metadata
tags:
- sentence-transformers
- sentence-similarity
- feature-extraction
- dense
- generated_from_trainer
- dataset_size:3432
- loss:TripletLoss
base_model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
widget:
- source_sentence: >-
Cho em hỏi nhà em có 3 người_thân đến ở lại chơi vài ngày rồi về . Công_an
có đến kiểm_tra lưu_trú và bị xử_phạt mỗi người 200k và chủ_hộ là bố em bị
phạt 200k có đúng không ạ ? Em cảm_ơn .
sentences:
- >-
Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và
nghị_định số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ
quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương
IV Điều 21 . Lưu_trú và thông_báo lưu_trú
Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA
1 . Lưu_trú là việc công_dân ở lại trong một thời_gian nhất_định tại địa_điểm thuộc xã , phường , thị_trấn ngoài nơi cư_trú của mình và không thuộc trường_hợp phải đăng_ký tạm_trú . 2 . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm : a ) Đề_nghị người đến lưu_trú xuất_trình một trong các giấy_tờ sau : Chứng_minh nhân_dân ; hộ_chiếu Việt_Nam còn giá_trị sử_dụng ; giấy_tờ tùy_thân khác hoặc giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức , Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp . Đối_với người dưới 14 tuổi đến lưu_trú thì không phải xuất_trình các giấy_tờ nêu trên nhưng phải cung_cấp thông_tin về nhân_thân của người dưới 14 tuổi ; b ) Thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . Trường_hợp người đến lưu_trú tại nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể đó không cư_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . 3 . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại hoặc qua mạng internet , mạng máy_tính . Thời_gian lưu_trú tùy thuộc nhu_cầu của công_dân . Người tiếp_nhận thông_báo lưu_trú phải ghi vào_sổ tiếp_nhận lưu_trú và không cấp giấp tờ chứng_nhận lưu_trú cho công_dân . 4 . Nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú là trụ_sở Công_an xã , phường , thị_trấn . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , các địa_phương quyết_định thêm địa_điểm khác để tiếp_nhận thông_báo lưu_trú . Trước 23 giờ hàng ngày , cán_bộ tiếp_nhận thông_báo lưu_trú tại các địa_điểm ngoài trụ_sở Công_an xã , phường , thị_trấn phải thông_tin , báo_cáo số_liệu kịp_thời về Công_an xã , phường , thị_trấn ; những trường_hợp đến lưu_trú sau 23 giờ thì báo_cáo về Công_an xã , phường , thị_trấn vào sáng ngày hôm sau . Công_an xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng internet , địa_chỉ mạng máy_tính , số điện_thoại nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú và hướng_dẫn cách thông_báo lưu_trú .
- >-
Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh ,
trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và
chữa_cháy ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 8 .
Vi_phạm_quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú
Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP
1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cá_nhân , chủ_hộ gia_đình không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú hoặc điều_chỉnh những thay_đổi trong sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú ; b ) Cá_nhân , chủ_hộ gia_đình không thực_hiện đúng quy_định về thông_báo lưu_trú , khai_báo tạm_vắng ; c ) Không chấp_hành việc kiểm_tra hộ_khẩu , kiểm_tra tạm_trú , kiểm_tra lưu_trú hoặc không xuất_trình sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . a ) Tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc có hành_vi khác làm sai_lệch nội_dung sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú ; b ) Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; c ) Thuê , cho thuê sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; đ ) Cơ_sở kinh_doanh lưu_trú không thực_hiện việc thông_báo lưu_trú với cơ_quan công_an theo quy_định khi có người đến lưu_trú ; e ) Tổ_chức kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , môi_giới , cưỡng_bức người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khai man , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được đăng_ký thường_trú , tạm_trú , cấp sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú ; b ) Làm giả sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú hoặc giả_mạo điều_kiện để được đăng_ký thường_trú ; c ) Sử_dụng sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú giả ; d ) Cho người khác đăng_ký cư_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký cư_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó ; đ ) Cá_nhân , chủ_hộ gia_đình cho người khác nhập hộ_khẩu vào cùng một chỗ ở của mình nhưng không bảo_đảm diện_tích tối_thiểu trên đầu người theo quy_định ; e ) Ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người lao_động không thuộc doanh_nghiệp của mình để nhập hộ_khẩu ; g ) Sử_dụng hợp_đồng lao_động trái với quy_định của pháp_luật để nhập hộ_khẩu ; h ) Không khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài thuê nhà để ở . 4 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điểm a Khoản 2 ; Điểm a , b , c Khoản 3 Điều này . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác liên_quan đến cư_trú đối_với hành_vi quy_định tại Điểm a Khoản 2 ; Điểm a Khoản 3 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này ; c ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện_hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điểm d Khoản 3 Điều này ; d ) Buộc_hủy bỏ hợp_đồng lao_động trái quy_định của pháp_luật để nhập hộ_khẩu quy_định tại Điểm_e , g Khoản 3 Điều này .
- >-
Luật Cư_trú Chương V Điều 28 . Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn
tạm_trú
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . 2 . Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký , công_dân phải làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú . Hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn tạm_trú thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thời_hạn tạm_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
- source_sentence: >-
Tôi là công_chức đang làm_việc tại một cơ_quan nhà_nước ở Hà_Nội , nhưng
hiện vẫn đang đi thuê nhà ở . Nếu tôi có đủ điều_kiện để đăng_ký
thường_trú thì cần phải thực_hiện những thủ_tục gì ?
sentences:
- |-
Luật Cư_trú Chương IV Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . 2 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ; b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được chủ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê , mượn , ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người . 4 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo có công_trình phụ_trợ là nhà ở khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Người hoạt_động tôn_giáo được phong phẩm , bổ_nhiệm , bầu_cử , suy cử , thuyên_chuyển đến hoạt_động tôn_giáo tại cơ_sở tôn_giáo ; b ) Người đại_diện cơ_sở tín_ngưỡng ; c ) Người được người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng đồng_ý cho đăng_ký thường_trú để trực_tiếp_quản_lý , tổ_chức hoạt_động tín_ngưỡng tại cơ_sở tín_ngưỡng ; d ) Trẻ_em , người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không nơi nương_tựa được người đại_diện hoặc ban quản_lý cơ_sở tín_ngưỡng , người đứng đầu hoặc người đại_diện cơ_sở tôn_giáo đồng_ý cho đăng_ký thường_trú . 5 . Người được chăm_sóc , nuôi_dưỡng , trợ_giúp được đăng_ký thường_trú tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội khi được người đứng đầu_cơ_sở đó đồng_ý hoặc được đăng_ký thường_trú vào hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng khi được chủ_hộ và chủ sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý . 6 . Người sinh_sống , người làm nghề lưu_động trên phương_tiện được đăng_ký thường_trú tại phương_tiện đó khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Là chủ phương_tiện hoặc được chủ phương_tiện đó đồng_ý cho đăng_ký thường_trú ; b ) Phương_tiện được đăng_ký , đăng_kiểm theo quy_định của pháp_luật ; trường_hợp phương_tiện không thuộc đối_tượng phải đăng_ký , đăng_kiểm thì phải có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã nơi phương_tiện thường_xuyên đậu , đỗ về việc sử_dụng phương_tiện đó vào mục_đích để ở ; c ) Có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã về việc phương_tiện đã đăng_ký đậu , đỗ thường_xuyên trên địa_bàn trong trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký hoặc nơi đăng_ký phương_tiện không trùng với nơi thường_xuyên đậu , đỗ . 7 . Việc đăng_ký thường_trú của người chưa thành_niên phải được sự đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp nơi cư_trú của người chưa thành_niên do Tòa_án quyết_định . 8 . Công_dân không được đăng_ký thường_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này .
