn|(a) Nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn; hoặc (b) Nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời ...
data/kietha/TCB/page-18
18
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Mô tả|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |4|Nợ nghi ngờ|(a) Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày; hoặc (b) Nợ có cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn đến 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu; hoặc (c) Nợ có cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai còn trong hạn; hoặc (d) Khoản nợ quy định tạ...
data/kietha/VPB/page-18
18
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán|108.918.477|44.903.768| |Chứng khoán nợ|108.905.816|44.891.107| |Chứng khoán vốn|12.661|12.661| |Dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán||| |Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn|12.171.766|28.559.579| |Chứn...
data/kietha/ACB/page-18
18
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhà cửa và vật kiến trúc|5-25 năm| |---|---| |Máy móc thiết bị|3-10 năm| |Phương tiện vận tải|6-8 năm| |Thiết bị văn phòng|3-10 năm| |Tài sản cố định hữu hình khác|3-8 năm|
data/kietha/VIB/page-19
19
vib_24q4_bctc_hn
|Loại tài sản|Thời gian hữu dụng ước tính| |---|---| ||(năm)| |Nhà cửa, vật kiến trúc|25| |Máy móc thiết bị|03-05| |Phương tiện vận tải|06-10| |Thiết bị văn phòng|03-07| |Tài sản cố định hữu hình khác|04-07| |Phần mềm máy tính|03-08| |Tài sản cố định vô hình khác|02-20|
data/kietha/SHB/page-19
19
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|3.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |3.17|Ghi nhận doanh thu| ||Doanh thu được ghi nhận khi Nhóm Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định được một cách chắc chắn. Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được sau khi trừ đi các k...
data/kietha/MWG/page-19
19
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhà cửa, vật kiến trúc|6-25 năm| |---|---| |Máy móc thiết bị|3-7 năm| |Phương tiện vận tải|6 năm| |Quyền sử dụng đất|30-50 năm| |Tài sản cố định hữu hình khác|3-5 năm| |Phần mềm máy vi tính|3 năm| |Tài sản cố định vô hình khác|3 năm|
data/kietha/MBB/page-19
19
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Diễn giải|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |4|Nợ nghi ngờ|(a) Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày; hoặc (b) Nợ có cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn đến 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu; hoặc (c) Nợ có cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai còn trong hạn; hoặc (d) Khoản nợ quy địn...
data/kietha/TCB/page-19
19
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Dự phòng bổ sung|Thời hạn trích| |---|---| |Tối thiểu 50% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung|Đến ngày 31 tháng 12 năm 2023| |100% số tiền dự phòng cụ thể phải trích bổ sung|Đến ngày 31 tháng 12 năm 2024|
data/kietha/VPB/page-19
19
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Tiền gửi của các TCTD khác||| |Tiền gửi không kỳ hạn|95.802|71.735| |- Bằng đồng Việt Nam|91.762|66.431| |- Bằng ngoại tệ|4.040|5.304| |Tiền gửi có kỳ hạn|91.478.160|80.647.738| |- Bằng đồng Việt Nam|83.772.073|77.322.064| |- Bằng ngoại tệ|7.706.087|3.325...
data/kietha/ACB/page-19
19
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |3.18|Thuế (tiếp theo)| ||Thuế thu nhập hoãn lại| ||Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm giữa cơ sở tính thuế thu nhập của các tài sản và nợ phải trả và giá trị ghi sổ của các khoản mục n...
data/kietha/MWG/page-20
20
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 VND|01/01/2024 VND| |---|---|---| |Tiền mặt|2.518.651.833|1.063.590.504| |Tiền gửi ngân hàng|1.649.535.922.229|1.297.711.329.327| |Tương đương tiền|767.463.331.043|1.136.283.362.652| |Cộng|2.419.517.905.105|2.435.058.282.483| ||31/12/2024 VND|01/01/2024 VND| |---|---|---| |a. Ngắn hạn||| |Tạm ứng|46.466.65...
data/kietha/AAA/page-20
20
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Thời gian quá hạn|Mức trích dự phòng| |---|---| |Từ sáu (06) tháng đến dưới một (01) năm|30%| |Từ một (01) năm đến dưới hai (02) năm|50%| |Từ hai (02) năm đến dưới ba (03) năm|70%| |Từ ba (03) năm trở lên|100%|
data/kietha/MBB/page-20
20
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|4.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |4.5|Phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng (tiếp theo)| ||Chính sách trích lập dự phòng đối với các khoản cho vay giao dịch ký quỹ và ứng trước cho khách hàng của Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank ("VPBankS")| ||Dự phòng các khoản cho vay k...
data/kietha/VPB/page-20
20
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Ngày|31 tháng 12 năm 2023|| |---|---|---|---| ||Bằng tiền đồng Triệu đồng|Bằng ngoại tệ Triệu đồng|Tổng cộng Triệu đồng| |Tiền gửi không kỳ hạn|96.559.181|7.411.358|103.970.539| |Tiền gửi có kỳ hạn|102.060.988|327.629|102.388.617| |Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn|909.014|3.574.735|4.483.749| |Tiền gửi tiết kiệm có kỳ...
