Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
text
string
image
image
custom_id
string
page_number
int64
report_id
string
|Kính gửi/To:|- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam The State Bank of Vietnam - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước The State Securities Commission; -Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam; Vietnam Stock Exchange; - Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh Hochiminh Stock Exchange; - Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội; Hanoi S...
data/kietha/MBB/page-1
1
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Kính gửi:|Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh| |---|---| |To:|The State Securities Commission| ||Hochiminh Stock Exchange|
data/kietha/FPT/page-1
1
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Giấy phép Thành lập và Hoạt động Ngân hàng số|23/GP-NHNN|ngày 19 tháng 9 năm 2022| |---|---|---| ||Giấy phép Thành lập và Hoạt động Nhà nước Việt Nam cấp thay thế tháng 9 năm 2018 và có thời hạn ngày 25 tháng 1 năm 1996, được ngày 5 tháng 12 năm 2024.|Ngân hàng số 23/GP-NHNN do Ngân hàng Giấy phép hoạt động số 95/GP-N...
data/kietha/VIB/page-2
2
vib_24q4_bctc_hn
|NỘI DUNG|TRANG| |---|---| |THÔNG TIN NGÂN HÀNG|1-2| |BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT|3-5| |BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HỢP NHẤT|6| |BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT|7-8| |THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT|9-39|
data/kietha/SHB/page-2
2
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Trang| |---|---| |Thông tin chung|1| |Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc|2| |Bảng cân đối kế toán hợp nhất|3-4| |Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất|5-6| |Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất|7-8| |Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất|9 - 40|
data/kietha/MWG/page-2
2
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|TÀI|SẢN|Mã Số|Thuyết Minh|31/12/2024|01/01/2024| |---|---|---|---|---|---| |A|TÀI SẢN NGẮN HẠN|100||6,441,856,215,121|5,681,580,248,153| |I|Tiền và các khoản tương đương tiền|110|5.1|2,419,517,905,105|2,435,058,282,483| |1|Tiền|111||1,652,054,574,062|1,298,774,919,831| |2|Các khoản tương đương tiền|112||767,463,331,04...
data/kietha/AAA/page-2
2
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Trang| |---|---| |Thông tin chung|1-2| |Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất|3-5| |Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất|6| |Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất|7-8| |Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất|9-91|
data/kietha/VPB/page-2
2
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|NỘI DUNG|TRANG| |---|---| |Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất giữa niên độ (Mẫu B02a/TCTD-HN ban hành theo Thông tư số 49/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 và đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 27/2021/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2021 ("Mẫu B02a/TCTD-HN"))|1-2| |Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất giữa ni...
data/kietha/ACB/page-2
2
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng|Ông Hàn Ngọc Vũ|Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc| |---|---|---| ||Ông Hồ Văn Long|Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc Khối Ngân hàng Bán lẻ kiêm Giám đốc Tài chính (Bổ nhiệm chức danh Giám đốc Khối Ngân hàng Bán lẻ ngày 1 tháng 4 năm 2024)| ||Ông Anh Thanh Sơn|Phó Tổng Giám đốc kiêm G...
data/kietha/VIB/page-3
3
vib_24q4_bctc_hn
|Ông Đỗ Quang Hiền|Chủ tịch| |---|---| |Ông Đỗ Đức Hải|Phó Chủ tịch (miễn nhiệm chức danh thành viên HĐQT ngày 25 tháng 4 năm 2024 để tập trung công tác tại Ban điều hành theo luật TCTD năm 2024)| |Ông Đỗ Quang Vinh|Phó Chủ tịch| |Ông Thái Quốc Minh|Thành viên| |Bà Ngô Thu Hà|Thành viên| |Ông Phạm Việt Đán|Thành viên| ...
data/kietha/SHB/page-3
3
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|Ông Nguyễn Đức Tài|Chủ tịch| |---|---| |Ông Trần Huy Thanh Tùng|Thành viên điều hành| |Ông Đặng Minh Lương|Thành viên điều hành| |Ông Đoàn Văn Hiểu Em|Thành viên điều hành| |Ông Thomas Lanyi|Thành viên không điều hành| |Ông Robert Willett|Thành viên không điều hành| |Ông Đào Thế Vinh|Thành viên độc lập| |Ông Nguyễn Ti...
data/kietha/MWG/page-3
3
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|IV|Tài sản dở dang dài hạn|240||1,191,925,809,142|296,545,648,857| |---|---|---|---|---|---| |1|Chi phí sản xuất kinh doanh dài hạn|241|||| |2|Chi phí xây dựng cơ bản dở dang|242||1,191,925,809,142|296,545,648,857| |V|Các khoản đầu tư tài chính dài hạn|250||254,658,998,561|1,328,109,477,624| |1|Đầu tư vào công ty con|...
data/kietha/AAA/page-3
3
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết|31/12/2024|31/12/2023 đã kiểm toán| |---|---|---|---| ||minh|triệu đồng|triệu đồng| |TÀI SẢN|||| |Tiền mặt, vàng bạc, đá quý|III.1|3.349.166|3.675.394| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước ("NHNN")|III.2|29.825.253|66.321.652| |Tiền, vàng gửi và cho vay các tổ chức tín dụng ("TCTD")|[II.3|76.785.622|46.343.813| |C...
data/kietha/MBB/page-3
3
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Trang| |---|---| |Thông tin chung|1 - 2| |Báo cáo tình hình tài chính hợp nhất|3 - 5| |Báo cáo kết quả hoạt động hợp nhất|6| |Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất|7-8| |Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất|9 - 73|