- >-
Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của nghị_định số 107 / 2007 / NĐ
- CP ngày 25 tháng 6 năm 2007 của chính_phủ quy_định chi_tiết và
hướng_dẫn thi_hành một_số điều của luật cư_trú 2010 Điều 1 . Sửa_đổi ,
bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 107 / 2007 / NĐ - CP ngày 25 tháng
6 năm 2007 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số
điều của Luật Cư_trú như sau :
Nghị_định 56 / 2010 / NĐ - CP
1 . Điều 3 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 3 . Nghiêm_cấm các hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân 1 . Quy_định về hộ_khẩu theo Luật Cư_trú gồm các nội_dung sau đây : a ) Đăng_ký , quản_lý thường_trú ; b ) Đăng_ký , quản_lý tạm_trú ; c ) Thông_báo lưu_trú ; d ) Khai_báo tạm_vắng . 2 . Các hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền và lợi_ích hợp_pháp của công_dân bị nghiêm_cấm , gồm : a ) Ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản khác liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu mà làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; b ) Ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản khác liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu trái với quy_định của Luật Cư_trú và các văn_bản quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành ; c ) Ban_hành quy_định hạn_chế quyền tự_do cư_trú của công_dân trái thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục do pháp_luật quy_định ; d ) Đưa ra các quy_định về hộ_khẩu làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; đ ) Giải_quyết trái quy_định của pháp_luật cư_trú hoặc từ_chối giải_quyết các yêu_cầu về hộ_khẩu của công_dân làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; e ) Cho người khác nhập hộ_khẩu vào sổ hộ_khẩu , chỗ ở của mình để trục_lợi hoặc cho nhập hộ_khẩu vào cùng một chỗ ở , nhưng không bảo_đảm diện_tích sàn tối_thiểu trên đầu người theo quy_định ; g ) Ký hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn với người lao_động không thuộc doanh_nghiệp của mình để nhập hộ_khẩu . 3 . Các Bộ , ngành và Ủy_ban nhân_dân các cấp có trách_nhiệm : a ) Kiểm_tra , rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác trong lĩnh_vực quản_lý của mình liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu để sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ những nội_dung trái với Luật Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; b ) Ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , văn_bản khác thuộc thẩm_quyền có liên_quan đến quy_định về hộ_khẩu phải bảo_đảm đúng với Luật Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú ; không được làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ; c ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , giám_sát các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc thẩm_quyền quản_lý trong việc thực_hiện Luật Cư_trú và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú ; d ) Phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 4 . Công_dân có quyền phát_hiện , thông_báo kịp_thời và giúp_đỡ cơ_quan có thẩm_quyền trong việc ngăn_chặn , xử_lý các hành_vi lạm_dụng quy_định về hộ_khẩu làm hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân ” . 2 . Điều 4 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 4 . Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân là chỗ ở hợp_pháp mà người đó thường_xuyên sinh_sống . Nơi cư_trú của công_dân là nơi thường_trú hoặc nơi tạm_trú . Mỗi công_dân chỉ được đăng_ký thường_trú tại một chỗ ở hợp_pháp và là nơi thường_xuyên sinh_sống . Chỗ ở hợp_pháp có_thể thuộc quyền sở_hữu , sử_dụng của công_dân hoặc được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ theo quy_định của pháp_luật . Đối_với chỗ ở do thuê , mượn hoặc ở nhờ tại thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh phải bảo_đảm diện_tích tối_thiểu là 5 m2 sàn / 01 người . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi cư_trú của công_dân theo quy_định tại khoản 1 Điều này , thì nơi cư_trú của công_dân là nơi người đó đang sinh_sống và có xác_nhận của Công_an xã , phường , thị_trấn . 3 . Chỗ ở hợp_pháp bao_gồm : a ) Nhà ở ; b ) Tàu , thuyền , phương_tiện khác nhằm mục_đích để ở và phục_vụ sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân ; c ) Nhà_khách thuộc điểm a , điểm b khoản này nhưng được sử_dụng nhằm mục_đích để ở và phục_vụ sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân . 4 . Không đăng_ký thường_trú khi công_dân chuyển đến chỗ ở mới , thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chỗ ở nằm trong địa_điểm cấm , khu_vực cấm xây_dựng hoặc lấn_chiếm mốc_giới bảo_vệ công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , di_tích lịch_sử , văn_hóa đã được xếp_hạng ; b ) Chỗ ở mà toàn_bộ diện_tích nhà ở nằm trên đất lấn_chiếm trái_phép ; c ) Chỗ ở đã có phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái_định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; chỗ ở là nhà ở mà một phần hoặc toàn_bộ diện_tích nhà ở đang có tranh_chấp , khiếu_nại liên_quan đến quyền sở_hữu , sử_dụng nhưng chưa được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật ( trừ trường_hợp những người có quan_hệ là ông , bà nội , ngoại , cha , mẹ , vợ , chồng , con chuyển đến ở với nhau ) ; d ) Chỗ ở bị kê_biên , tịch_thu để thi_hành án , trưng_mua theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Chỗ ở là nhà ở đã có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ” 3 . Điều 5 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 5 . Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký thường_trú là một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền sở_hữu của công_dân là một trong các giấy_tờ sau đây : - Giấy chứng_nhận quyền sở_hữu nhà ở hoặc giấy_tờ về quyền sở_hữu nhà ở do cơ_quan có thẩm_quyền cấp qua các thời_kỳ ; - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ( đã có nhà ở trên đất đó ) ; - Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải cấp giấy_phép ) ; - Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hóa giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; - Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; - Giấy_tờ về mua , bán , tặng , cho , đổi , nhận thừa_kế nhà ở có công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Ủy_ban nhân_dân cấp xã ) ; - Giấy_tờ về giao tặng nhà tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình di_dân theo kế_hoạch của Nhà_nước hoặc các đối_tượng khác ; - Giấy_tờ của Tòa_án hoặc cơ_quan hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Giấy_tờ có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; - Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký tàu , thuyền , phương_tiện khác thuộc quyền sở_hữu và địa_chỉ bến gốc của phương_tiện sử_dụng để ở . Trường_hợp không có giấy đăng_ký thì cần có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã về việc có tàu , thuyền , phương_tiện khác sử_dụng để ở thuộc quyền sở_hữu hoặc xác_nhận việc mua_bán , tặng cho , đổi , thừa_kế tàu , thuyền , phương_tiện khác và địa_chỉ bến gốc của phương_tiện đó . b ) Giấy_tờ chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc của cá_nhân ( trường_hợp hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác của cá_nhân phải được công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban nhân_dân cấp xã ) . Đối_với nhà ở , nhà khác tại thành_phố Hà_Nội , thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hợp_đồng phải ghi rõ diện_tích cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ ; c ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo về việc công_dân có chỗ ở thuộc trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 26 của Luật Cư_trú ; d ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) hoặc xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân cấp xã là nhà ở đó không có tranh_chấp về quyền sở_hữu hoặc quyền sử_dụng . 