data/kietha/ACB/page-20
20
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Thời gian quá hạn|Tỷ lệ dự phòng| |---|---| |Từ trên sáu (06) tháng đến dưới một (01) năm|30%| |Từ một (01) năm đến dưới hai (02) năm|50%| |Từ hai (02) năm đến dưới ba (03) năm|70%| |Từ ba (03) năm trở lên|100%|
data/kietha/VIB/page-21
21
vib_24q4_bctc_hn
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Tiền mặt bằng VND|1.263.715|1.116.039| |Tiền mặt bằng ngoại tệ|299.794|254.810| ||1.563.509|1.370.849| ||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước|27.440.936|54.763.646| ||27.440.936|54.763.6...
data/kietha/SHB/page-21
21
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Tiền mặt|364.073.735.736|854.880.860.816| |Tiền gửi ngân hàng|4.249.778.041.543|3.381.415.141.503| |Tiền đang chuyển|83.479.763.451|559.340.580.903| |Tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng (*)|1.000.000.000.000|570.068.273.950| |TỔNG CỘNG|5.697.331.540.730|5.365.704.857.172|
data/kietha/MWG/page-21
21
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Khoản mục|Nhà cửa, vật kiến trúc VND|Máy móc, thiết bị VND|Phương tiện vận tải VND|Thiết bị, dụng cụ quản lý VND|Cây lâu năm cho sản phẩm VND|Tài sản khác VND|Tổng cộng VND| |---|---|---|---|---|---|---|---| |NGUYÊN GIÁ 01/01/2024|1.222.073.079.196|2.221.141.507.390|305.949.664.248|17.673.860.433|22.013.880.000|36.673...
data/kietha/AAA/page-21
21
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Thời điểm phát sinh khoản nợ|Khoảng thời gian phát sinh nghĩa vụ trả nợ|Tình trạng quá hạn|Khoảng thời gian phát sinh quá hạn|Nguyên tắc giữ nguyên nhóm nợ| |---|---|---|---|---| |Trước 24/4/2023|Từ 24/4/2023 đến 31/12/2024|Trong hạn hoặc quá hạn đến 10 ngày|Từ 24/4/2023 đến 31/12/2024|Giữ nguyên nhóm nợ đã phân loại ...
data/kietha/TCB/page-21
21
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||(tiếp theo)| |---|---| ||Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán| ||Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán bao gồm các chứng khoán nợ và chứng khoán vốn được Ngân hàng nắm giữ với mục đích đầu tư và sẵn sàng để bán, không thuộc loại chứng khoán mua vào bán ra thường xuyên nhưng có thể bán bất cứ lúc nào xét thấy có lợi.| ||Ch...
data/kietha/VPB/page-21
21
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Các khoản phải trả nội bộ|1.280.584|1.491.719| |Các khoản phải trả bên ngoài|12.170.560|12.531.706| |Thu nhập chưa thực hiện|6.235.417|6.812.909| |Quỹ khen thưởng phúc lợi|847.299|448.547| |Quỹ phát triển khoa học và công nghệ|1.480.612|1.775.592| |Dự phò...
data/kietha/ACB/page-21
21
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Tiền gửi tại các TCTD khác||| |Tiền gửi không kỳ hạn|12.693.972|11.894.463| |- Bằng VND|12.022.684|9.967.425| |- Bằng ngoại tệ|671.288|1.927.038| |Tiền gửi có kỳ hạn|79.941.591|42.931.442| |- Bằng VND|73.459.669|42.810.000| |- Bằng ngoại tệ|6.481.922|121.442...
data/kietha/SHB/page-22
22
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Tiền gửi có kỳ hạn (i)|18.993.536.848.607|16.292.281.273.443| |Đầu tư khác (ii)|9.530.904.907.713|2.644.726.800.380| |TỔNG CỘNG|28.524.441.756.320|18.937.008.073.823| ||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Công ty Tài chính TNHH MTV Home Credit Việt Nam|82.179.250.662|...
data/kietha/MWG/page-22
22
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Khoản mục|Máy móc thiết bị VND|Phương tiện vận tải VND|Tổng cộng VND| |---|---|---|---| |NGUYÊN GIÁ|||| |01/01/2024|||| |Tăng do hợp nhất giữa kỳ|58.048.133.522|293.883.333|58.342.016.855| |31/12/2024|58.048.133.522|293.883.333|58.342.016.855| |GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ|||| |01/01/2024|||| |Khấu hao trong kỳ|1.522.811.31...
data/kietha/AAA/page-22
22
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|C:|Dự phòng cụ thể phải trích bổ sung;| |---|---| |A:|Dự phòng cụ thể phải trích đối với toàn bộ dư nợ của khách hàng theo kết quả phân loại nợ theo Thông tư 31 và Nghị định 86;| |B:|Tổng dự phòng cụ thể phải trích đối với phần dư nợ được giữ nguyên nhóm nợ theo quy định và dự phòng cụ thể phải trích đối với phần dư n...
data/kietha/TCB/page-22
22
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||(tiếp theo)| |---|---| |4.8|Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn bao gồm trái phiếu đặc biệt do Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam ("VAMC") phát hành và chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn khác. Trái phiếu đặc biệt do VAMC phát hành Trong thời gian...