data/kietha/TCB/page-3
3
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Ngô Chí Dũng|Chủ tịch| |Ông Bùi Hải Quân|Phó Chủ tịch| |Ông Lỗ Bằng Giang|Phó Chủ tịch| |Ông Nguyễn Đức Vinh|Thành viên| |Ông Takeshi Kimoto|Thành viên (từ ngày 29 tháng 4 năm 2024)| |Bà Phạm Thị Nhung|Thành viên (từ ngày 29 tháng 4 năm 2024)| |Ông Nguyễn Văn Phúc|Thành viên độc lập|
data/kietha/VPB/page-3
3
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31.12.2024 Triệu đồng|31.12.2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |A TÀI SẢN|||| |I Tiền mặt, vàng bạc, đá quý||5.696.449|6.909.300| |II Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước||25.219.753|18.504.814| |III Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác|V.1|117.882.259|114.873.931| |1 Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng...
data/kietha/ACB/page-3
3
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---|---| |TÀI SẢN|||| |Tiền mặt và vàng|5|1.639.368|1.681.071| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ("NHNNVN")|6|9.909.074|8.217.767| |Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng ("TCTD") khác|7|105.588.516|68.197.574| |Tiền gửi tại các TCTD khác||49.8...
data/kietha/VIB/page-4
4
vib_24q4_bctc_hn
||Chỉ tiêu|Thuyết minh|Số cuối kỳ|Số đầu năm| |---|---|---|---|---| |A.|TÀI SẢN|||| |I|Tiền mặt, vàng bạc, đá quý|5|1.563.509|1.370.849| |=|Tiền gửi tại NHNN|6|27.440.936|54.763.646| |III|Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác|7|117.348.823|63.548.928| |1|Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác||92.635.563|...
data/kietha/SHB/page-4
4
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước|421a||514,678,607,968|273,211,957,121| |---|---|---|---|---|---| ||- LNST chưa phân phối kỳ này|421b||14,555,829,537|289,410,548,684| |12|Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản|422||-|-| |13|Lợi ích cổ đông không kiểm soát|429||911,430,273,802|619,705,409,043| |II|Nguồn kinh p...
data/kietha/AAA/page-4
4
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết|31/12/2024|31/12/2023 đã kiểm toán| |---|---|---|---| ||minh|triệu đồng|triệu đồng| |NỢ PHẢI TRẢ|||| |Các khoản nợ Chính phủ và NHNN|III.15|8.156.285|8.738| |Tiền gửi và vay các TCTD khác|III.16|110.169.585|99.810.466| |Tiền gửi của khách hàng|III.17|714.154.479|567.532.577| |Các công cụ tài chính phái sinh và...
data/kietha/MBB/page-4
4
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Hồ Hùng Anh|Chủ tịch| |Ông Nguyễn Đăng Quang|Phó Chủ tịch thứ nhất| |Ông Nguyễn Thiều Quang|Phó Chủ tịch| |Ông Nguyễn Cảnh Sơn|Phó Chủ tịch| |Ông Hồ Anh Ngọc|Phó Chủ tịch| |Bà Nguyễn Thu Lan|Phó Chủ tịch (từ ngày 20 tháng 4 năm 2024)| |Ông Lee Boon Huat|Thành viên (đến ngày 20 tháng 4...
data/kietha/TCB/page-4
4
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Bà Kim Ly Huyền|Trưởng Ban Kiểm soát chuyên trách| |Bà Trịnh Thị Thanh Hằng|Thành viên chuyên trách| |Ông Vũ Hồng Cao|Thành viên| |Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Nguyễn Đức Vinh|Tổng Giám đốc| |Bà Lưu Thị Thảo|Phó Tổng Giám đốc thường trực và| ||Giám đốc điều hành cao cấp| |Ông Phùng D...
data/kietha/VPB/page-4
4
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31.12.2024 Triệu đồng|31.12.2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |B NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU|||| || Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước|V.8|7.954.853|88| |1 Tiền gửi và vay Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước||7.954.853|88| |II Tiền gửi và vay các tổ chức tín dụng khác|V.9|111.591.668|89.506.662| |1...
data/kietha/ACB/page-4
4
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|TÀI SẢN|Mã số|Thuyết minh|31/12/2024|Đơn vị: VND 31/12/2023| |---|---|---|---|---| |A. TÀI SẢN NGẮN HẠN|100||45.475.495.956.466|36.705.751.751.876| |I. Tiền và các khoản tương đương tiền|110|5|9.315.440.438.884|8.279.156.683.221| |1. Tiền|111||6.725.619.929.289|5.975.127.685.903| |2. Các khoản tương đương tiền|112||2....
data/kietha/FPT/page-4
4
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---|---| |NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU|||| |NỢ PHẢI TRẢ|||| |Các khoản nợ Chính phủ và NHNNVN|19|18.586.891|| |Tiền gửi và vay các TCTD khác|20|123.200.585|98.639.721| |Tiền gửi của các TCTD khác||94.513.735|74.755.571| |Vay các TCTD khác||28.686.850|23...
data/kietha/VIB/page-5
5
vib_24q4_bctc_hn
|||||| |---|---|---|---|---| |I|Các khoản nợ Chính phủ và NHNN||1.242.864|1.333.658| |1|Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN Giao dịch bán và mua lại trái phiếu Chính phủ với Kho bạc||1.242.864|1.333.658| |2|Nhà nước||-|| |II|Tiền gửi và vay của các TCTD khác|16|134.090.488|70.766.294| |1|Tiền gửi của các TCTD khác||123.725...
data/kietha/SHB/page-5
5
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|Mã số|TÀI SẢN|Thuyết minh|Số cuối năm|Số đầu năm| |---|---|---|---|---| |100|A. TÀI SẢN NGẮN HẠN||65.774.193.760.868|51.950.337.976.047| |110|I. Tiền và các khoản tương đương tiền|5|5.697.331.540.730|5.365.704.857.172| |111|1. Tiền||4.697.331.540.730|4.795.636.583.222| |112|2. Các khoản tương đương tiền||1.000.000.000...
data/kietha/MWG/page-5
5