2 . Giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký tạm_trú là một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Một trong những giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp giấy_tờ chứng_minh chỗ ở hợp_pháp là hợp_đồng cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ nhà ở , nhà khác của cá_nhân thì hợp_đồng đó không cần công_chứng hoặc chứng_thực của Ủy_ban nhân_dân cấp xã ; b ) Văn_bản cam_kết của công_dân về việc có chỗ ở thuộc quyền sử_dụng của mình và không có tranh_chấp về quyền sử_dụng nếu không có một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản này . 3 . Trong trường_hợp các văn_bản pháp_luật về nhà ở có thay_đổi thì Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định cụ_thể các giấy_tờ khác chứng_minh chỗ ở hợp_pháp để đăng_ký thường_trú , tạm_trú phù_hợp với văn_bản pháp_luật đó ” . 4 . Điều 7 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 7 . Điều_kiện công_dân tạm_trú được đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Công_dân đang tạm_trú nếu có đủ các điều_kiện dưới đây thì được đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương : a ) Có chỗ ở hợp_pháp tại thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tạm_trú liên_tục tại_chỗ ở đó từ một năm trở lên ; b ) Nơi đề_nghị được đăng_ký thường_trú phải là nơi đang tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú được tính từ ngày_công_dân đăng_ký tạm_trú đến ngày_công_dân nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú . 3 . Giấy_tờ chứng_minh thời_hạn tạm_trú là một trong các giấy_tờ sau đây : a ) Sổ tạm_trú cấp cho hộ gia_đình hoặc cấp cho cá_nhân theo mẫu quy_định của Bộ Công_an ; b ) Xác_nhận của Công_an xã , phường , thị_trấn về thời_gian và nơi đăng_ký tạm_trú ( đối_với trường_hợp đăng_ký tạm_trú nhưng không cấp sổ tạm_trú ) . ”
- |-
Luật Cư_trú Chương III Điều 21 . Thủ_tục đăng_ký thường_trú
Luật 81 / 2006 / QH11
1 . Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú tại cơ_quan công_an sau đây : a ) Đối_với thành_phố trực_thuộc trung_ương thì nộp hồ_sơ tại Công_an huyện , quận , thị_xã ; b ) Đối_với tỉnh thì nộp hồ_sơ tại Công_an xã , thị_trấn thuộc huyện , Công_an thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh . 2 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú bao_gồm : a ) Phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu ; bản khai nhân_khẩu ; b ) Giấy chuyển hộ_khẩu theo quy_định tại Điều 28 của Luật này ; c ) Giấy_tờ và tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Đối_với trường_hợp chuyển đến thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có thêm tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Trong thời_hạn mười lăm ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này phải cấp sổ hộ_khẩu cho người đã nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú ; trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
- source_sentence: >-
Về việc xóa tên trong sổ hộ_khẩu . Cho mình hỏi chú_mình mất thì ai có
trách_nhiệm đi xóa_đăng_ký thường_trú cho chú ? Xin cảm_ơn .
sentences:
- >-
Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú ,
nghị_định số 107 / 2007 / NĐ - CP ngày 25 / 6 / 2007 và nghị_định số 56
/ 2010 / NĐ - CP ngày 24 / 5 / 2010 về cư_trú Chương 2 Điều 11 .
Xóa_đăng_ký thường_trú
Thông_tư 52 / 2010 / TT - BCA
1 . Xóa_đăng_ký thường_trú là việc cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký thường_trú xóa tên công_dân trong sổ hộ_khẩu và sổ đăng_ký thường_trú . 2 . Thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú đối_với các trường_hợp thuộc các điểm a , điểm b , điểm c và điểm d khoản 1 Điều 22 Luật Cư_trú a ) Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày có người thuộc diện xóa_đăng_ký thường_trú thì đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm đến làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú . Hồ_sơ bao_gồm : Phiếu báo thay_đổi hộ_khẩu , nhân_khẩu ; Sổ hộ_khẩu . b ) Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký thường_trú phải xóa tên công_dân trong sổ đăng_ký thường_trú và trong sổ hộ_khẩu . c ) Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày xóa_đăng_ký thường_trú , Công_an huyện , quận , thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh điều_chỉnh hồ_sơ đăng_ký thường_trú , thông_báo cho tàng_thư căn_cước công_dân và Công_an phường , xã , thị_trấn nơi có người bị xóa_đăng_ký thường_trú . d ) Trong thời_hạn 3 ngày làm_việc , kể từ ngày xóa_đăng_ký thường_trú , Công_an xã , thị_trấn của huyện thuộc tỉnh có trách_nhiệm thông_báo Công_an huyện . Sau khi điều_chỉnh tàng_thư hồ_sơ hộ_khẩu , Công_an huyện có trách_nhiệm thông_báo cho tàng_thư căn_cước công_dân . 3 . Thủ_tục xóa tên đối_với các trường_hợp thuộc điểm đ khoản 1 Điều 22 Luật Cư_trú : a ) Đối_với các xã , thị_trấn của huyện thuộc tỉnh - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo đã đăng_ký thường_trú của cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi công_dân chuyển đến , phải thông_báo cho người bị xóa_đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình mang sổ hộ_khẩu đến làm thủ_tục xóa tên trong sổ đăng_ký thường_trú , xóa tên trong sổ hộ_khẩu ( đối_với trường_hợp không chuyển cả hộ ) , thông_báo việc đã xóa_đăng_ký thường_trú cho Công_an huyện . - Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo việc xóa_đăng_ký thường_trú của Công_an xã , thị_trấn ; Công_an huyện phải chuyển hồ_sơ đăng_ký thường_trú cho Công_an cùng cấp nơi công_dân chuyển đến và thông_báo cho tàng_thư căn_cước công_dân . b ) Đối_với các huyện , quận , thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương ; thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo đã đăng_ký thường_trú của cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi công_dân chuyển đến , phải thông_báo cho người bị xóa_đăng_ký thường_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình mang sổ hộ_khẩu đến làm thủ_tục xóa tên trong sổ đăng_ký thường_trú , xóa tên trong sổ hộ_khẩu ( đối_với trường_hợp không chuyển cả hộ ) , thông_báo việc đã xóa_đăng_ký thường_trú cho tàng_thư căn_cước công_dân và Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời phải chuyển hồ_sơ đăng_ký thường_trú cho Công_an cùng cấp nơi công_dân chuyển đến . 4 . Quá thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày có người thuộc diện xóa_đăng_ký thường_trú mà đại_diện hộ gia_đình không làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú theo quy_định thì Công_an xã , phường , thị_trấn nơi có người thuộc diện xóa_đăng_ký thường_trú lập biên_bản , yêu_cầu hộ gia_đình làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú . Sau thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày lập biên_bản , nếu đại_diện hộ gia_đình không làm thủ_tục xóa_đăng_ký thường_trú thì Công_an xã , thị_trấn của huyện thuộc tỉnh , Công_an thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , Công_an quận , huyện , thị_xã của thành_phố trực_thuộc trung_ương tiến_hành xóa_đăng_ký thường_trú .