data/kietha/VPB/page-22
22
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Cổ phiếu|31.12.2024|31.12.2023| |---|---|---| |Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành|4.466.657.912|3.884.050.358| |Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng + Cổ phiếu phổ thông|4.466.657.912|3.884.050.358| |+ Cổ phiếu ưu đãi||| |Số lượng cổ phiếu đang lưu hành + Cổ phiếu phổ thông|4.466.657.912|3.884.050.358| |+ Cổ phiếu ...
data/kietha/ACB/page-22
22
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Công nghệ thông tin|và viễn thông|||Đơn|vị: triệu đồng| |---|---|---|---|---|---|---|---| |Chỉ tiêu|Sản phẩm và dịch vụ CNTT nước ngoài|Sản phẩm và dịch vụ CNTT trong nước|Viễn thông|Nội dung số|Đầu tư, giáo dục và khác|Loại trừ hợp nhất|Tổng cộng| |Doanh thu theo bộ phận|30.952.512|8.157.364|16.905.897|704.503|7.44...
data/kietha/FPT/page-22
22
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Tỷ lệ trích lập hàng năm|Số dư tối đa| |---|---|---| |Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ|5% lợi nhuận sau thuế (trước hợp nhất)|100% vốn cổ phần| |Quỹ dự phòng tài chính|10% lợi nhuận sau thuế (trước hợp nhất)|Không quy định|
data/kietha/VIB/page-23
23
vib_24q4_bctc_hn
||Tổng giá trị (theo tỷ giá tại (triệu|ghi sổ kế toán ngày lập báo cáo) đồng)| |---|---|---| ||Tài sản|Công nợ| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024||61.927| |Công cụ TC phái sinh tiền tệ||61.927| |Giao dịch kỳ hạn tiền tệ||21.584| |Giao dịch hoán đổi tiền tệ||40.343| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023||97.152| |Công cụ TC phái ...
data/kietha/SHB/page-23
23
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Phải thu từ các nhà cung cấp|1.678.124.625.158|1.630.510.291.045| |- Công ty TNHH LG Electronics Việt Nam Hải Phòng|123.491.899.918|154.622.689.360| |- Công ty TNHH Điện tử Samsung HCMC CE Complex|95.772.412.644|200.572.240.839| |- Công ty TNHH Samsung Electronics Việt Nam T...
data/kietha/MWG/page-23
23
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Khoản mục|Quyền sử dụng đất VND|Bản quyền bằng phát minh sáng chế VND|Phần mềm máy vi tính VND|TSCĐ vô hình khác VND|Tổng cộng VND| |---|---|---|---|---|---| |NGUYÊN GIÁ|||||| |01/01/2024|134.593.407.590|37.399.835.503|4.039.647.209|282.000.000|176.314.890.302| |Tăng trong kỳ|-|-|2.739.000.000|-|2.739.000.000| |Tăng d...
data/kietha/AAA/page-23
23
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|4.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |4.7|Chứng khoán đầu tư| |4.7.1|Phân loại| ||Chứng khoán đầu tư bao gồm chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán và chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn. Ngân hàng ghi nhận ban đầu chứng khoán đầu tư theo giá gốc và phân loại chứng khoán đầu tư thành các lo...
data/kietha/TCB/page-23
23
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
header rows
data/kietha/VPB/page-23
23
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Đến|Đến| |---|---|---| ||31.12.2024|31.12.2023| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Thu lãi tiền gửi|3.898.576|3.063.281| |Thu lãi cho vay|42.297.000|44.703.909| |Thu lãi từ kinh doanh, đầu tư chứng khoán nợ|3.374.338|3.465.691| |Thu lãi từ chứng khoán kinh doanh|246.817|26.300| |Thu lãi từ chứng khoán đầu tư|3.127.521|3.439.3...
data/kietha/ACB/page-23
23
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Công nghệ thông tin|và viễn thông||||VNĐ: Triệu đồng| |---|---|---|---|---|---|---|---| |Chỉ tiêu|Sản phẩm và dịch vụ CNTT nước ngoài|Sản phẩm và dịch vụ CNTT trong nước|Viễn thông|Nội dung số|Đầu tư, giáo dục và khác|Loại trừ hợp nhất|Tổng cộng| |Doanh thu theo bộ phận|24.288.049|7.161.056|15.185.852|619.959|6.572....
data/kietha/FPT/page-23
23
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|4.25|| |---|---| |a.|Thu nhập lãi| ||Thu nhập lãi được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên cơ sở dồn tích, ngoại trừ tiền lãi từ các khoản nợ được phân loại từ Nhóm 2 đến Nhóm 5 được trình bày tại Thuyết minh 4.6 và các khoản nợ được giữ nguyên Nhóm 1 do áp dụng Thông tư 01, Thông tư 03, Thông tư 14...
data/kietha/VIB/page-24
24
vib_24q4_bctc_hn
||31/12/2024||31/12/2023|| |---|---|---|---|---| ||Triệu đồng|%|Triệu đồng|%| |Cho vay các tổ chức kinh tế||||| |Công ty Nhà nước|1.334.812|0,26%|1.961.411|0,45%| |Công ty TNHH|167.549.748|32,22%|126.648.535|28,88%| |Công ty có phần có hơn 50% vốn Nhà nước (Nhà nước chiếm cổ phần chi phối)|4.268.833|0,82%|9.769.747|2,2...