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|CHỈ|TIÊU|Mã số|Thuyết minh|Quý IV/2024|Quý IV/2023|Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024|Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023| |---|---|---|---|---|---|---|---| |1|Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ|01|6.1|3,844,194,043,922|2,686,984,477,590|12,787,838,156,129|12,628,191,473,898| |2|Các khoản giảm trừ doanh thu...
data/kietha/AAA/page-5
5
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết|31/12/2024|31/12/2023 đã kiểm toán| |---|---|---|---| ||minh|triệu đồng|triệu đồng| |NGHĨA VỤ NỢ TIỀM ẨN|V.1||| |Bảo lãnh vay vốn||238.395|154.358| |Cam kết giao dịch hối đoái||263.133.210|394.715.794| |Cam kết mua ngoại tệ||4.416.403|1.945.064| |Cam kết bán ngoại tệ||4.492.239|1.423.038| |Cam kết mua giao dịc...
data/kietha/MBB/page-5
5
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Jens Lottner|Tổng Giám đốc| |Ông Phùng Quang Hùng|Phó Tổng Giám đốc thường trực kiêm Giám đốc Khối Ngân hàng doanh nghiệp và Định chế Tài chính (từ ngày 1 tháng 1 năm 2024)| |Ông Phạm Quang Thắng|Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc Khối Quản trị Ngân hàng| |Ông Phan Thanh Sơn|Phó Tổng Giá...
data/kietha/TCB/page-5
5
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Ngày 31 tháng 12 năm 2024 Triệu đồng|Ngày 31 tháng 12 năm 2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |TÀI SẢN|||| |Tiền mặt, vàng bạc, đá quý|5|2.148.289|2.284.990| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam|6|14.327.215|8.422.511| |Tiền gửi và cho vay các tổ chức tín dụng khác||134.643.662|94.093.778| |Tiền gửi t...
data/kietha/VPB/page-5
5
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Quý|IV|Lũy kế từ đầu|cuối năm đến quý IV| |---|---|---|---|---|---| |||Năm 2024 Triệu đồng|Năm 2023 Triệu đồng|Năm 2024 Triệu đồng|Năm 2023 Triệu đồng| |1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự|VI.1|13.518.376|12.515.015|50.902.749|52.346.796| |2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự|VI.2|(6.438.085)|(...
data/kietha/ACB/page-5
5
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|TÀI SẢN|Mã số|Thuyết minh|31/12/2024|MẪU SỐ B 01-DN/HN Đơn vị: VND 31/12/2023| |---|---|---|---|---| |B. TÀI SẢN DÀI HẠN|200||26.537.742.279.063|23.577.075.781.023| |I. Các khoản phải thu dài hạn|210||331.646.166.008|247.392.102.550| |1. Phải thu về cho vay dài hạn|215||2.509.722.351|| |2. Phải thu dài hạn khác|216|8|...
data/kietha/FPT/page-5
5
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 Triệu VND|31/12/2023 Triệu VND| |---|---|---|---| |CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH|||| |Cam kết giao dịch hối đoái|39|345.248.653|227.964.990| |Cam kết mua ngoại tệ||9.093.526|1.762.364| |Cam kết bán ngoại tệ||7.688.387|1.775.463| |Cam kết giao dịch hoán đổi||328.466.740|224.427....
data/kietha/VIB/page-6
6
vib_24q4_bctc_hn
||Chỉ tiêu|Thuyết minh|Số cuối kỳ|Số đầu năm| |---|---|---|---|---| |CÁC|CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG|||| |I|Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn|26|103.659.598|86.228.179| |1|Bảo lãnh vay vốn||30.089|55.050| |2|Cam kết giao dịch hối đoái||5.978.317|15.454.640| ||- Cam kết mua ngoại tệ||257.179|805.070| ||- Cam kết bán ngoại tệ||746|814.380| ||...
data/kietha/SHB/page-6
6
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|Mã số|NGUỒN VỐN|Thuyết minh|Số cuối năm|Số đầu năm| |---|---|---|---|---| |300|C. NỢ PHẢI TRẢ||42097132906207|36751679245386| |310|I. Nợ ngắn hạn||42097132906207|30765260553972| |311|1. Phải trả người bán ngắn hạn|19|9137518027733|7927069727935| |312|2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn||90966314915|88995836420| |313|...
data/kietha/MWG/page-6
6
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Số TT|CHỈ TIÊU|Mã Số|Thuyết Minh|Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024|Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023| |---|---|---|---|---|---| |I|Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh||||| |1|Lợi nhuận trước thuế|01||407,929,704,810|377,895,554,949| |2|Điều chỉnh cho các khoản:||||| ||Khấu hao tài sản cố định|02||392,935...
data/kietha/AAA/page-6
6
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Số phát|sinh quý IV|Lũy kế từ đầu năm|đến cuối quý| |---|---|---|---|---|---| ||Thuyết|Năm nay|Năm trước|Năm nay|Năm trước| ||minh|triệu đồng|triệu đồng|triệu đồng|triệu đồng| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự||18.452.076|16.996.661|69.061.893|69.143.043| |Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự||(7.309...
data/kietha/MBB/page-6
6
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 triệu đồng|31/12/2023 triệu đồng| |---|---|---|---| |TÀI SẢN|||| |Tiền mặt, vàng|5|3.384.770|3.620.695| |Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ("NHNN")|6|54.353.153|27.140.592| |Tiền gửi và cấp tín dụng cho các tổ chức tín dụng ("TCTD") khác|7|84.590.474|104.072.320| |Tiền gửi tại các TCTD k...
data/kietha/TCB/page-6
6
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Ngày 31 tháng 12 năm 2024 Triệu đồng|Ngày 31 tháng 12 năm 2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |NỢ PHẢI TRẢ|||| |Các khoản nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam|18|5.713|4.118.311| |Tiền gửi và vay Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước||5.713|4.118.311| |Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính, tổ chức tín dụng...
data/kietha/VPB/page-6
6