- |-
Luật Cư_trú Chương V Điều 31 . Khai_báo tạm_vắng
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Công_dân có trách_nhiệm khai_báo tạm_vắng trong các trường_hợp sau đây : a ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với bị_can , bị_cáo đang tại_ngoại ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt quản_chế , cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; b ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đang cư_trú từ 01 ngày trở lên đối_với người đang chấp_hành biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; người phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường giáo_dưỡng nhưng đang được hoãn chấp_hành hoặc tạm đình_chỉ chấp_hành ; người bị quản_lý trong thời_gian làm thủ_tục xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường giáo_dưỡng ; c ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp huyện nơi đang cư_trú từ 03 tháng liên_tục trở lên đối_với người trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ quân_sự hoặc người đang phải thực_hiện các nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Đi khỏi phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi thường_trú từ 12 tháng liên_tục trở lên đối_với người không thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản này , trừ trường_hợp đã đăng_ký tạm_trú tại nơi ở mới hoặc đã xuất_cảnh ra nước_ngoài . 2 . Trước khi đi khỏi nơi cư_trú , người quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này phải đến khai_báo tạm_vắng tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú ; khi đến khai_báo tạm_vắng phải nộp đề_nghị khai_báo tạm_vắng và văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền giám_sát , quản_lý , giáo_dục người đó . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra nội_dung khai_báo . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đề_nghị khai_báo tạm_vắng , cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp phiếu khai_báo tạm_vắng cho công_dân ; trường_hợp phức_tạp thì thời_gian giải_quyết có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 02 ngày làm_việc . 3 . Người quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này có_thể đến khai_báo tạm_vắng trực_tiếp tại cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi người đó cư_trú hoặc khai_báo qua điện_thoại , phương_tiện điện_tử hoặc phương_tiện khác do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Trường_hợp người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này là người chưa thành_niên thì người thực_hiện khai_báo là cha , mẹ hoặc người giám_hộ . 4 . Nội_dung khai_báo tạm_vắng bao_gồm họ và tên , số định_danh cá_nhân hoặc số Chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu của người khai_báo tạm_vắng ; lý_do tạm_vắng ; thời_gian tạm_vắng ; địa_chỉ nơi đến . 5 . Cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin khai_báo tạm_vắng của công_dân vào Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người khai_báo về việc đã cập_nhật thông_tin khai_báo tạm_vắng khi có yêu_cầu .
- |-
Luật Cư_trú Chương III Điều 22 . Xoá đăng_ký thường_trú
Luật 81 / 2006 / QH11
1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết , bị Toà_án tuyên_bố là mất_tích hoặc đã chết ; b ) Được tuyển_dụng vào Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân ở tập_trung trong doanh_trại ; c ) Đã có quyết_định huỷ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 37 của Luật này ; d ) Ra nước_ngoài để định_cư ; đ ) Đã đăng_ký thường_trú ở nơi cư_trú mới ; trong trường_hợp này , cơ_quan đã làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân ở nơi cư_trú mới có trách_nhiệm thông_báo ngay cho cơ_quan đã cấp giấy chuyển hộ_khẩu để xoá đăng_ký thường_trú ở nơi cư_trú cũ . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền đăng_ký thường_trú thì cũng có thẩm_quyền xoá đăng_ký thường_trú . 3 . Thủ_tục cụ_thể xoá đăng_ký thường_trú và điều_chỉnh hồ_sơ , tài_liệu , sổ_sách có liên_quan do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định .
- source_sentence: >-
Người lao_động nước_ngoài ở công_ty tôi do không để_ý thời_gian nên thẻ
tạm_trú đã quá hạn mà chưa thực_hiện thủ_tục gia_hạn . Trường_hợp của
người này nếu chỉ vừa hết hạn sử_dụng chỉ mới vài ngày thì có bị xử_phạt
hay không ?
sentences:
- >-
Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh ,
trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy ,
chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương II
Điều 18 . Vi_phạm các quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ,
cư_trú và đi_lại
Nghị_định 144 / 2021 / NĐ - CP
1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không mang theo hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC. 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất , hư_hỏng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; b ) Khai không đúng sự_thật để được cấp , gia_hạn , khôi_phục giá_trị sử_dụng hoặc trình_báo mất hộ_chiếu , giấy thông_hành ; khai không đúng sự_thật để được cấp giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; c ) Người nước_ngoài đi vào khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có giấy_phép hoặc đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; d ) Không xuất_trình hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế , giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC khi cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các yêu_cầu của cơ_quan , người có thẩm_quyền của Việt_Nam về khám người , phương_tiện vận_tải , đồ_vật , nơi cất_giấu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn dưới 16 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Hủy_hoại , tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; c ) Tặng , cho , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; d ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; đ ) Sử_dụng hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú hoặc để thực_hiện_hành_vi vi_phạm_pháp_luật khác ; e ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 16 ngày đến dưới 30 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; g ) Người nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ nhưng không khai_báo để thực_hiện việc cấp đổi lại ; người nước_ngoài nhập_cảnh vào khu kinh_tế cửa_khẩu , khu kinh_tế ven biển theo diện miễn thị_thực đi đến địa_điểm khác của Việt_Nam mà không có thị_thực Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật ; h ) Cơ_sở lưu_trú du_lịch là khách_sạn không thực_hiện nối_mạng internet hoặc mạng máy_tính với cơ_quan quản_lý xuất nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để truyền_thông_tin khai_báo tạm_trú của người nước_ngoài ; i ) Cơ_sở lưu_trú cho người nước_ngoài tạm_trú qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú hoặc không cập_nhật thông_tin khai_báo tạm_trú theo quy_định ; người nước_ngoài không cung_cấp hoặc cung_cấp thông_tin sai sự_thật cho cơ_sở lưu_trú để thực_hiện khai_báo tạm_trú theo quy_định của pháp_luật . a ) Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy thông_hành_giả , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam giả hoặc thẻ ABTC giả ; b ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 30 ngày đến dưới 60 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam ; b ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú quá thời_hạn từ 60 ngày đến dưới 90 ngày mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; c ) Mua , bán hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC. 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm thủ_tục mời , bảo_lãnh cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật hoặc khai không đúng sự_thật khi làm thủ_tục mời , bảo_lãnh cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình đã đề_nghị xin cấp thị_thực , thẻ tạm_trú hoặc gia_hạn tạm_trú ; c ) Giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; d ) Người nước_ngoài sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , thẻ tạm_trú , không cấp đổi thẻ thường_trú quá thời_hạn từ 90 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; đ ) Cơ_quan , tổ_chức sử_dụng người nước_ngoài lao_động , làm_việc nhưng không làm thủ_tục mời , bảo_lãnh cấp thị_thực , thẻ tạm_trú , trừ trường_hợp thuộc diện được chuyển_đổi mục_đích theo quy_định của pháp_luật . 7 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Làm giả hộ_chiếu , giấy thông_hành , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; giấy_tờ cấp cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam hoặc thẻ ABTC ; b ) Vào , ở lại đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan , tổ_chức đó ; c ) Người nước_ngoài cư_trú tại các khu_vực cấm người nước_ngoài cư_trú ; d ) Chủ phương_tiện , người quản_lý phương_tiện , người điều_khiển các loại phương_tiện vận_chuyển người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam trái_phép ; đ ) Tổ_chức , môi_giới , giúp_sức , xúi_giục , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện cho người khác xuất_cảnh , ở lại nước_ngoài , nhập_cảnh , ở lại Việt_Nam hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép . e ) Người nước_ngoài không chấp_hành_quyết_định buộc xuất_cảnh Việt_Nam của cơ_quan có thẩm_quyền , tiếp_tục cư_trú tại Việt_Nam . 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại điểm b , c , d khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm a khoản 5 ; điểm c khoản 6 ; điểm a , d khoản 7 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện_hành_vi vi_phạm_quy_định tại điểm c khoản 3 và các điểm a và c khoản 5 Điều này .