data/kietha/SHB/page-24
24
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Thiết bị điện tử|5.669.187.774.274|5.837.534.461.444| |Điện thoại di động|6.308.558.850.359|5.623.974.610.449| |Thiết bị gia dụng|3.057.900.016.918|3.768.876.615.980| |Thực phẩm khô, thực phẩm tươi sống, các loại nước uống và hàng tiêu dùng|2.677.406.135.781|2.412.679.172.80...
data/kietha/MWG/page-24
24
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Khoản mục|Nhà cửa vật kiến trúc VND|Máy móc thiết bị VND|Tài sản khác VND|Tổng cộng VND| |---|---|---|---|---| |NGUYÊN GIÁ||||| |01/01/2024|1.360.344.789.454|85.619.726.768|21.667.833.954|1.467.632.350.176| |Mua trong kỳ||1.130.007.400|217.746.115|1.347.753.515| |Đầu tư XDCB hoàn thành|61.197.580.442|||61.197.580.442|...
data/kietha/AAA/page-24
24
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhà cửa, vật kiến trúc|5-40 năm| |---|---| |Phương tiện vận tải|6-10 năm| |Máy móc thiết bị|3-7 năm| |Phần mềm máy vi tính|2-14 năm| |Tài sản cố định khác|2-5 năm| |Thiết bị dụng cụ quản lý|3-5 năm|
data/kietha/VPB/page-24
24
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Đến|Đến| |---|---|---| ||31.12.2024|31.12.2023| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư|457.630|2.663.097| |Chi phí về mua bán chứng khoán đầu tư|(7.318)|(15.957)| |Hoàn nhập/(Trích lập) dự phòng rủi ro chứng khoán đầu tư||| ||450.312|2.647.140| ||Đến|Đến| |---|---|---| ||31.12.2024|31.12.202...
data/kietha/ACB/page-24
24
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||VND|VND| |Tiền mặt|3.236.297.367|2.433.700.615| |Tiền gửi ngân hàng|6.713.912.691.054|5.963.856.027.945| |Tiền đang chuyển|8.470.940.868|8.837.957.343| |Các khoản tương đương tiền (i)|2.589.820.509.595|2.304.028.997.318| ||9.315.440.438.884|8.279.156.683.221|
data/kietha/FPT/page-24
24
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|%|31/12/2023 Triệu đồng|%| |---|---|---|---|---| |Nông nghiệp và lâm nghiệp và thủy sản|9.928.660|1,90%|24.197.149|5,52%| |Khai khoáng|1.156.368|0,22%|1.369.635|0,31%| |Công nghiệp chế biến, chế tạo|39.881.978|7,67%|43.942.645|10,02%| |Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và ...
data/kietha/SHB/page-25
25
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số cuối năm|VND Số đầu năm| |---|---|---| |Ngắn hạn|390.391.360.669|481.240.961.302| |Chi phí thuê cửa hàng|356.914.777.212|372.661.356.819| |Công cụ, dụng cụ|17.836.888.633|88.661.307.709| |Chi phí thiết kế cửa hàng|1.845.561.507|973.028.523| |Khác|13.794.133.317|18.945.268.251| |Dài hạn|68.471.833.530|105.411.103.7...
data/kietha/MWG/page-25
25
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Đối tượng|01/01/2024|Đầu tư trong kỳ|Phân chia lãi/lỗ|Cổ tức được chia|Trích quỹ khen thưởng phúc lợi|Giảm do hợp nhất giữa kỳ|31/12/2024| |---|---|---|---|---|---|---|---| ||VND|VND|VND|VND|VND|VND|VND| |Công ty CP Nhựa Hà Nội|1.111.902.630.033|-|37.750.999.417|(17.286.257.000)|(7.074.387.824)|(1.125.292.984.626)|| |...
data/kietha/AAA/page-25
25
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||(tiếp theo)| |---|---| ||Các hợp đồng mua lại và bán lại| ||Những chứng khoán được bán đồng thời được cam kết sẽ mua lại vào một thời điểm nhất định trong tương lai vẫn được ghi nhận trong báo cáo tài chính hợp nhất. Khoản tiền nhận được theo thỏa thuận này được ghi nhận như một khoản đi vay trên báo cáo tình hình tà...
data/kietha/TCB/page-25
25
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Thời gian quá hạn|Mức trích dự phòng| |---|---| |Từ sáu tháng đến dưới một năm|30%| |Tiếp một năm đến dưới hai năm|50%| |Từ hai năm đến dưới ba năm|70%| |Từ ba năm trở lên|100%|
data/kietha/VPB/page-25
25
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Đến 31.12.2024|Đến 31.12.2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Số lượng nhân viên bình quân (người)|13.449|13.372| |Thu nhập của nhân viên||| |Tổng quỹ lương|2.250.339|2.145.824| |Thu nhập khác|3.898.203|3.744.747| |Tổng thu nhập|6.148.542|5.890.571| |Tiền lương bình quân|167|160| |Thu nhập bình quân|457|441|...