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Lũy kế từ đầu cuối|năm đến quý IV| |---|---|---| ||Năm 2024|Năm 2023| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH||| |01 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được|50.231.051|52.153.677| |02 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả|(23.737.584)|(25.262.835)| |03 Thu nhập từ hoạt độn...
data/kietha/ACB/page-6
6
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|NGUỒN VỐN|Mã số|Thuyết minh|31/12/2024|MẪU SỐ B 01-DN/HN Đơn vị: VND 31/12/2023| |---|---|---|---|---| |C. Nợ Phải Trả|300||36.216.611.816.559|30.349.816.316.666| |I. Nợ ngắn hạn|310||34.780.312.270.522|29.651.673.556.227| |1. Phải trả người bán ngắn hạn|311|18|4.423.912.840.298|2.602.977.290.710| |2. Người mua trả ti...
data/kietha/FPT/page-6
6
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Quý|IV|Lũy|kế| |---|---|---|---|---|---| ||Thuyết minh|2024 Triệu VND|2023 Triệu VND (Phân loại lại)|Năm kết thúc ngày 31/12/2024 Triệu VND|Năm kết thúc ngày 31/12/2023 Triệu VND (Phân loại lại)| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự|28|8.268.222|8.725.934|32.442.938|36.691.187| |Chi phí lãi và các chi phí tư...
data/kietha/VIB/page-7
7
vib_24q4_bctc_hn
||Thuyết|Quý IV||Lũy kế từ đầu năm đến|cuối Quý IV| |---|---|---|---|---|---| |Chỉ tiêu|minh|Năm 2024|Năm 2023|Năm 2024|Năm 2023| |1 Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự|21|15.893.687|14.719.330|50.501.004|57.589.391| |2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự lãi|22|(7.609.876)|(9.807.050)|(29.373.275)|(38.304.0...
data/kietha/SHB/page-7
7
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||||Số cuối|năm|Số đầu|năm| |---|---|---|---|---|---|---| |Mã số|CHI TIÊU|Thuyết minh|Số quý này Năm nay|Số lũy kế Năm nay|Số quý này Năm trước|Số lũy kế Năm trước| |01|1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ|25.1|34.793.923.302.149|135.225.101.298.992|31.653.210.181.975|119.234.184.825.086| |02|2. Các khoản giảm trừ...
data/kietha/MWG/page-7
7
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3|Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được|33||7,010,231,206,347|6,422,374,307,663| |---|---|---|---|---|---| |4|Tiền chi trả nợ gốc vay|34||(6,735,784,554,193)|(6,658,111,047,622)| |5|Tiền chi trả nợ thuê tài chính|35||(3,502,410,204)|| |6|Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu|36||(10,532,850,000)|(127,343,500)| ||Lưu ...
data/kietha/AAA/page-7
7
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết|Giai đoạn từ 01/01/2024 đến 31/12/2024|Giai đoạn từ 01/01/2023 đến 31/12/2023| |---|---|---|---| ||minh|triệu đồng|triệu đồng| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH|||| |Thu lãi và các khoản thu tương tự nhận được||68.529.262|66.891.390| |Chi lãi và các khoản chi tương tự đã trả||(30.835.949)|(24.699.677)| ...
data/kietha/MBB/page-7
7
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 triệu đồng|31/12/2023 triệu đồng| |---|---|---|---| |NỢ PHẢI TRẢ|||| |Các khoản nợ Chính phủ và NHNN|16|11.531|131| |Tiền gửi và vay Chính phủ, NHNN||11.531|131| |Tiền gửi và vay các tổ chức tài chính, các TCTD khác|17|132.239.088|153.173.002| |Tiền gửi của các tổ chức tài chính, các TCTD khác|...
data/kietha/TCB/page-7
7
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Ngày 31 tháng 12 năm 2024 Triệu đồng|Ngày 31 tháng 12 năm 2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn|40|688.973.447|641.955.933| |Bảo lãnh vay vốn||848.721|1.754.978| |Cam kết giao dịch hối đoái||298.220.810|296.858.798| |- Cam kết mua ngoại tệ||2.972.620|264.965| |- Cam kết bán ngoại tệ||1.9...
data/kietha/VPB/page-7
7
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Lũy kế từ đầu cuối|năm đến quý IV| |---|---|---| ||Năm 2024|Năm 2023| ||Triệu đồng|Triệu đồng| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ||| |01 Mua sắm tài sản cố định|(919.740)|(1.276.249)| |02 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định|147.865|4.038| |05 Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư|-|-| |07 Tiền ...
data/kietha/ACB/page-7
7
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|NGUỒN VỐN|Mã số|Thuyết minh|31/12/2024|MẪU SỐ B 01-DN/HN Đơn vị: VND 31/12/2023| |---|---|---|---|---| |D. VỐN CHỦ SỞ HỮU|400||35.796.626.418.970|29.933.011.216.233| |I. Vốn chủ sở hữu|410|24|35.793.876.418.970|29.930.261.216.233| |1. Vốn góp của chủ sở hữu|411||14.710.691.830.000|12.699.688.750.000| |Cổ phiếu phổ thô...
data/kietha/FPT/page-7
7
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Năm kết thúc ngày 31/12/2024 Triệu VND|Năm kết thúc ngày 31/12/2023 Triệu VND (Phân loại lại)| |---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH||| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được|33.533.947|35.460.196| |Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả|(16.528.054)|(17.726.445)| |Thu nhập từ hoạ...
data/kietha/VIB/page-8
8
vib_24q4_bctc_hn
|Chỉ tiêu|Mã chỉ|Lũy kế từ đầu năm|đến cuối Quý IV| |---|---|---|---| ||tiêu|Năm 2024|Năm 2023| |I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH|||| |1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự từ nhận được|01|52.258.477|58.898.319| |2 Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả|02|(32.796.701)|(33.347.727)| |3 Thu nhập từ ...
data/kietha/SHB/page-8
8