- >-
Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật
cư_trú 2014 Điều 7 . Thời_hạn đăng_ký thường_trú
Nghị_định 31 / 2014 / NĐ - CP
1 . Trong thời_hạn 12 tháng , kể từ ngày chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới và có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì người thay_đổi chỗ ở hợp_pháp hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới . 2 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày có ý_kiến đồng_ý của người có sổ hộ_khẩu , người được người có sổ hộ_khẩu đồng_ý cho nhập vào_sổ của mình hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú . 3 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh , cha , mẹ hoặc đại_diện hộ gia_đình , người giám_hộ , người nuôi_dưỡng , chăm_sóc trẻ_em có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho trẻ_em đó .
- >-
Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của luật cư_trú 2013 Điều 1 . Sửa_đổi
, bổ_sung một_số điều của Luật cư_trú :
Luật 36 / 2013 / QH13
1 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 8 Điều 8 và bổ_sung khoản 10 và khoản 11 vào Điều 8 như sau : “ 8 . Thuê , cho thuê , làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung sổ hộ_khẩu , sổ tạm_trú , giấy_tờ khác có liên_quan đến cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; giả_mạo điều_kiện để được đăng_ký thường_trú . ” “ 10 . Giải_quyết cho đăng_ký cư_trú khi biết rõ người được cấp đăng_ký cư_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 11 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký cư_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký cư_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . ” 2 . Điều 20 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc trung_ương Công_dân thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì được đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc trung_ương : 1 . Có chỗ ở hợp_pháp , trường_hợp đăng_ký thường_trú vào huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương thì phải có thời_gian tạm_trú tại thành_phố đó từ một năm trở lên , trường_hợp đăng_ký thường_trú vào quận thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương thì phải có thời_gian tạm_trú tại thành_phố đó từ hai năm trở lên ; 2 . Được người có sổ hộ_khẩu đồng_ý cho nhập vào sổ hộ_khẩu của mình nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ; b ) Người hết tuổi lao_động , nghỉ hưu , nghỉ mất_sức , nghỉ thôi_việc về ở với anh , chị , em ruột ; c ) Người khuyết_tật , mất khả_năng lao_động , người bị bệnh tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột , người giám_hộ ; d ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc còn cha , mẹ nhưng cha , mẹ không có khả_năng nuôi_dưỡng về ở với ông , bà nội , ngoại , anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột , người giám_hộ ; đ ) Người thành_niên độc_thân về ở với ông , bà nội , ngoại , anh , chị , em ruột , cô , dì , chú , bác , cậu ruột ; e ) Ông_bà nội , ngoại về ở với cháu ruột ; 3 . Được điều_động , tuyển_dụng đến làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc theo chế_độ hợp_đồng không xác_định thời_hạn và có chỗ ở hợp_pháp ; 4 . Trước_đây đã đăng_ký thường_trú tại thành_phố trực_thuộc trung_ương , nay trở về thành_phố đó sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp của mình ; 5 . Trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 3 và 4 Điều này đăng_ký thường_trú vào chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ của cá_nhân , tổ_chức thì phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích bình_quân theo quy_định của Hội_đồng nhân_dân thành_phố ; b ) Có xác_nhận của Ủy_ban nhân_dân xã , phường , thị_trấn về điều_kiện diện_tích bình_quân ; c ) Được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý bằng văn_bản ; 6 . Việc đăng_ký thường_trú vào nội_thành thành_phố Hà_Nội thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật Thủ_đô . ” 3 . Khoản 1 Điều 23 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 1 . Người đã đăng_ký thường_trú mà thay_đổi chỗ ở hợp_pháp , khi chuyển đến chỗ ở hợp_pháp mới nếu có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì trong thời_hạn mười hai tháng có trách_nhiệm làm thủ_tục thay_đổi nơi đăng_ký thường_trú . ” 4 . Khoản 4 Điều 30 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 4 . Trưởng Công_an xã , phường , thị_trấn trong thời_hạn ba ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 3 Điều này phải cấp sổ tạm_trú theo mẫu quy_định của Bộ Công_an . Sổ tạm_trú được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú , có giá_trị xác_định nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Trong thời_hạn ba mươi ngày trước ngày hết thời_hạn tạm_trú , công_dân đến cơ_quan Công_an nơi cấp sổ tạm_trú để làm thủ_tục gia_hạn . Việc điều_chỉnh thay_đổi về sổ tạm_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 của Luật này . Sổ tạm_trú bị hư_hỏng thì được đổi , bị mất thì được cấp lại . Trường_hợp đến tạm_trú tại xã , phường , thị_trấn khác thì phải đăng_ký lại . ” 5 . Khoản 2 Điều 31 được sửa_đổi , bổ_sung như sau : “ 2 . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn ; trường_hợp người đến lưu_trú tại nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể đó không đăng_ký thường_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại hoặc qua mạng Internet , mạng máy_tính . Công_an xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng Internet , địa_chỉ mạng máy_tính , số điện_thoại nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú cho nhân_dân biết . ”
- source_sentence: >-
Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại
Quảng_Ngãi . Trong quá_trình làm_việc , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được
giải_đáp . Cho tôi hỏi , hiện_nay , người giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được
cấp thẻ tạm_trú bị xử_lý ra sao ?
sentences:
- >-
Luật Cư_trú Chương IV Điều 23 . Địa_điểm không được đăng_ký thường_trú
mới
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Chỗ ở nằm trong địa_điểm cấm , khu_vực cấm xây_dựng hoặc lấn , chiếm hành_lang bảo_vệ_quốc_phòng , an_ninh , giao_thông , thủy_lợi , đê_điều , năng_lượng , mốc_giới bảo_vệ công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , di_tích lịch_sử - văn_hóa đã được xếp_hạng , khu_vực đã được cảnh_báo về nguy_cơ lở đất , lũ_quét , lũ_ống và khu_vực bảo_vệ công_trình khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Chỗ ở mà toàn_bộ diện_tích nhà ở nằm trên đất lấn , chiếm trái_phép hoặc chỗ ở xây_dựng trên diện_tích đất không đủ điều_kiện xây_dựng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chỗ ở đã có quyết_định thu_hồi đất và quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ và tái_định_cư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; chỗ ở là nhà ở mà một phần hoặc toàn_bộ diện_tích nhà ở đang có tranh_chấp , khiếu_nại liên_quan đến quyền sở_hữu , quyền sử_dụng nhưng chưa được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chỗ ở bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; phương_tiện được dùng làm nơi đăng_ký thường_trú đã bị xóa_đăng_ký phương_tiện hoặc không có giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chỗ ở là nhà ở đã có quyết_định phá dỡ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền .
- |-
Luật Cư_trú Chương I Điều 7 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xóa_đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , hủy_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , hủy_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xóa , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú .
- >-
Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh ,
trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và
chữa_cháy ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 17 . Vi_phạm
các quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú và đi_lại
Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP
1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không mang theo hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất , hư_hỏng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú và thẻ thường_trú ; c ) Khai không đúng sự_thật để được cấp hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài đi vào khu_vực cấm , khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có giấy_phép hoặc đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; đ ) Không xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có liên_quan đến xuất nhập_cảnh khi nhà chức_trách Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các yêu_cầu khác của nhà chức_trách Việt_Nam về kiểm_tra người , hành_lý ; e ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 15 ngày trở xuống mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; g ) Cho người nước_ngoài nghỉ qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú , không hướng_dẫn người nước_ngoài khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc không thực_hiện đúng các quy_định khác của cơ_quan có thẩm_quyền . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định ; b ) Trốn hoặc tổ_chức , giúp_đỡ người khác trốn vào các phương_tiện nhập_cảnh , xuất_cảnh nhằm mục_đích vào Việt_Nam hoặc ra nước_ngoài ; c ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh ; đ ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 16 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; e ) Người nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ nhưng không khai_báo để thực_hiện việc cấp đổi lại . a ) Chủ phương_tiện , người điều_khiển các loại phương_tiện chuyên_chở người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam trái_phép ; b ) Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu giả , thị_thực giả , thẻ tạm_trú giả , thẻ thường_trú giả , dấu kiểm_chứng giả để xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giúp_đỡ , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện cho người khác đi nước_ngoài , ở lại nước_ngoài , vào Việt_Nam , ở lại Việt_Nam hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam ; c ) Cá_nhân , tổ_chức ở Việt_Nam bảo_lãnh hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật hoặc khai không đúng sự_thật khi bảo_lãnh , mời hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài nhập_cảnh hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình đã đề_nghị xin cấp thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú . 6 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Làm giả hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng ; c ) Trốn vào đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , đưa dẫn hoặc môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh Việt_Nam trái_phép . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm c , d Khoản 3 ; Điểm a Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm d , đ Khoản 3 ; Điểm b Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Điểm c Khoản 2 ; Điểm c Khoản 5 Điều này . 9 . Người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và Khoản 6 Điều này , thì tùy theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam .
pipeline_tag: sentence-similarity
library_name: sentence-transformers
metrics:
- cosine_accuracy
model-index:
- name: SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
results:
- task:
type: triplet
name: Triplet
dataset:
name: val triplet
type: val-triplet
metrics:
- type: cosine_accuracy
value: 0.9051724076271057
name: Cosine Accuracy
SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
This is a sentence-transformers model finetuned from bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.
Model Details
Model Description
- Model Type: Sentence Transformer
- Base model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
- Maximum Sequence Length: 256 tokens
- Output Dimensionality: 768 dimensions
- Similarity Function: Cosine Similarity
Model Sources
- Documentation: Sentence Transformers Documentation
- Repository: Sentence Transformers on GitHub
- Hugging Face: Sentence Transformers on Hugging Face
Full Model Architecture
SentenceTransformer(
(0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
(1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)
Usage
Direct Usage (Sentence Transformers)
First install the Sentence Transformers library:
pip install -U sentence-transformers
Then you can load this model and run inference.
from sentence_transformers import SentenceTransformer
# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
sentences = [
'Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Quảng_Ngãi . Trong quá_trình làm_việc , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Cho tôi hỏi , hiện_nay , người giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp thẻ tạm_trú bị xử_lý ra sao ?',
'Nghị_định Quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; phòng cháy và chữa_cháy ; phòng , chống bạo_lực gia_đình Chương 2 Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú và đi_lại \n Nghị_định 167 / 2013 / NĐ - CP \n 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối_với người nước_ngoài đi_lại trên lãnh_thổ Việt_Nam mà không mang theo hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo ngay cho cơ_quan có thẩm_quyền về việc mất , hư_hỏng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Tẩy , xóa , sửa_chữa hoặc làm sai_lệch hình_thức , nội_dung ghi trong hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú và thẻ thường_trú ; c ) Khai không đúng sự_thật để được cấp hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực Việt_Nam , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài đi vào khu_vực cấm , khu_vực nhà_nước quy_định cần có giấy_phép mà không có giấy_phép hoặc đi_lại quá phạm_vi , thời_hạn được phép ; đ ) Không xuất_trình hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có liên_quan đến xuất nhập_cảnh khi nhà chức_trách Việt_Nam yêu_cầu ; không chấp_hành các yêu_cầu khác của nhà chức_trách Việt_Nam về kiểm_tra người , hành_lý ; e ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 15 ngày trở xuống mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; g ) Cho người nước_ngoài nghỉ qua đêm nhưng không khai_báo tạm_trú , không hướng_dẫn người nước_ngoài khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc không thực_hiện đúng các quy_định khác của cơ_quan có thẩm_quyền . a ) Qua_lại biên_giới quốc_gia mà không làm thủ_tục xuất_cảnh , nhập_cảnh theo quy_định ; b ) Trốn hoặc tổ_chức , giúp_đỡ người khác trốn vào các phương_tiện nhập_cảnh , xuất_cảnh nhằm mục_đích vào Việt_Nam hoặc ra nước_ngoài ; c ) Cho người khác sử_dụng hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu để thực_hiện_hành_vi trái quy_định của pháp_luật ; d ) Sử_dụng hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu của người khác để nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh ; đ ) Người nước_ngoài không khai_báo tạm_trú theo quy_định hoặc sử_dụng chứng_nhận tạm_trú , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ở Việt_Nam quá thời_hạn từ 16 ngày trở lên mà không được cơ_quan có thẩm_quyền cho phép ; e ) Người nước_ngoài đã được cấp thẻ thường_trú mà thay_đổi địa_chỉ nhưng không khai_báo để thực_hiện việc cấp đổi lại . a ) Chủ phương_tiện , người điều_khiển các loại phương_tiện chuyên_chở người nhập_cảnh , xuất_cảnh Việt_Nam trái_phép ; b ) Sử_dụng hộ_chiếu giả , giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu giả , thị_thực giả , thẻ tạm_trú giả , thẻ thường_trú giả , dấu kiểm_chứng giả để xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh , cư_trú . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giúp_đỡ , chứa_chấp , che_giấu , tạo điều_kiện cho người khác đi nước_ngoài , ở lại nước_ngoài , vào Việt_Nam , ở lại Việt_Nam hoặc qua_lại biên_giới quốc_gia trái_phép ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh , hành_nghề hoặc có hoạt_động khác tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam ; c ) Cá_nhân , tổ_chức ở Việt_Nam bảo_lãnh hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh Việt_Nam , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam nhưng không thực_hiện đúng trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật hoặc khai không đúng sự_thật khi bảo_lãnh , mời hoặc làm thủ_tục cho người nước_ngoài nhập_cảnh , xin cấp thị_thực , cấp thẻ tạm_trú , gia_hạn tạm_trú , giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài nhập_cảnh hoạt_động không đúng mục_đích , chương_trình đã đề_nghị xin cấp thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú . 6 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ để được cấp hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú ; b ) Làm giả hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng ; c ) Trốn vào đại_sứ_quán , lãnh_sự_quán hoặc trụ_sở cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đóng tại Việt_Nam ; d ) Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , đưa dẫn hoặc môi_giới cho người khác xuất_cảnh , nhập_cảnh Việt_Nam trái_phép . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm c , d Khoản 3 ; Điểm a Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thu_hồi hộ_chiếu , giấy_tờ khác có giá_trị thay hộ_chiếu , thị_thực , thẻ tạm_trú , thẻ thường_trú hoặc dấu kiểm_chứng đối_với hành_vi quy_định tại Điểm b Khoản 2 ; Điểm d , đ Khoản 3 ; Điểm b Khoản 4 ; Điểm a , b Khoản 6 Điều này ; b ) Buộc_hủy bỏ thông_tin , tài_liệu sai sự_thật đối_với hành_vi quy_định tại Điểm c Khoản 2 ; Điểm c Khoản 5 Điều này . 9 . Người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và Khoản 6 Điều này , thì tùy theo mức_độ vi_phạm có_thể bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất khỏi nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam .',
'Luật Cư_trú Chương I Điều 7 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm về cư_trú \n Luật 68 / 2020 / QH14 \n 1 . Cản_trở công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú . 2 . Lạm_dụng việc sử_dụng thông_tin về nơi thường_trú , nơi tạm_trú làm điều_kiện để hạn_chế quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân . 3 . Đưa , môi_giới , nhận hối_lộ trong việc đăng_ký , quản_lý cư_trú . 4 . Không tiếp_nhận , trì_hoãn việc tiếp_nhận hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu , thông_tin đăng_ký cư_trú hoặc có hành_vi nhũng_nhiễu khác ; không thực_hiện , thực_hiện không đúng thời_hạn đăng_ký cư_trú cho công_dân khi hồ_sơ đủ điều_kiện đăng_ký cư_trú ; xóa_đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú trái với quy_định của pháp_luật . 5 . Thu , quản_lý , sử_dụng lệ_phí đăng_ký cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 6 . Tự đặt ra thời_hạn , thủ_tục , giấy_tờ , tài_liệu , biểu_mẫu trái với quy_định của pháp_luật hoặc làm sai_lệch thông_tin , sổ_sách , hồ_sơ về cư_trú . 7 . Cố_ý cấp hoặc từ_chối cấp giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú trái với quy_định của pháp_luật . 8 . Lợi_dụng việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú để xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . 9 . Làm giả giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu về cư_trú ; sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu , dữ_liệu giả về cư_trú ; cung_cấp thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu sai sự_thật về cư_trú ; khai man điều_kiện , giả_mạo hồ_sơ , giấy_tờ , tài_liệu để được đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú ; mua , bán , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , hủy_hoại giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú . 10 . Tổ_chức , kích_động , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , giúp_sức , cưỡng_bức người khác vi_phạm_pháp_luật về cư_trú . 11 . Giải_quyết cho đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú khi biết rõ người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 12 . Đồng_ý cho người khác đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú vào chỗ ở của mình để vụ_lợi hoặc trong thực_tế người đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú không sinh_sống tại_chỗ ở đó . 13 . Truy_nhập , khai_thác , hủy_hoại , làm cản_trở , gián_đoạn hoạt_động , thay_đổi , xóa , phát_tán , cung_cấp trái_phép thông_tin trong Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú .',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]
# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.3332, 0.1167],
# [0.3332, 1.0000, 0.1978],
# [0.1167, 0.1978, 1.0000]])
Evaluation
Metrics
Triplet
- Dataset:
val-triplet - Evaluated with
TripletEvaluator
| Metric | Value |
|---|---|
| cosine_accuracy | 0.9052 |
Training Details
Training Dataset
Unnamed Dataset
- Size: 3,432 training samples
- Columns:
sentence_0,sentence_1, andsentence_2 - Approximate statistics based on the first 1000 samples:
sentence_0 sentence_1 sentence_2 type string string string details - min: 5 tokens
- mean: 43.6 tokens
- max: 256 tokens
- min: 49 tokens
- mean: 226.37 tokens
- max: 256 tokens
- min: 51 tokens
- mean: 245.66 tokens
- max: 256 tokens
- Samples:
sentence_0 sentence_1 sentence_2 Cho tôi hỏi về đăng_ký tạm_trú và thông_báo lưu_trú . Tháng sau , ba mẹ tôi ở dưới quê lên thăm vợ_chồng tôi và ở lại tầm 2 tuần_lễ để chơi với các cháu . Cho tôi hỏi trong khoảng 2 tuần ba mẹ tôi ở lại nhà tôi thì tôi có cần phải đăng_ký tạm_trú hay làm thông_báo lưu_trú cho ông_bà hay không ?Luật Cư_trú Chương V Điều 27 . Điều_kiện đăng_ký tạm_trú
Luật 68 / 2020 / QH14
1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này .Luật Cư_trú Chương IV Điều 31 . Lưu_trú và thông_báo lưu_trú
Luật 81 / 2006 / QH11
1 . Lưu_trú là việc công_dân ở lại trong một thời_gian nhất_định tại địa_điểm thuộc xã , phường , thị_trấn ngoài nơi cư_trú của mình và không thuộc trường_hợp phải đăng_ký tạm_trú . 2 . Đại_diện gia_đình , nhà ở tập_thể , cơ_sở chữa bệnh , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_sở khác khi có người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn ; trường_hợp người đến lưu_trú tại nhà ở của gia_đình , nhà ở tập_thể mà chủ gia_đình , nhà ở tập_thể đó không đăng_ký thường_trú tại địa_bàn xã , phường , thị_trấn đó thì người đến lưu_trú có trách_nhiệm thông_báo việc lưu_trú với Công_an xã , phường , thị_trấn . Việc thông_báo lưu_trú được thực_hiện trực_tiếp hoặc bằng điện_thoại hoặc qua mạng Internet , mạng máy_tính . Công_an xã , phường , thị_trấn có trách_nhiệm thông_báo địa_điểm , địa_chỉ mạng Internet , địa_chỉ mạng máy_tính , số điện_thoại nơi tiếp_nhận thông_báo lưu_trú cho n...Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Tây_Ninh . Trong quá_trình công_tác , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Tôi thấy một_số tài_liệu có đề_cập đến công_tác cấp sổ tạm_trú cho công_dân tuy_nhiên không phân_tích rõ . Cho tôi hỏi , trường_hợp sổ tạm_trú bị mất thì thủ_tục xin cấp lại sổ được quy_định trong văn_bản nào ?Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và nghị_định số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương III Điều 17 . Cấp sổ tạm_trú
Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA
1 . Sổ tạm_trú được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú theo quy_định tại Điều 30 Luật Cư_trú và quy_định tại Thông_tư này , có giá_trị xác_định nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Thời_hạn tạm_trú theo đề_nghị của công_dân nhưng tối_đa không quá hai mươi bốn tháng . Hết thời_hạn tạm_trú , hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_quan Công_an nơi cấp sổ tạm_trú làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú ; thời_hạn tạm_trú của mỗi lần gia_hạn tối_đa không quá thời_hạn còn lại của sổ tạm_trú . Trường_hợp sổ tạm_trú hết thời_hạn sử_dụng mà hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú tại đó thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_...Nghị_định Quy_định chi_tiết một_số điều_luật cư_trú Chương II Điều 8 . Hồ_sơ , thủ_tục xóa_đăng_ký tạm_trú
Nghị_định 62 / 2021 / NĐ - CP
1 . Trong thời_hạn 01 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định hủy bỏ đăng_ký tạm_trú của thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp hoặc ngay sau khi ra quyết_định hủy bỏ đăng_ký tạm_trú đối_với công_dân , cơ_quan đăng_ký cư_trú thực_hiện việc xóa_đăng_ký tạm_trú đối_với công_dân và cập_nhật việc xóa_đăng_ký tạm_trú vào Cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú . 2 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày hộ gia_đình có người thuộc diện xóa_đăng_ký tạm_trú thì người thuộc diện xóa_đăng_ký tạm_trú hoặc đại_diện hộ gia_đình có trách_nhiệm nộp hồ_sơ làm thủ_tục xóa_đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú . Hồ_sơ xóa_đăng_ký tạm_trú gồm : Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú và giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh thuộc một trong các trường_hợp xóa_đăng_ký tạm_trú . 3 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý người học_tập , công_...Xin chào Quý_Ban biên_tập . Tôi hiện đang sinh_sống và làm_việc tại Đà_Nẵng . Trong quá_trình công_tác , tôi gặp một_số vướng_mắc mong được giải_đáp . Tôi thấy một_số tài_liệu có đề_cập đến công_tác cấp sổ tạm_trú cho công_dân tuy_nhiên không phân_tích rõ . Cho tôi hỏi , vấn_đề sổ tạm_trú bị hư_hỏng thì thủ_tục đổi lại sổ tôi có_thể tham_khảo ở đâu ?Thông_tư Quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của luật cư_trú và nghị_định số 31 / 2014 / NĐ - CP ngày 18 tháng 4 năm 2014 của chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú Chương III Điều 17 . Cấp sổ tạm_trú
Thông_tư 35 / 2014 / TT - BCA
1 . Sổ tạm_trú được cấp cho hộ gia_đình hoặc cá_nhân đã đăng_ký tạm_trú theo quy_định tại Điều 30 Luật Cư_trú và quy_định tại Thông_tư này , có giá_trị xác_định nơi tạm_trú của công_dân và có thời_hạn tối_đa là hai mươi bốn tháng . Thời_hạn tạm_trú theo đề_nghị của công_dân nhưng tối_đa không quá hai mươi bốn tháng . Hết thời_hạn tạm_trú , hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_quan Công_an nơi cấp sổ tạm_trú làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú ; thời_hạn tạm_trú của mỗi lần gia_hạn tối_đa không quá thời_hạn còn lại của sổ tạm_trú . Trường_hợp sổ tạm_trú hết thời_hạn sử_dụng mà hộ gia_đình hoặc cá_nhân vẫn tiếp_tục tạm_trú tại đó thì đại_diện hộ gia_đình hoặc cá_nhân đến cơ_...Thông_tư Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành luật cư_trú 2021 Chương VI Điều 21 . Trách_nhiệm của Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội
Thông_tư 55 / 2021 / TT - BCA
1 . Tham_mưu xây_dựng và trình Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành_văn_bản quy_phạm_pháp_luật về cư_trú theo thẩm_quyền ; 2 . Giúp Bộ_trưởng Bộ Công_an chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc Công_an các đơn_vị , địa_phương thực_hiện các quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú ; hướng_dẫn đăng_ký cư_trú đảm_bảo tái_hòa_nhập cộng_đồng đối_với người chấp_hành xong hình_phạt tù . ; 3 . Cập_nhật thông_tin về cư_trú vào Cơ_sở dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở dữ_liệu về cư_trú ; 4 . Có kế_hoạch tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai , thực_hiện Luật Cư_trú , Thông_tư này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan tới các cấp Công_an ; 5 . Hướng_dẫn sử_dụng biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về đăng_ký , quản_lý cư_trú theo quy_định của Bộ Công_an thống_nhất trong cả nước ; tham_mưu Bộ_trưởng Bộ Công_an trang_bị máy_m... - Loss:
TripletLosswith these parameters:{ "distance_metric": "TripletDistanceMetric.COSINE", "triplet_margin": 0.25 }
Training Hyperparameters
Non-Default Hyperparameters
eval_strategy: stepsper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16fp16: Truemulti_dataset_batch_sampler: round_robin
All Hyperparameters
Click to expand
do_predict: Falseeval_strategy: stepsprediction_loss_only: Trueper_device_train_batch_size: 16per_device_eval_batch_size: 16gradient_accumulation_steps: 1eval_accumulation_steps: Nonetorch_empty_cache_steps: Nonelearning_rate: 5e-05weight_decay: 0.0adam_beta1: 0.9adam_beta2: 0.999adam_epsilon: 1e-08max_grad_norm: 1num_train_epochs: 3max_steps: -1lr_scheduler_type: linearlr_scheduler_kwargs: Nonewarmup_ratio: Nonewarmup_steps: 0log_level: passivelog_level_replica: warninglog_on_each_node: Truelogging_nan_inf_filter: Trueenable_jit_checkpoint: Falsesave_on_each_node: Falsesave_only_model: Falserestore_callback_states_from_checkpoint: Falseuse_cpu: Falseseed: 42data_seed: Nonebf16: Falsefp16: Truebf16_full_eval: Falsefp16_full_eval: Falsetf32: Nonelocal_rank: -1ddp_backend: Nonedebug: []dataloader_drop_last: Falsedataloader_num_workers: 0dataloader_prefetch_factor: Nonedisable_tqdm: Falseremove_unused_columns: Truelabel_names: Noneload_best_model_at_end: Falseignore_data_skip: Falsefsdp: []fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}parallelism_config: Nonedeepspeed: Nonelabel_smoothing_factor: 0.0optim: adamw_torch_fusedoptim_args: Nonegroup_by_length: Falselength_column_name: lengthproject: huggingfacetrackio_space_id: trackioddp_find_unused_parameters: Noneddp_bucket_cap_mb: Noneddp_broadcast_buffers: Falsedataloader_pin_memory: Truedataloader_persistent_workers: Falseskip_memory_metrics: Truepush_to_hub: Falseresume_from_checkpoint: Nonehub_model_id: Nonehub_strategy: every_savehub_private_repo: Nonehub_always_push: Falsehub_revision: Nonegradient_checkpointing: Falsegradient_checkpointing_kwargs: Noneinclude_for_metrics: []eval_do_concat_batches: Trueauto_find_batch_size: Falsefull_determinism: Falseddp_timeout: 1800torch_compile: Falsetorch_compile_backend: Nonetorch_compile_mode: Noneinclude_num_input_tokens_seen: noneftune_noise_alpha: Noneoptim_target_modules: Nonebatch_eval_metrics: Falseeval_on_start: Falseuse_liger_kernel: Falseliger_kernel_config: Noneeval_use_gather_object: Falseaverage_tokens_across_devices: Trueuse_cache: Falseprompts: Nonebatch_sampler: batch_samplermulti_dataset_batch_sampler: round_robinrouter_mapping: {}learning_rate_mapping: {}
Training Logs
| Epoch | Step | val-triplet_cosine_accuracy |
|---|---|---|
| 0.4977 | 107 | 0.8621 |
| 0.9953 | 214 | 0.9052 |
Framework Versions
- Python: 3.12.12
- Sentence Transformers: 5.2.3
- Transformers: 5.0.0
- PyTorch: 2.10.0+cu128
- Accelerate: 1.13.0
- Datasets: 4.7.0
- Tokenizers: 0.22.2
Citation
BibTeX
Sentence Transformers
@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
month = "11",
year = "2019",
publisher = "Association for Computational Linguistics",
url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}
TripletLoss
@misc{hermans2017defense,
title={In Defense of the Triplet Loss for Person Re-Identification},
author={Alexander Hermans and Lucas Beyer and Bastian Leibe},
year={2017},
eprint={1703.07737},
archivePrefix={arXiv},
primaryClass={cs.CV}
}