data/kietha/ACB/page-25
25
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024||31/12/2023|| |---|---|---|---|---| ||Giá gốc|Giá trị ghi sổ|Giá gốc|Giá trị ghi sổ| ||VND|VND|VND|VND| |Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn|21.818.488.738.584|21.785.213.686.808|16.137.480.409.786|16.104.205.358.010| |Tiền gửi có kỳ hạn (i)|21.785.213.686.808|21.785.213.686.808|16.104.205.358.010|16....
data/kietha/FPT/page-25
25
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Nợ đủ tiêu chuẩn|629.453.781|492.259.480| |Nợ cần chú ý|5.290.247|8.532.749| |Nợ dưới tiêu chuẩn|1.969.448|1.287.643| |Nợ nghi ngờ|2.052.503|2.496.596| |Nợ có khả năng mất vốn|11.569.660|10.102.926| ||650.335.639|514.679.394| ||Dự phòng chung|Dự phòng cụ ...
data/kietha/SHB/page-26
26
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Nhà cửa, vật kiến trúc|Phương tiện vận tải|Thiết bị văn phòng|VND Tổng cộng| |---|---|---|---|---| |Nguyên giá||||| |Số đầu năm|16.661.577.148.781|558.243.651.843|2.919.461.922.353|20.139.282.722.977| |Mua trong năm|108.535.164.600|4.905.870.378|49.861.920.469|163.302.955.447| |Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành|8.809...
data/kietha/MWG/page-26
26
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 VND|01/01/2024 VND| |---|---|---| |a. Ngắn hạn||| |Kinh phí công đoàn|774.953.966|487.936.499| |Bảo hiểm xã hội|44.567.130|52.082.264| |Bảo hiểm y tế|58.680.678|49.096.415| |Bảo hiểm thất nghiệp|7.586.957|9.936.981| |Lãi vay phải trả ngắn hạn|278.930.340|888.118.023| |Nhận Ký quỹ ký cước ngắn hạn|149.270.8...
data/kietha/AAA/page-26
26
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|nhà cửa, vật kiến trúc|8-50 năm| |---|---| |máy móc thiết bị|3-10 năm| |phương tiện vận tải|6-10 năm| |tài sản cố định khác|3-10 năm|
data/kietha/TCB/page-26
26
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Dự phòng phí chưa được hưởng|Phí bảo hiểm * Số ngày bảo hiểm còn lại của hợp đồng bảo hiểm, tái bảo hiểm| |---|---| |được hưởng|Tổng số ngày bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm, tái bảo hiểm|
data/kietha/VPB/page-26
26
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Ngày 31.12.2024|Tổng dư nợ cho vay (*)|Tổng tiền gửi và tiền vay (**)|Các cam kết tín dụng|Công cụ tài chính phái sinh|Kinh doanh và đầu tư chứng khoán| |---|---|---|---|---|---| |Trong nước|580.837.227|648.506.735|26.206.928|106.575.431|125.119.331| |Nước ngoài||389.511|4.077.467|79.577||
data/kietha/ACB/page-26
26
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||VND|VND| |a. Ngắn hạn||| |Phải thu theo tiến độ của hợp đồng dịch vụ bảo trì|123.974.392.686|121.636.913.604| |Lãi dự thu tiền gửi, tiền cho vay|283.515.280.738|291.099.530.931| |Phải thu khác|298.730.224.967|456.755.173.761| ||706.219.898.391|869.491.618.296| |b. Dài hạn||| |Ký...
data/kietha/FPT/page-26
26
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Chứng khoán Nợ|14.928.258|14.344.306| |Chứng khoán Chính phủ|5.461.583|5.465.909| |Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành|905.159|| |Chứng khoán Nợ do các TCKT trong nước phát hành|8.561.516|8.878.397| |Chứng khoán Vốn|28.657|29.453| |Chứng kho...
data/kietha/SHB/page-27
27
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|||||VND| |---|---|---|---|---| ||Quyền sử dụng đất|Phần mềm máy tính|Thương hiệu|Tổng cộng| |Nguyên giá||||| |Số đầu năm và số cuối năm|25.998.878.500|10.772.197.700|53.526.696.627|90.297.772.827| |Giá trị hao mòn|lũy kế|||| |Số đầu năm|-|(10.772.197.700)|(10.705.339.326)|(21.477.537.026)| |Hao mòn trong năm|-|-|(5.35...
data/kietha/MWG/page-27
27
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||01/01/2024 VND|Giảm trong kỳ VND|Tăng trong kỳ VND|Tăng do hợp nhất giữa kỳ VND|Điều chỉnh tăng/giảm khác VND|31/12/2024 VND| |---|---|---|---|---|---|---| |a. Vay ngắn hạn||||||| |Vay ngân hàng|1.912.778.913.503|5.907.886.997.448|5.848.198.417.507|370.347.162.823|6.312.322.774|2.229.749.819.159| |Vay tổ chức khác|2....