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|||Thuyết|Số cuối|năm|Số đầu|năm| |---|---|---|---|---|---|---| |Mã số|CHI TIÊU|minh|Số quý này Năm nay|Số lũy kế Năm nay|Số quý này Năm trước|Số lũy kế Năm trước| |50|15. Tổng lợi nhuận trước thuế||1.035.471.253.998|4.825.763.013.078|218.925.223.312|689.692.367.896| |51|16. Chi phí thuế TNDN hiện hành|30.1|(200.117.37...
data/kietha/MWG/page-8
8
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|STT|Công ty|Địa chỉ|Tỷ lệ lợi ích|Tỷ biểu quyết|Hoạt động chính| |---|---|---|---|---|---| |1|Công ty CP An Tiến Industries|Yên Bái|54,85%|54,85%|Sản xuất sản phẩm từ nhựa plastic, chi tiết sản xuất sản phẩm nhựa| |2|Công ty CP Khu công nghiệp Kỹ thuật cao An Phát|Hải Dương|93,04%|93,04%|Phát triển hạ tầng khu công ng...
data/kietha/AAA/page-8
8
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Giai đoạn từ 01/01/2024 đến 31/12/2024|Giai đoạn từ 01/01/2023 đến 31/12/2023| |---|---|---|---| |||triệu đồng|triệu đồng| |Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu||1.357.407|| |Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn đủ điều kiện tính vào vốn tự ...
data/kietha/MBB/page-8
8
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|31/12/2024 triệu đồng|31/12/2023 triệu đồng| |---|---|---|---| |Bảo lãnh vay vốn||11.507.947|14.935.065| |Cam kết giao dịch hối đoái||269.393.662|350.601.542| |Cam kết mua ngoại tệ giao ngay||3.062.641|4.593.012| |- Cam kết bán ngoại tệ giao ngay||3.511.618|4.415.918| |- Cam kết mua - giao dịch hoán đổi t...
data/kietha/TCB/page-8
8
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Quý|IV|Lũy kế từ đầu quý|năm đến nay| |---|---|---|---|---|---| ||Thuyết minh|Năm nay Triệu đồng|Năm trước Triệu đồng|Năm nay Triệu đồng|Năm trước Triệu đồng| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự|27|21.401.247|20.430.922|80.111.645|76.557.377| |Chi phí lãi và các chi phí tương tự|28|(8.208.250)|(9.389.086)|(...
data/kietha/VPB/page-8
8
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|- Ông Trần Hùng Huy|Chủ tịch| |---|---| |- Ông Nguyễn Thành Long|Phó Chủ tịch| |- Bà Đặng Thu Thúy|Thành viên| |- Ông Đàm Văn Tuấn|Thành viên| |- Bà Đinh Thị Hoa|Thành viên| |- Ông Hiệp Văn Võ|Thành viên| |- Ông Đỗ Minh Toàn|Thành viên| |- Ông Nguyễn Văn Hoa|Thành viên| |Ông Trịnh Bảo Quốc|Thành viên độc lập| ||- Ông ...
data/kietha/ACB/page-8
8
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|CHỈ TIÊU|Mã|Thuyết|QUÝ|IV|Lũy kế từ đầu năm|MẪU SỐ B 02-DN/HN Đơn vị: VND đến cuối quý này| |---|---|---|---|---|---|---| ||số|minh|Năm 2024|Năm 2023|Năm 2024|Năm 2023| |1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ|01||17.651.065.378.940|14.695.806.584.757|62.962.652.134.636|52.625.174.861.333| |2 Các khoản giảm trừ|02||4...
data/kietha/FPT/page-8
8
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Năm kết thúc ngày 31/12/2024 Triệu VND|Năm kết thúc ngày 31/12/2023 Triệu VND (Phân loại lại)| |---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ||| |Mua sắm tài sản cố định|(225.580)|(223.136)| |Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định|190|2.388| |Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, g...
data/kietha/VIB/page-9
9
vib_24q4_bctc_hn
|Chi tiêu|Mã chi|ĐVT: Lũy kế từ đầu năm|Triệu đồng đến cuối Quý IV| |---|---|---|---| ||Tiêu|Năm 2024|Năm 2023| |II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ|||| |1 Mua sắm tài sản cố định|25|(210.659)|(240.841)| |2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ|26|2.474|1.780| |3 Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (*)|27|(1.232)|...
data/kietha/SHB/page-9
9
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
|Mã số|CHỈ TIÊU|Thuyết minh|Năm nay|Năm trước| |---|---|---|---|---| |01|I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Lợi nhuận kế toán trước thuế Điều chỉnh cho các khoản:||4.825.763.013.078|689.692.367.896| |02|Khấu hao và hao mòn tài sản cố định (bao gồm phân bổ lợi thế thương mại)|14, 15, 17|2.913.419.081.483|3.351.3...
data/kietha/MWG/page-9
9
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3 An Thanh Bicsol Singapore PTE. Ltd|Singapore|54,85%|100,00%|Bán buôn chuyên doanh hạt nhựa PP, PE, PS| |---|---|---|---|---| |4 Công ty CP An Thành Biscol (*)|Hải Dương|76,66%|99,69%|Kinh doanh hạt nhựa| |5 Công ty CP Liên Vận An Tín (*)|Hải Dương|54,31%|99,00%|Vận tải hàng hóa| |6 Công ty CP Khu Công nghiệp Kỹ thuậ...
data/kietha/AAA/page-9
9
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Lưu Trung Thái|Chủ tịch| |Bà Vũ Thị Hải Phương|Phó Chủ tịch| |Bà Nguyễn Thị Hải Ly|Phó Chủ tịch (Bổ nhiệm ngày 15/06/2024)| |Ông Vũ Thành Trung|Phó Chủ tịch (Bổ nhiệm ngày 15/06/2024)| |Ông Đỗ Minh Phương|Phó Chủ tịch (Miễn nhiệm ngày 15/06/2024)| |Ông Phạm Như Ánh|Thành viên (Bổ nhiệ...
data/kietha/MBB/page-9
9
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||Quý|IV|Lũy kế từ|đầu năm| |---|---|---|---|---|---| ||Thuyết minh|2024 triệu đồng|2023 triệu đồng|Từ 1/1/2024 đến 31/12/2024 triệu đồng|Từ 1/1/2023 đến 31/12/2023 triệu đồng| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự|24|15.064.961|14.444.980|60.089.462|56.707.759| |Chi phí lãi và các chi phí tương tự|25|(6.463.14...
data/kietha/TCB/page-9
9
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 Triệu đồng|Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH|||| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được||79.761.557|75.607.344| |Chi phí lãi và các chi phí tương t...
data/kietha/VPB/page-9
9