data/kietha/AAA/page-27
27
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Thời gian quá hạn|Mức trích dự phòng| |---|---| |Từ sáu (6) tháng đến dưới một (1) năm|30%| |Từ một (1) năm đến dưới hai (2) năm|50%| |Từ hai (2) năm đến dưới ba (3) năm|70%| |Từ ba (3) năm trở lên|100%|
data/kietha/TCB/page-27
27
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Dự phòng BT cho tổn thất đã phát sinh chưa thông báo =|Tổng số tiền BT cho tổn thất đã phát sinh chưa thông báo hoặc chưa yêu cầu đòi BT của 3 năm TC trước liên tiếp|Số tiền BT phát sinh của X|Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm của năm TC hiện tại X|Thời gian chậm yêu cầu đòi BT bình quân của năm TC hiện tạ...
data/kietha/VPB/page-27
27
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|1.1 Rủi ro lãi suất||||||||Đơn vị: Triệu đồng| |---|---|---|---|---|---|---|---|---| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024|Quá hạn|Không chịu lãi suất|Dưới 1 tháng|Từ 1 tháng đến 3 tháng|Trên 3 tháng đến 6 tháng|Trên 6 tháng đến 12 tháng|Trên 1 năm đến 5 năm|Trên 5 năm|Tổng cộng| |Tài sản|||||||||| |Tiền mặt, vàng bạc, đá qu...
data/kietha/ACB/page-27
27
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhà cửa và vật kiến trúc|Máy móc và thiết bị|Phương tiện vận tải|Thiết bị văn phòng|Khác|Tổng cộng| |---|---|---|---|---|---|---| ||VND|VND|VND|VND|VND|VND| |NGUYÊN GIÁ||||||| |Tại ngày 01/01/2024|7.146.778.445.139|14.218.021.769.590|109.395.032.500|703.318.477.489|111.448.553.472|22.288.962.278.190| |Tăng do mua sắm...
data/kietha/FPT/page-27
27
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---| |Tiền mặt bằng VND|1.195.200|1.222.250| |Tiền mặt bằng ngoại tệ|444.074|458.801| |Vàng|94|20| ||1.639.368|1.681.071| ||31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam||| |Tiền gửi thanh toán và quỹ dự trữ bắt b...
data/kietha/VIB/page-28
28
vib_24q4_bctc_hn
|Khoản mục|Nhà cửa, vật kiến trúc|Máy móc, thiết bị|Phương tiện vận tải, truyền dẫn|Dụng cụ quản lý|Tài sản cố định khác|Cộng| |---|---|---|---|---|---|---| |Nguyên giá||||||| |Số dư đầu kỳ|667.181|240.766|203.722|414.738|2.096|1.528.503| |Số tăng trong kỳ|43.809|37.763|31.321|63.214|169|176.276| |- Chênh lệch tỷ giá|1...
data/kietha/SHB/page-28
28
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||VND| |---|---| ||Era Blu| |Giá trị đầu tư:|| |Số đầu năm và Số cuối năm|286.632.252.729| |Phân lũy kế I sau ngày đầu tư vào liên doanh:|| |Số đầu năm Phần lỗ tiếp công ty liên doanh trong năm|(44.596.454.899)| |Số cuối năm|(44.596.454.899)| |Giá trị còn lại:|| |Số đầu năm|286.632.252.729| |Số cuối năm|242.035.797.830...
data/kietha/MWG/page-28
28
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Vốn góp của chủ sở hữu VND|Thặng dư vốn cổ phần VND|Chênh lệch tỷ giá hối đoái VND|Quỹ đầu tư phát triển VND|Vốn khác của chủ sở hữu VND|Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu VND|Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối VND|Lợi ích cổ đông không kiểm soát VND|Tổng VND| |---|---|---|---|---|---|---|---|---|---| |Số dư tại 01/01/2023...
data/kietha/AAA/page-28
28
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Tiền mặt bằng VND|2.985.508|3.315.033| |Tiền mặt bằng ngoại tệ|358.551|351.266| |Vàng|5.107|9.095| ||3.349.166|3.675.394| ||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam|27.776.974|64.940.204| |- Bằng VN...
data/kietha/MBB/page-28
28
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận sau thuế|Mức tối đa| |---|---|---| |Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ|10% lợi nhuận sau thuế|100% vốn điều lệ| |Quỹ dự phòng tài chính|10% lợi nhuận sau thuế|Không quy định|
data/kietha/TCB/page-28
28
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Trích lập hàng năm|Số dư tối đa| |---|---|---| |Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ|10% lợi nhuận sau thuế|100% vốn điều lệ| |Quỹ dự phòng tài chính|10% lợi nhuận sau thuế|Không quy định|
data/kietha/VPB/page-28
28
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|1.2 Rủi ro tiền tệ|||||||Đơn|vị: Triệu đồng| |---|---|---|---|---|---|---|---|---| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024|USD|VÀNG|EUR|JPY|AUD|CAD|Khác|Tổng cộng| |Tài sản||||||||| |Tiền mặt, vàng bạc, đá quý|882.820|51.138|9.538|4.652|21.622|5.034|1.546|976.350| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước|5.138.337|-|-|-|-|-|-|5.138.33...
data/kietha/ACB/page-28
28
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Quyền sử dụng đất|Phần mềm vi tính|Giấy phép quyền phát hành và bán quyền|TSCĐ vô hình khác|Tổng cộng| |---|---|---|---|---|---| ||VND|VND|VND|VND|VND| |NGUYÊN GIÁ|||||| |Tại ngày 01/01/2024|275383363231|731374912380|1282586703500|306241753136|2595586732247| |Tăng do mua sắm|36508874960|57175757058|131820484562|41016...
data/kietha/FPT/page-28
28
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---| |Tiền gửi không kỳ hạn||| |Bằng VND|476.922|387.489| |Bằng ngoại tệ|470.622|464.670| |Tiền gửi có kỳ hạn||| |Bằng VND|48.900.000|55,530.000| ||49.847.544|56.382.159| |Cho vay các TCTD khác||| |Bằng VND|55.550.090|11.747.991| |Trong đó: chiết khấu, tái chiết khấ...
data/kietha/VIB/page-29
29
vib_24q4_bctc_hn
||||Đơn vị|tính triệu đồng| |---|---|---|---|---| |Khoản mục|Quyền sử dụng đất|Phần mềm vi tính|Tài sản cố định vô hình khác|Cộng| |Nguyên giá||||| |Số dư đầu kỳ|4.360.370|442.555|23.004|4.825.929| |Số tăng trong kỳ|-|38.049|(42)|38.007| |-Chênh lệch tỷ giá|-|(34)|(42)|(76)| |- Mua trong kỳ|-|38.083|-|38.083| |Số giảm ...
data/kietha/SHB/page-29
29
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số đầu năm|Tăng trong năm|Giảm trong năm|VND Số cuối năm| |---|---|---|---|---| |Thuế giá trị gia tăng|286.792.734.613|18.371.371.698.560|(18.414.713.559.438)|243.450.873.735| |Thuế thu nhập doanh nghiệp|111.554.386.348|1.125.699.984.548|(958.914.978.096)|278.339.392.800| |Thuế thu nhập cá nhân|21.906.805.284|264.761...
data/kietha/MWG/page-29
29
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Vốn góp của chủ sở hữu VND|Thặng dư vốn cổ phần VND|Chênh lệch tỷ giá hối đoái VND|Quỹ đầu tư phát triển VND|Vốn khác của chủ sở hữu|Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu VND|Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối VND|Lợi ích cổ đông không kiểm soát VND|Tổng VND| |---|---|---|---|---|---|---|---|---|---| |Số dư tại 01/01/2024|3.8...
data/kietha/AAA/page-29
29
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Chứng khoán Nợ||| |Đã niêm yết|999.786|1.554.118| |Chưa niêm yết|6.719.896|42.541.062| |Chứng khoán Vốn||| |Đã niêm yết|212.027|128.801| |Chưa niêm yết|125|27.419| ||7.931.834|44.251.400| |Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh|(179)|(612)| ||7.931.655|44....
data/kietha/MBB/page-29
29
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|4.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |4.18|Ghi nhận doanh thu và chi phí| |4.18.1|Thu nhập lãi Thu nhập lãi được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất trên cơ sở dồn tích đối với các khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích lập dự phòng rủi ro cụ thể. Đối với...
data/kietha/TCB/page-29
29
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Quá|hạn|||Trong hạn|||| |---|---|---|---|---|---|---|---|---| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024|Trên 3 tháng|Đến 3 tháng|Đến 1 tháng|Trên 1 tháng đến 3 tháng|Trên 3 tháng đến 12 tháng|Trên 1 năm đến 5 năm|Trên 5 năm|Tổng cộng| |Tài sản||||||||| |Tiền mặt, vàng bạc, đá quý|-|-|5.696.449|-|-|-|-|5.696.449| |Tiền gửi tại N...
data/kietha/ACB/page-29
29
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| |Chi tiết theo các công trình|VND|VND| |- Dự án AI Factory|979.758.464.658|| |- Trung tâm dữ liệu Quận 9|255.192.260.444|244.969.980.018| |- F-Town 3|446.585.871.610|83.036.272.577| |- FPT Complex 3|235.118.889.735|87.456.044.510| |F-Ville 3|11.644.932.406|321.563.703.766| |- Khuô...
data/kietha/FPT/page-29
29
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Tổng giá trị của hợp đồng (theo tỷ giá tại ngày hiệu lực hợp đồng) Triệu VND|Tổng giá trị ghi sổ kế toán (theo tỷ giá tại ngày lập báo cáo) Tài sản/(Nợ phải trả) Triệu VND| |---|---|---| |Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024||| |- Giao dịch kỳ hạn tiền tệ|15.309.657|12.148| |- Giao dịch hoán đổi tiền tệ|163.623.724|831.138|...
data/kietha/VIB/page-30
30
vib_24q4_bctc_hn
||31/12/2024 Triệu đồng|31/12/2023 Triệu đồng| |---|---|---| |Tiền, vàng gửi không kỳ hạn|25.515.183|12.261.777| |- Bằng VND|25.513.178|12.260.916| |- Bằng vàng và ngoại tệ|2.005|861| |Tiền, vàng gửi có kỳ hạn|98.210.386|53.024.313| |- Bằng VND|86.946.505|41.375.198| |- Bằng vàng và ngoại tệ|11.263.881|11.649.115| |Tổn...