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Tên Công ty con|Giấy phép hoạt động|Tỷ lệ góp vốn| |---|---|---| |Công ty TNHH Chứng khoán ACB|06/GPHDKD|100%| |Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Ngân hàng Á Châu|0303539425|100%| |Công ty TNHH MTV Cho thuê Tài chính Ngân hàng Á Châu|06/GP-NHNN|100%| |Công ty TNHH MTV Quản lý Quỹ ACB|41/UBCK-GP|100%|
data/kietha/ACB/page-9
9
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Chỉ tiêu|Năm 2024|Năm 2023|Tăng|giảm|Năm 2024|Năm 2023|Tăng|giảm| |---|---|---|---|---|---|---|---|---| ||QUÝ IV|QUÝ IV|Giá trị|Tỷ lệ|Lũy kế|Lũy kế|Giá trị|Tỷ lệ| |Doanh thu thuần|17.607.818|14.690.413|2.917.405|19,9%|62.848.794|52.617.901|10.230.894|19,4%| |Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế|2.959.667|2.435.079|524.58...
data/kietha/FPT/page-9
9
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Tên công ty|Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh|Lĩnh vực hoạt động|Tỷ lệ sở hữu của Ngân hàng| |---|---|---|---| |Công ty TNHH MTV Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản - Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam ("VIB AMC")|0104346676 ngày 29 tháng 12 năm 2009 (lần đầu) và thay đổi ngày 9 tháng 6 năm 2023 (lần thứ 17) do Phòng Đăng k...
data/kietha/VIB/page-10
10
vib_24q4_bctc_hn
|Mã số|CHỈ TIÊU|Thuyết minh|Năm nay|Năm trước| |---|---|---|---|---| ||III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH|||| |31|Tiền thu từ phát hành cổ phiếu và vốn góp của cổ đông không kiểm soát||1.771.634.338.542|443.220.000| |32|Mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành|24.1|(9.141.790.000)|(9.783.280.000)| |33|Ti...
data/kietha/MWG/page-10
10
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Họ và tên|Chức vụ| |---|---| |Ông Lê Xuân Vũ|Thành viên ban điều hành (Miễn nhiệm ngày 10/12/2024)| |Bà Trần Thị Bảo Quế|Thành viên ban điều hành| |Ông Vũ Hồng Phú|Thành viên ban điều hành| |Ông Vũ Thành Trung|Thành viên ban điều hành (thôi giữ chức vụ từ ngày 10/12/2024)| |Bà Nguyễn Thị Ngọc|Thành viên ban điều hành ...
data/kietha/MBB/page-10
10
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Từ 1/1/2024 đến 31/12/2024 triệu đồng|Từ 1/1/2023 đến 31/12/2023 triệu đồng| |---|---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH|||| |Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được||61.748.921|53.749.365| |Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả||(26.088.084)|(25.941.911)| |Thu nhập từ ho...
data/kietha/TCB/page-10
10
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Thuyết minh|Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 Triệu đồng|Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 Triệu đồng| |---|---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ|||| |Mua sắm tài sản cố định||(59.296)|(107.210)| |Tiền thu từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định||1.715|965| |Tiền chi t...
data/kietha/VPB/page-10
10
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|CHỈ TIÊU|Mã số|Lũy kế từ đầu năm đến Năm 2024|Đơn vị: VND cuối quý này Năm 2023| |---|---|---|---| |I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH|||| |1. Lợi nhuận trước thuế|01|11.070.838.730.842|9.203.006.098.570| |2. Điều chỉnh cho các khoản:|||| |Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư|02|2.560.060.901.665|2....
data/kietha/FPT/page-10
10
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||| |---|---| |2.1|Tuyên bố về tuân thủ| ||Báo cáo tài chính hợp nhất được lập theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Việt Nam áp dụng cho các tổ chức tín dụng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính. Các chuẩn mực và quy định...
data/kietha/VIB/page-11
11
vib_24q4_bctc_hn
|STT|Tên công ty|Đường thành lập theo|Lĩnh vực hoạt động chính|Tỷ lệ sở hữu của Ngân hàng| |---|---|---|---|---| |1|Công ty TNHH MTV Quản lý Nợ và Khai thác Tài sản Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội ("SHB AMC")|Giấy chứng nhận Đăng ký Doanh nghiệp số 0103811666 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 0...
data/kietha/SHB/page-11
11
shb_baocaotaichinh_q4_2024_hopnhat_07022025134442
||Thuyết minh|Từ 1/1/2024 đến 31/12/2024 triệu đồng|Từ 1/1/2023 đến 31/12/2023 triệu đồng| |---|---|---|---| |LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH|||| |Tăng vốn cổ phần từ phát hành cổ phiếu||198.242|52.664| |Tiền thu được từ góp vốn của cổ đông không kiểm soát||2.253|854| |Cổ tức trả cho cổ đông||(5.210.255)|| |Lưu ...
data/kietha/TCB/page-11
11
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhóm 1:|Nợ đủ tiêu chuẩn| |---|---| |Nhóm 2:|Nợ cần chú ý| |Nhóm 3:|Nợ dưới tiêu chuẩn| |Nhóm 4:|Nợ nghi ngờ| |Nhóm 5:|Nợ có khả năng mất vốn| ||Tỷ lệ dự phòng| |---|---| |Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn|0%| |Nhóm 2 - Nợ cần chú ý|5%| |Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn|20%| |Nhóm 4 - Nợ nghi ngờ|50%| |Nhóm 5 - Nợ có khả năng mất ...
data/kietha/ACB/page-11
11
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|CHỈ TIÊU|SỐ|Lũy kế từ đầu năm|Đơn vị: VND đến cuối quý này| |---|---|---|---| ||Mã|Năm 2024|Năm 2023| |III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH|||| |1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu|31|163.342.989.874|73.050.500.000| |2. Tiền thu từ đi vay|33|31.902.618.824.586|34.271.246.237.260| |3. ...
data/kietha/FPT/page-11
11
0006913580246913581cng_ty_c_phn_fpt24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|||||Tỷ lệ sở hữu quyền biểu|và tỷ lệ quyết (%)| |---|---|---|---|---|---| |Tên công ty con|Trụ sở|Lĩnh vực kinh doanh|Tình trạng hoạt động|Số cuối năm|Số đầu năm| |(1) Công ty Cổ phần Thế Giới Di Động|Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam|Thương mại sản phẩm điện tử|Đang hoạt động|99,95|99,95| |(2) Công ty Cổ phần Thương mạ...
data/kietha/MWG/page-12
12
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Tên công ty|Được thành lập theo|Ngành hoạt động|Vốn điều lệ|% sở hữu| |---|---|---|---|---| |Công ty TNHH Quản lý tài sản Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng ("VPB AMC")|Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0105837483 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội cấp thay đổi lần gần nhất ngày 12 tháng 5 năm 2023|Quả...
data/kietha/VPB/page-12
12
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Tập đoàn sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các khoản cho vay không có khả năng thu hồi trong các trường hợp sau:| |---|---| ||- Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản; cá nhân chết, mất tích;| ||Các khoản cho vay được phân loại nhóm 5.| ||Tập đoàn theo dõi ngoại bảng các khoản cho vay đã sử dụng dự phòng đ...
data/kietha/ACB/page-12
12
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_c_phn_chu22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|2.|Cơ sở trình bày| |---|---| |2.1|Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng| ||Báo cáo tài chính hợp nhất của Nhóm Công ty được trình bày bằng đồng Việt Nam ("VND") phù hợp với Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành theo:| ||Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 thán...
data/kietha/MWG/page-13
13
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|STT|Tên công ty|Giấy phép hoạt động|Lĩnh vực hoạt động|Tỷ lệ sở hữu của Ngân hàng| |---|---|---|---|---| |1|Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương|125/GP-UBCK cấp ngày 30/5/2018 và giấy phép điều chỉnh số 92/GPDC-UBCK do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 9/12/2024|Các hoạt động chứng khoán|94,06919%| |2|Công ty TNHH...
data/kietha/TCB/page-13
13
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm|Tình trạng quá hạn| |---|---|---| |1|Nợ đủ tiêu chuẩn|(a) Nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn; hoặc (b) Nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn.| |2|Nợ c...
data/kietha/VIB/page-14
14
vib_24q4_bctc_hn
|Điện thoại di động và máy tính xách tay|- giá vốn thực tế theo phương pháp thực tế đích danh| |---|---| |Thiết bị kỹ thuật số điện tử|- giá vốn thực tế theo phương pháp thực tế đích danh| |Phụ kiện|- giá vốn thực tế theo phương pháp bình quân gia quyền| |Thiết bị gia dụng|- giá vốn thực tế theo phương pháp bình quân g...
data/kietha/MWG/page-14
14
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhà cửa, vật kiến trúc|3-50 năm| |---|---| |Máy móc, thiết bị|2-15 năm| |Phương tiện vận tải, truyền dẫn|3-15 năm| |Thiết bị văn phòng|3-10 năm| |Cây lâu năm|8-25 năm| |Tài sản cố định hữu hình khác|3-30 năm| |Quyền sử dụng đất|18-49 năm| |Phần mềm máy tính|3-10 năm| |Nhà cửa, vật kiến trúc|6-47 năm| |---|---| |Máy mó...
data/kietha/AAA/page-14
14
0006913580246913581ctcp_nha_an_pht_xanh24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Phân loại nợ theo phương pháp định lượng|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |1|Nợ đủ tiêu chuẩn|(a) Nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn; hoặc (b) Nợ quá hạn dưới 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ n...
data/kietha/MBB/page-14
14
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3.|CHUẨN MỰC VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN ÁP DỤNG (tiếp theo)| |---|---| |3.4|Cơ sở hợp nhất| ||Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm các báo cáo tài chính của Ngân hàng mẹ và các công ty con cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.| ||Các công ty con được hợp nhất toàn bộ kể từ ngày mua, là ngày Ngân hàng nắm quyền ...
data/kietha/VPB/page-14
14
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_vit_nam_thnh_vng22012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|Nhà cửa, vật kiến trúc|5 năm| |---|---| |Phần mềm máy tính|4 năm| |Thương hiệu|10 năm| |Phương tiện vận tải|6 năm| |Thiết bị văn phòng|3-8 năm|
data/kietha/MWG/page-15
15
0006913580246913581ctcp_u_t_th_gii_di_ng24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
||Nhóm nợ|Phân loại nợ theo phương pháp định lượng|Tỷ lệ dự phòng| |---|---|---|---| |||thuần với ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng chưa thu hồi được trong thời gian từ 30 ngày đến 60 ngày kể từ ngày có quyết định thu hồi; (g) Nợ được phân loại vào nhóm 4 theo quy định tại khoản 2, khoản 3 điều 10 Thông tư 31. ...
data/kietha/MBB/page-15
15
0006913580246913581ngn_hng_tmcp_qun_i24012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
|3.|CHUẨN MỰC VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN ÁP DỤNG (tiếp theo)| |---|---| |3.4|Các cơ sở đánh giá và các ước tính kế toán áp dụng| ||Việc trình bày báo cáo tài chính hợp nhất yêu cầu Ban Lãnh đạo phải thực hiện các ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo của tài sản, nợ phải trả cũng như việc trình bày các công nợ ti...
data/kietha/TCB/page-15
15
0007407407407407408ngn_hng_tmcp_k_thng_vit_nam20012025_000000bo_co_ti_chnh_hp_nht_qu
End of preview. Expand in Data Studio

Dataset Card for Financial Report Dataset Demo

Dataset Summary

This dataset contains financial reports from Vietnamese VININDEX, including both the text content and corresponding page images. The dataset is designed for document understanding and information extraction tasks.

Languages

The dataset contains text in Vietnamese (vi).

Dataset Structure

The dataset contains 401 examples, each with:

  • image: The page image from the PDF document
  • text: The extracted text content from the corresponding page
  • custom_id: A unique identifier for each example
  • page_number: The page number in the original document
  • report_id: The unique identifier of the report

Data Fields

  • image: A PIL Image object containing the page image
  • text: String containing the extracted text content
  • custom_id: String identifier in format 'bank/year/quarter/report-page'
  • page_number: Integer representing the page number
  • report_id: String identifier of the source report

Data Splits

The dataset is provided as a single split containing all examples.

Additional Information

Dataset Creation

The dataset was created by:

  1. Extracting text from financial report PDFs
  2. Converting PDF pages to images
  3. Aligning text content with corresponding page images
  4. Validating and cleaning the extracted data

Licensing Information

This dataset is released under MIT License.

Citation Information

Please cite this dataset as:

@misc{financial-report-dataset,
  author       = {Kiet Huynh Anh},
  title        = {Financial Report Dataset Demo},
  year         = {2024},
  publisher    = {Hugging Face},
  howpublished = {https://huggingface.co/datasets/kiethuynhanh/financial-report-dataset-demo}
}
Downloads last month
74