data/kietha/SHB/page-30
30
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Số đầu năm|Tăng trong năm|Giảm trong năm|Phân loại|VND Số cuối năm| |---|---|---|---|---|---| |Vay ngắn hạn|19.128.541.817.781|75.253.518.324.381|(73.030.338.420.383)|5.948.525.000.000|27.300.246.721.779| |Vay ngân hàng ngắn hạn (Thuyết minh số 23.1)|19.128.541.817.781|74.756.279.079.533|(73.030.338.420.383)||20.854....
data/kietha/MWG/page-30
30
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Quý IV/2024|Quý IV/2023|Năm 2024|Năm 2023| |---|---|---|---|---| ||VND|VND|VND|VND| |Doanh thu bán hàng hóa|2.030.035.888.668|1.426.402.628.468|6.906.154.990.532|7.726.006.726.822| |Doanh thu bán thành phẩm|1.720.407.007.827|1.174.038.060.596|5.477.242.922.002|4.593.340.375.660| |Doanh thu cung cấp dịch vụ|57.184.479...
data/kietha/AAA/page-30
30
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|%|31/12/2023 Triệu đồng|%| |---|---|---|---|---| |Dư nợ cho vay khách hàng của Ngân hàng||||| |Cho vay các TCTK|425.746.734|54,81|322.082.732|52,71| |Công ty Nhà nước|30.754.076|3,96|23.475.539|3,84| |Công ty TNHH 1TV Vốn Nhà nước 100%|10.458.752|1,35|6.704.263|1,10| |Công ty TNHH trên 1 Thành v...
data/kietha/MBB/page-30
30
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|4.|TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)| |---|---| |4.18|Ghi nhận doanh thu và chi phí (tiếp theo)| |4.18.4|Doanh thu và chi phí mua, bán nợ (tiếp theo)| ||Giá mua, bán nợ là số tiền bên mua nợ phải thanh toán cho bên bán nợ theo hợp đồng mua, bán nợ.| ||Đối với khoản nợ được mua, Ngân hàng phân loại số ...
data/kietha/TCB/page-30
30
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Lập bảng|Kế toán trưởng|Tổng Giám đốc NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN Á CHÂU QUẬN TP. HỒ CHÍ MINH| |---|---|---| |Phương Thế An|Dương Thị Nguyệt|Từ Tiến Phát|
data/kietha/ACB/page-30
30
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Tên công ty con|Nơi thành lập và hoạt động|Tỷ lệ phần sở hữu (trực tiếp và gián tiếp)|Tỷ lệ quyền biểu quyết|Hoạt động chính| |---|---|---|---|---| |Công ty TNHH FPT IS|Số 10 phố Phạm Văn Bách, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội|100,00%|100,00%|Cung cấp giải pháp phần mềm ứng dụng, dịch vụ ERP, dịch vụ công n...
data/kietha/FPT/page-30
30
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---| |Nợ trong hạn|316.995.135|262.938.605| |- Nợ ngắn hạn|156.082.469|118.703.206| |- Nợ trung hạn|64.583.642|56.876.202| |- Nợ dài hạn|96.329.024|87.359.197| |Nợ quá hạn (**)|7.014.578|3.406.940| ||324.009.713|266.345.545| ||31/12/2024 Triệu VND|%|31/12/2023 Triệu...
data/kietha/VIB/page-31
31
vib_24q4_bctc_hn
||31/12/2024|31/12/2023| |---|---|---| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |Tiền, vàng gửi không kỳ hạn|37.159.231|43.074.214| |- Tiền gửi không kỳ hạn bằng VND|34.671.788|40.876.084| |- Tiền gửi không kỳ hạn bằng ngoại tệ|2.487.443|2.198.130| |Tiền, vàng gửi có kỳ hạn|460.850.837|402.524.549| |- Tiền gửi có kỳ hạn bằng VND|451.8...
data/kietha/SHB/page-31
31
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||||||||VND| |---|---|---|---|---|---|---|---|
data/kietha/MWG/page-31
31
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Quý IV/2024|Quý IV/2023|Năm 2024|Năm 2023| |---|---|---|---|---| ||VND|VND|VND|VND| |Lãi tiền gửi, tiền cho vay|30.305.168.249|58.080.618.462|108.064.851.790|176.215.357.182| |Lãi chênh lệch tỷ giá|53.573.849.752|11.500.661.790|155.286.645.529|64.867.962.248| |Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại|7.373.840.960|1.597...
data/kietha/AAA/page-31
31
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||31/12/2024 Triệu đồng|%|31/12/2023 Triệu đồng|%| |---|---|---|---|---| |Dư nợ cho vay khách hàng của Ngân hàng||||| |Nông Lâm nghiệp, Thủy sản|8.724.854|1,12|6.234.490|1,02| |Khai khoáng|3.975.824|0,51|3.178.276|0,52| |Công nghiệp chế biến, chế tạo|124.040.940|15,97|98.521.149|16,12| |SX&PP Điện, Khí đốt, nước nóng, ...
data/kietha/MBB/page-31
31
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu